Từ vựng N3 - Chủ đề Ăn diện

# Từ vựng Ví dụ
1
夏物
なつもの
Đồ mùa hè
Từ liên quan
Đồng nghĩa 夏服(なつふく) (quần áo mùa hè)
Trái nghĩa 冬物(ふゆもの) (đồ mùa đông)
Liên quan 季節(きせつ) (mùa)

暖(あたた)かくなってきたので、そろそろ夏物(なつもの)を出(だ)そう。

Trời bắt đầu ấm áp nên chuẩn bị lấy đồ mùa hè ra thôi.
Ví dụ thêm
・

夏物(なつもの)のセールが始(はじ)まったので、Tシャツを3枚(さんまい)買(か)った。


Đợt giảm giá đồ mùa hè đã bắt đầu nên tôi mua 3 cái áo phông.
・

クローゼットの夏物(なつもの)を整理(せいり)しよう。


Hãy sắp xếp lại đồ mùa hè trong tủ quần áo.
2
冬物
ふゆもの
Đồ mùa đông
Từ liên quan
Đồng nghĩa 冬服(ふゆふく) (quần áo mùa đông)
Trái nghĩa 夏物(なつもの) (đồ mùa hè)
Liên quan コート (áo khoác)

暖(あたた)かくなってきたので、冬物(ふゆもの)をしまおう。

Đã ấm lên rồi, cất đồ mùa đông đi thôi.
Ví dụ thêm
・

冬物(ふゆもの)のコートはクリーニングに出(だ)してからしまう。


Áo khoác mùa đông thì mang đi giặt khô rồi mới cất.
・

冬物(ふゆもの)のバーゲンで、セーターを安(やす)く買(か)えた。


Tôi mua được áo len giá rẻ trong đợt giảm giá đồ mùa đông.
3
上着
うわぎ
Áo khoác
Từ liên quan
Đồng nghĩa ジャケット (áo khoác)、 コート (áo khoác dài)
Liên quan 下着(したぎ) (đồ lót)

もう春(はる)だ。うすい上着(うわぎ)がほしい。

Đã sang mùa xuân rồi. Tôi muốn có cái áo khoác mỏng.
Ví dụ thêm
・

寒(さむ)くなってきたから、上着(うわぎ)を持(も)って行(い)ったほうがいい。


Trời bắt đầu lạnh rồi nên mang theo áo khoác thì tốt hơn.
・

レストランに入(はい)る前(まえ)に、上着(うわぎ)を脱(ぬ)いだ。


Trước khi vào nhà hàng, tôi đã cởi áo khoác.
4
婦人服
ふじんふく
Quần áo nữ
Từ liên quan
Đồng nghĩa レディース (đồ nữ)
Trái nghĩa 紳士服(しんしふく) (quần áo nam)
Liên quan 洋服(ようふく) (quần áo kiểu Tây)

婦人服(ふじんふく)売(う)り場(ば)は3階(さんかい)だ。

Quầy bán quần áo nữ ở tầng 3.
Ví dụ thêm
・

このデパートの婦人服(ふじんふく)は、デザインがすてきだ。


Quần áo nữ ở cửa hàng bách hóa này có thiết kế rất đẹp.
・

母(はは)の誕生日(たんじょうび)に、婦人服(ふじんふく)を贈(おく)った。


Vào sinh nhật mẹ, tôi đã tặng quần áo nữ.
5
紳士服
しんしふく
Quần áo nam
Từ liên quan
Đồng nghĩa メンズ (đồ nam)
Trái nghĩa 婦人服(ふじんふく) (quần áo nữ)
Liên quan スーツ (bộ vest)

最近(さいきん)は、おしゃれな紳士服(しんしふく)が増(ふ)えた。

Gần đây quần áo nam sành điệu tăng lên.
Ví dụ thêm
・

紳士服(しんしふく)のブランドで、スーツを注文(ちゅうもん)した。


Tôi đã đặt may bộ vest ở thương hiệu quần áo nam.
・

父(ちち)は紳士服(しんしふく)にこだわりがある。


Bố tôi rất cầu kỳ trong việc chọn quần áo nam.
6
ジーンズ
Quần bò, quần jeans
Từ liên quan
Đồng nghĩa デニム (vải bò, denim)
Liên quan パンツ (quần)

私(わたし)の会社(かいしゃ)では、ジーンズは禁止(きんし)されている。

Ở công ty tôi, quần bò bị cấm.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)はいつもジーンズをはいている。


Cuối tuần tôi luôn mặc quần bò.
・

このジーンズは色(いろ)が落(お)ちてきた。


Chiếc quần bò này đã bắt đầu phai màu.
7
パンツ
Quần
Từ liên quan
Đồng nghĩa ズボン (quần dài)
Liên quan スカート (váy)

スカートより、パンツのスーツが好()き(す)だ(き)。(だ)

Tôi thích bộ vest quần hơn là váy.
Ví dụ thêm
・

黒(くろ)いパンツに白(しろ)いシャツを合(あ)わせた。


Tôi phối quần đen với áo sơ mi trắng.
・

このパンツは少(すこ)しきつくなった。


Chiếc quần này đã hơi chật rồi.
8
イヤリング
Hoa tai kẹp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 耳飾(みみかざ)り (hoa tai)
Liên quan ピアス (hoa tai xỏ lỗ)、 ネックレス (dây chuyền)

会社(かいしゃ)に、小(ちい)さいイヤリングをして行(い)く。

Tôi đeo hoa tai nhỏ đến công ty.
Ví dụ thêm
・

耳(みみ)に穴(あな)を開(あ)けたくないから、イヤリングを使(つか)っている。


Vì không muốn xỏ lỗ tai nên tôi dùng hoa tai kẹp.
・

おばあちゃんから、真珠(しんじゅ)のイヤリングをもらった。


Tôi được bà tặng hoa tai kẹp ngọc trai.
9
ネックレス
Dây chuyền
Từ liên quan
Đồng nghĩa 首飾(くびかざ)り (vòng cổ)
Liên quan イヤリング (hoa tai kẹp)、 指輪(ゆびわ) (nhẫn)

パーティーに、ダイヤのネックレスをして行(い)く。

Tôi đeo dây chuyền kim cương đi dự tiệc.
Ví dụ thêm
・

誕生日(たんじょうび)に、彼(かれ)からネックレスをプレゼントされた。


Vào ngày sinh nhật, tôi được bạn trai tặng dây chuyền.
・

シンプルなネックレスが一番(いちばん)似合(にあ)うと思(おも)う。


Tôi nghĩ dây chuyền đơn giản là hợp nhất.
10
宝石
ほうせき
Đá quý
Từ liên quan
Đồng nghĩa ジュエリー (trang sức)
Liên quan ダイヤモンド (kim cương)、 指輪(ゆびわ) (nhẫn)

宝石(ほうせき)は高(たか)くて買(か)えない。

Đá quý đắt quá nên không mua được.
Ví dụ thêm
・

この宝石(ほうせき)は、とても美(うつく)しい青色(あおいろ)をしている。


Viên đá quý này có màu xanh rất đẹp.
・

宝石(ほうせき)店(てん)のショーウィンドーを見(み)るのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Tôi thích ngắm tủ kính trưng bày ở tiệm đá quý.
11
スカーフ
Khăn quàng mỏng
Từ liên quan
Liên quan マフラー (khăn choàng cổ)、 首(くび) (cổ)

ブランドのスカーフを何(なん)枚(まい)か持(も)っている。

Tôi có mấy cái khăn quàng hàng hiệu.
Ví dụ thêm
・

シルクのスカーフを首(くび)に巻(ま)いた。


Tôi quàng chiếc khăn lụa quanh cổ.
・

スカーフを使(つか)うと、服(ふく)の印象(いんしょう)が変(か)わる。


Khi dùng khăn quàng, ấn tượng về trang phục sẽ thay đổi.
12
手袋
てぶくろ
Găng tay
Từ liên quan
Liên quan マフラー (khăn choàng cổ)、 帽子(ぼうし) (mũ)

今年(ことし)、新(あたら)しい手袋(てぶくろ)を買(か)った。

Năm nay tôi mua găng tay mới.
Ví dụ thêm
・

手袋(てぶくろ)をしないと、手(て)が冷(つめ)たくなる。


Nếu không đeo găng tay thì tay sẽ bị lạnh.
・

革(かわ)の手袋(てぶくろ)は暖(あたた)かくて長持(ながも)ちする。


Găng tay da thì ấm và bền.
13
マフラー
Khăn choàng cổ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 襟巻(えりま)き (khăn choàng cổ)
Liên quan スカーフ (khăn quàng mỏng)、 手袋(てぶくろ) (găng tay)

寒(さむ)い日(ひ)でも、マフラーがあれば暖(あたた)かい。

Cho dù là ngày lạnh nhưng nếu có khăn choàng cổ thì sẽ ấm.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)いマフラーを彼女(かのじょ)に編(あ)んでもらった。


Tôi được bạn gái đan cho chiếc khăn choàng cổ màu đỏ.
・

マフラーの巻(ま)き方(かた)にはいろいろある。


Có nhiều cách quàng khăn choàng cổ khác nhau.
14
[お]化粧(する)
[お]けしょう(する)
Trang điểm
Từ liên quan
Đồng nghĩa メイク (trang điểm)
Liên quan 口紅(くちべに) (son môi)、 化粧品(けしょうひん) (mỹ phẩm)

出(で)かけるときは、必(かなら)ず化粧(けしょう)をする。

Khi đi ra ngoài, tôi luôn luôn trang điểm.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)、化粧(けしょう)をするのに30分(さんじゅっぷん)かかる。


Buổi sáng, tôi mất 30 phút để trang điểm.
・

寝(ね)る前(まえ)に、必(かなら)ず化粧(けしょう)を落(お)とす。


Trước khi ngủ, tôi luôn luôn tẩy trang.
15
口紅
くちべに
Son môi
Từ liên quan
Đồng nghĩa リップ (son)
Liên quan 化粧(けしょう) (trang điểm)

季節(きせつ)によって口紅(くちべに)を変(か)えている。

Tôi thay đổi son môi tùy theo mùa.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)い口紅(くちべに)を塗(ぬ)ると、顔(かお)が明(あか)るく見(み)える。


Khi tô son đỏ thì gương mặt trông sáng hơn.
・

口紅(くちべに)を忘(わす)れて、コンビニで買(か)った。


Tôi quên mang son môi nên đã mua ở cửa hàng tiện lợi.
16
まつ毛
まつげ
Lông mi
Từ liên quan
Liên quan 眉毛(まゆげ) (lông mày)、 目(め) (mắt)

彼女(かのじょ)はまつ毛(げ)が長(なが)くて、かわいい。

Cô ấy có lông mi dài, dễ thương.
Ví dụ thêm
・

つけまつ毛(げ)をすると、目(め)が大(おお)きく見(み)える。


Khi gắn lông mi giả thì mắt trông to hơn.
・

まつ毛(げ)にマスカラを塗(ぬ)った。


Tôi đã bôi mascara lên lông mi.
17
ほほ
Má
Từ liên quan
Đồng nghĩa 頬(ほお) (má)
Liên quan 顔(かお) (khuôn mặt)

彼女(かのじょ)のほほは、ピンクでかわいい。

Má của cô ấy hồng hồng, dễ thương.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんのほほは、やわらかくてかわいい。


Má em bé mềm mại và dễ thương.
・

寒(さむ)くて、ほほが赤(あか)くなった。


Trời lạnh nên má đã đỏ lên.
18
つめ
Móng tay
Từ liên quan
Cách viết khác 爪(つめ)
Liên quan ネイル (nail, làm móng)、 指(ゆび) (ngón tay)

つめの色(いろ)を変(か)えると、気分(きぶん)が変(か)わる。

Khi thay đổi màu móng tay, tâm trạng cũng thay đổi.
Ví dụ thêm
・

つめが長(なが)くなったから、切(き)らなくちゃ。


Móng tay đã dài rồi nên phải cắt thôi.
・

ネイルサロンで、つめをきれいにしてもらった。


Tôi đã được làm đẹp móng tay ở tiệm nail.
19
香水
こうすい
Nước hoa
Từ liên quan
Liên quan 匂(にお)い (mùi hương)、 化粧品(けしょうひん) (mỹ phẩm)

この香水(こうすい)は少(すこ)し匂(にお)いが強(つよ)い。

Nước hoa này mùi hơi nồng.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)の中(なか)で、香水(こうすい)のにおいが気(き)になった。


Trên tàu điện, tôi bị khó chịu vì mùi nước hoa.
・

フランスの香水(こうすい)をお土産(みやげ)にもらった。


Tôi được tặng nước hoa Pháp làm quà.
20
古着
ふるぎ
Quần áo cũ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 中古(ちゅうこ)の服(ふく) (quần áo cũ)
Trái nghĩa 新品(しんぴん) (hàng mới)
Liên quan 古着屋(ふるぎや) (cửa hàng đồ cũ)

古着(ふるぎ)が好(す)きで、よくこの店(みせ)に寄(よ)る。

Tôi thích quần áo cũ nên hay ghé vào cửa hàng này.
Ví dụ thêm
・

古着(ふるぎ)屋(や)で、おしゃれなジャケットを見(み)つけた。


Tôi tìm thấy một chiếc áo khoác sành điệu ở tiệm đồ cũ.
・

着(き)なくなった服(ふく)は、古着(ふるぎ)として売(う)ることができる。


Quần áo không mặc nữa có thể bán lại như đồ cũ.
21
革
かわ
Da (thuộc da)
Từ liên quan
Đồng nghĩa レザー (da)
Liên quan 本革(ほんがわ) (da thật)、 財布(さいふ) (ví)

このくつは、とてもいい革(かわ)でできている。

Đôi giày này làm bằng loại da rất tốt.
Ví dụ thêm
・

革(かわ)のかばんは、使(つか)えば使(つか)うほど味(あじ)が出(で)る。


Túi da càng dùng càng có nét đẹp riêng.
・

この財布(さいふ)は本革(ほんがわ)で作(つく)られている。


Chiếc ví này được làm bằng da thật.
22
ベルト
Thắt lưng, dây lưng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 帯(おび) (đai, dây thắt lưng)
Liên quan 革(かわ) (da)

ブランドのベルトを、父(ちち)にプレゼントした。

Tôi tặng bố một cái thắt lưng hàng hiệu.
Ví dụ thêm
・

革(かわ)のベルトが一本(いっぽん)ほしい。


Tôi muốn có một chiếc thắt lưng da.
・

ベルトがきつくなったので、ダイエットを始(はじ)めた。


Thắt lưng bị chật nên tôi bắt đầu giảm cân.
23
そで
Tay áo
Từ liên quan
Cách viết khác 袖(そで)
Liên quan 半(はん)そで (tay ngắn)、 長(なが)そで (tay dài)

会社(かいしゃ)の冷房(れいぼう)が強(つよ)いので、長(なが)そでを着(き)ている。

Máy lạnh ở công ty mạnh nên tôi mặc áo dài tay.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)いから、半(はん)そでのシャツを着(き)よう。


Trời nóng nên mặc áo ngắn tay đi.
・

このワンピースは、そでのデザインがかわいい。


Chiếc váy liền này có thiết kế tay áo rất dễ thương.
24
ショップ
Cửa hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 店(みせ) (cửa hàng)、 店舗(てんぽ) (cửa hàng)
Liên quan 買(か)い物(もの) (mua sắm)

近(ちか)くに、とてもおしゃれなショップができた。

Gần đây mới mở một cửa hàng rất sành điệu.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)の中(なか)に、新(あたら)しいショップがオープンした。


Một cửa hàng mới đã khai trương trong nhà ga.
・

このショップは、若(わか)い人(ひと)に人気(にんき)がある。


Cửa hàng này được giới trẻ yêu thích.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế