Từ vựng N3 - Chủ đề Từ sáng đến tối

# Từ vựng Ví dụ
1
覚ます
さます
tỉnh dậy, thức dậy

夜中やちゅう3時さんじました。

Tôi tỉnh dậy lúc 3 giờ đêm.
Ví dụ thêm

おおきなおとあかちゃんをましてしまった。


Tiếng động lớn đã đánh thức em bé dậy mất.

コーヒーをんでました。


Tôi uống cà phê để tỉnh táo.
2
覚める
さめる
tỉnh giấc, thức dậy

毎朝まいあさ7時しちじめる。

Mỗi sáng tôi tỉnh giấc lúc 7 giờ.
Ví dụ thêm

となり部屋へやおとめた。


Tôi tỉnh giấc vì tiếng ồn từ phòng bên cạnh.

あさはやめて、散歩さんぽった。


Tôi tỉnh giấc sớm và đi dạo.
3
(夜が)明ける
(よが)あける
trời sáng

ゲームをしていたら、よるけてしまった。

Tôi chơi game rồi thì trời sáng mất tiêu.
Ví dụ thêm

よるけるのをって、出発しゅっぱつした。


Chúng tôi đợi trời sáng rồi mới khởi hành.

ひがしそらあかるくなり、よるけた。


Bầu trời phía đông sáng dần, trời đã sáng.
4
支度(する)
したく(する)
sự chuẩn bị, sửa soạn

きたら、いそいであさごはんをべて、支度したくする。

Thức dậy là tôi vội vã ăn sáng rồi sửa soạn.
Ví dụ thêm

旅行りょこう支度したくさんにちかかった。


Tôi mất ba ngày để chuẩn bị cho chuyến đi.

子供こどもたちに学校がっこう支度したくをさせる。


Tôi bảo bọn trẻ chuẩn bị đi học.
5
合わせる
あわせる
ghép lại, chắp lại, kết hợp

ごはんのとき、わせて「いただきます」とう。

Khi ăn cơm, chắp tay lại và nói 'Itadakimasu'.
Ví dụ thêm

時計とけいただしい時間じかんわせた。


Tôi chỉnh đồng hồ cho đúng giờ.

みんなでちからわせて問題もんだい解決かいけつした。


Mọi người chung sức giải quyết vấn đề.

ふたつのかみわせてった。


Tôi chắp hai tờ giấy lại và gấp.
6
しまう
cất, cất đi

午前中ごぜんちゅうに、ふゆのふとんをして、しまう。

Trong buổi sáng, tôi phơi chăn mùa đông và cất đi.
Ví dụ thêm

使つかった道具どうぐたなにしまった。


Tôi cất dụng cụ đã dùng lên kệ.

ふゆのコートをクローゼットにしまう。


Tôi cất áo khoác mùa đông vào tủ quần áo.
7
(ひげを)そる
cạo (râu)

おっとはひげをそるのに、時間じかんがかかる。

Chồng tôi mất thời gian cho việc cạo râu.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ、シャワーのまえにひげをそる。


Mỗi sáng, tôi cạo râu trước khi tắm.

電気でんきシェーバーでひげをそっている。


Tôi cạo râu bằng máy cạo râu điện.
8
(髪を)とかす
(かみを)とかす
chải (tóc)

あさ3分さんぷんくらいでかみをとかす。

Buổi sáng, tôi chải tóc mất khoảng 3 phút.
Ví dụ thêm

かみをとかしてから、帽子ぼうしをかぶった。


Tôi chải tóc xong rồi đội mũ.

子供こどもかみをやさしくとかした。


Tôi nhẹ nhàng chải tóc cho con.
9
そろえる
sắp xếp, chuẩn bị đầy đủ

っていくものをそろえて、バッグにれる。

Tôi gom những thứ cần mang theo rồi cho vào túi.
Ví dụ thêm

くつをきれいにそろえて玄関げんかんいた。


Tôi xếp giày ngay ngắn ở lối vào.

必要ひつよう書類しょるいをそろえて提出ていしゅつした。


Tôi chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết và nộp.
10
昼寝(する)
ひるね(する)
việc ngủ trưa

会社かいしゃ15分じゅうごふんだけ、昼寝ひるねしている。

Ở công ty, tôi ngủ trưa chỉ 15 phút.
Ví dụ thêm

日曜日にちようび昼寝ひるねをするのがたのしみだ。


Ngủ trưa vào Chủ nhật là điều tôi mong chờ.

あかちゃんは毎日まいにち2時間にじかんくらい昼寝ひるねする。


Em bé ngủ trưa khoảng 2 tiếng mỗi ngày.
11
腰かける
こしかける
ngồi xuống

いすにこしかけて、すこやすもう。

Ngồi xuống ghế, nghỉ ngơi một chút nào!
Ví dụ thêm

ベンチにこしかけて、景色けしきたのしんだ。


Tôi ngồi xuống ghế băng và ngắm cảnh.

どうぞ、こちらにこしかけてください。


Xin mời ngồi xuống đây ạ.
12
暮れる
くれる
tối dần, (mặt trời) lặn

もうすこしでれる。

Mặt trời sắp sửa lặn.
Ví dụ thêm

ふゆはやれる。


Mùa đông trời tối sớm.

れるまえいえかえろう。


Hãy về nhà trước khi trời tối.
13
おしゃべり(する)
sự nói chuyện, chuyện trò

家族かぞくとおしゃべりする時間じかん大切たいせつにしている。

Tôi trân trọng thời gian chuyện trò với gia đình.
Ví dụ thêm

カフェで友達ともだちとおしゃべりした。


Tôi ngồi tán gẫu với bạn ở quán cà phê.

彼女かのじょはおしゃべりがきで、はなしまらない。


Cô ấy thích nói chuyện nên nói hoài không ngừng.
14
リラックス(する)
sự thư giãn

いえかえって、リビングでリラックスする。

Về đến nhà, tôi thư giãn ở phòng khách.
Ví dụ thêm

音楽おんがくきながらリラックスする。


Tôi thư giãn trong khi nghe nhạc.

温泉おんせんはいると、リラックスできる。


Khi tắm suối nước nóng, tôi có thể thư giãn.
15
ふだん
thông thường, bình thường

ふだんはいえ食事しょくじをする。

Bình thường tôi ăn ở nhà.
Ví dụ thêm

ふだんは電車でんしゃ通勤つうきんしている。


Bình thường tôi đi làm bằng tàu điện.

ふだんあまり運動うんどうしないから、体力たいりょくがない。


Vì bình thường ít tập thể dục nên tôi không có sức.
16
ふだん着
ふだんぎ
quần áo thường ngày, quần áo ở nhà

ふだんのまま、ソファーでてしまった。

Tôi ngủ quên trên ghế sofa mà vẫn mặc nguyên bộ quần áo thường ngày.
Ví dụ thêm

やすみのはふだんごす。


Ngày nghỉ tôi mặc quần áo thường ngày.

そのふだん、おしゃれだね。


Bộ đồ thường ngày đó trông đẹp nhỉ.
17
相変わらず
あいかわらず
vẫn như cũ, vẫn như thường

息子むすこ相変あいかわらずゲームをしている。

Con trai tôi vẫn chơi game như thường.
Ví dụ thêm

相変あいかわらず元気げんきそうで安心あんしんした。


Thấy anh vẫn khỏe mạnh như thường nên tôi yên tâm.

かれ相変あいかわらず遅刻ちこくする。


Anh ấy vẫn đi trễ như mọi khi.
18
たいてい
thường, thường thường

たいてい、1時いちじごろる。

Thường thường tôi đi ngủ khoảng 1 giờ.
Ví dụ thêm

たいていのひとはこの問題もんだいこたえられる。


Hầu hết mọi người đều có thể trả lời câu hỏi này.

週末しゅうまつはたいていいえにいる。


Cuối tuần tôi thường ở nhà.
19
夜ふかし(する)
よふかし(する)
sự thức khuya

週末しゅうまつは、ちょっとふかししてしまう。

Cuối tuần tôi thức khuya một chút.
Ví dụ thêm

試験しけんまえふかしして勉強べんきょうした。


Tôi thức khuya học bài trước kỳ thi.

ふかしはからだわるい。


Thức khuya có hại cho sức khỏe.
20
電源
でんげん
nguồn điện, ổ cắm điện

よる、パソコンの電源でんげんる。

Buổi tối, tôi tắt nguồn máy vi tính.
Ví dụ thêm

電源でんげんれてください。


Xin hãy bật nguồn điện.

この部屋へやには電源でんげんがない。


Phòng này không có ổ cắm điện.
21
充電(する)
じゅうでん(する)
việc sạc pin, nạp điện

まえに、スマートフォンを充電じゅうでんしておく。

Trước khi đi ngủ, tôi sạc điện thoại thông minh.
Ví dụ thêm

バッテリーの充電じゅうでんれた。


Pin đã hết sạc.

このカフェで充電じゅうでんしてもいいですか。


Tôi có thể sạc pin ở quán cà phê này được không?
22
セット(する)
sự cài đặt

目覚めざましを7時しちじにセットした。

Tôi cài đặt đồng hồ báo thức lúc 7 giờ.
Ví dụ thêm

エアコンを25度にじゅうごどにセットした。


Tôi cài đặt điều hòa ở 25 độ.

タイマーを30分さんじゅっぷんにセットしてください。


Xin hãy đặt hẹn giờ 30 phút.
23
なでる
vuốt ve, xoa

ペットのいぬをなでて、「おやすみ」とった。

Tôi vuốt ve con cún và nói 'Chúc ngủ ngon!'.
Ví dụ thêm

ねこあたまをなでたら、気持きもちよさそうにしていた。


Khi tôi vuốt ve đầu con mèo, nó có vẻ rất thích.

子供こども背中せなかをやさしくなでた。


Tôi nhẹ nhàng xoa lưng cho con.
24
ぐっすり[と]
say giấc, ngủ say

今日きょうもぐっすりられそうだ。

Hôm nay cũng có vẻ ngủ say giấc đây.
Ví dụ thêm

昨日きのうはぐっすりねむれた。


Hôm qua tôi ngủ rất say giấc.

つかれていたので、ぐっすりた。


Vì mệt nên tôi đã ngủ say.
25
うん
vận, vận may

今日きょうは、うんがいいいちにちだった。

Hôm nay là một ngày may mắn.
Ví dụ thêm

うんわるくて、電車でんしゃおくれた。


Xui xẻo thay, tôi bị lỡ tàu.

たからくじにたるなんて、うんがいいね。


Trúng xổ số, vận may thật đấy nhỉ.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế