Từ vựng N3 - Chủ đề Học tập

# Từ vựng Ví dụ
1
単語
たんご
Từ vựng

単語たんごを、たくさんおぼえよう。

Hãy nhớ nhiều từ vựng nào!
Ví dụ thêm

毎日まいにちあたらしい単語たんごを10ずつおぼえています。


Mỗi ngày tôi học thuộc 10 từ vựng mới.

この単語たんご意味いみがわかりません。


Tôi không hiểu nghĩa của từ vựng này.

テストに単語たんごをノートにまとめた。


Tôi đã tổng hợp các từ vựng sẽ ra trong bài kiểm tra vào vở.
2
アクセント
Trọng âm

アクセントに注意ちゅういして、発音はつおんしよう。

Hãy chú ý đến trọng âm khi phát âm!
Ví dụ thêm

日本語にほんごのアクセントは英語えいごちがいます。


Trọng âm tiếng Nhật khác với tiếng Anh.

アクセントが間違まちがうと、意味いみわることがある。


Nếu trọng âm sai thì có khi nghĩa sẽ thay đổi.

先生せんせいにアクセントをなおしてもらった。


Tôi đã được thầy giáo sửa trọng âm cho.
3
暗記(する)
あんき(する)
Học thuộc lòng

このぶん暗記あんきするのに、1時間いちじかんもかかった。

Để thuộc lòng câu văn này mất những 1 tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm

漢字かんじ暗記あんきするために、毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Để học thuộc chữ Hán, tôi luyện tập mỗi ngày.

歴史れきし年号ねんごう暗記あんきするのは大変たいへんだ。


Việc học thuộc lòng các niên hiệu lịch sử thật vất vả.

暗記あんきだけでは、本当ほんとう理解りかいにはならない。


Chỉ học thuộc lòng thôi thì không thể hiểu thực sự được.
4
記憶(する)
きおく(する)
Trí nhớ, ghi nhớ

小学校しょうがっこうのとき、このほんんだ記憶きおくがある。

Tôi còn nhớ mình đã đọc cuốn sách này hồi học tiểu học.
Ví dụ thêm

どものころの記憶きおくがあまりない。


Tôi không có nhiều ký ức thời thơ ấu.

かれ名前なまえをどうしても記憶きおくできない。


Tôi không thể nào nhớ nổi tên anh ấy.

記憶力きおくりょくをよくするために、よくたほうがいい。


Để cải thiện trí nhớ, bạn nên ngủ đủ giấc.
5
くり返す
くりかえす
Lặp lại

日本語にほんごぶんを、何回なんかいもくりかえしてむ。

Tôi đọc đi đọc lại nhiều lần câu tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

おな失敗しっぱいをくりかえさないようにしよう。


Hãy cố gắng không lặp lại cùng một sai lầm.

このきょくをくりかえいている。


Tôi nghe đi nghe lại bài hát này.

練習れんしゅうをくりかえすことで、上手じょうずになる。


Bằng cách lặp đi lặp lại việc luyện tập, bạn sẽ giỏi lên.
6
聞き取る
ききとる
Nghe hiểu, nghe lấy

単語たんごって、いてください。

Hãy nghe lấy từ vựng và viết ra!
Ví dụ thêm

電話でんわこえちいさくて、れなかった。


Giọng nói trong điện thoại nhỏ quá nên tôi không nghe rõ được.

ニュースの日本語にほんご練習れんしゅうをしている。


Tôi đang luyện tập nghe hiểu tiếng Nhật qua tin tức.

早口はやくちはなされると、るのがむずかしい。


Khi bị nói nhanh, việc nghe hiểu rất khó.
7
聞き返す
ききかえす
Hỏi lại

先生せんせいはなしがよくれなかったので、聞き返ききかえした。

Vì không nghe rõ thầy giáo nói nên tôi đã hỏi lại.
Ví dụ thêm

名前なまえ聞き返ききかえすのは失礼しつれいだとおもった。


Tôi nghĩ rằng hỏi lại tên thì thật bất lịch sự.

まわりがうるさくて、何度なんど聞き返ききかえしてしまった。


Xung quanh ồn ào nên tôi đã phải hỏi lại nhiều lần.

聞き返ききかえすときは「すみません、もう一度いちどねがいします」とう。


Khi hỏi lại, hãy nói "Xin lỗi, xin hãy nói lại một lần nữa".
8
聞き直す
ききなおす
Nghe lại

発音はつおん確認かくにんするために、もう一度いちどCDをなおした。

Tôi đã nghe lại CD một lần nữa để kiểm tra phát âm.
Ví dụ thêm

よくわからなかった部分ぶぶんなおした。


Tôi đã nghe lại phần mà tôi chưa hiểu rõ.

録音ろくおんなおして、メモをった。


Tôi đã nghe lại bản ghi âm và ghi chú lại.

きなうた何度なんどなおしている。


Tôi nghe đi nghe lại bài hát yêu thích nhiều lần.
9
言い直す
いいなおす
Nói lại, sửa lại lời nói

発音はつおん間違まちがえたので、言い直いいなおした。

Vì phát âm nhầm nên tôi đã nói lại.
Ví dụ thêm

名前なまえかた間違まちがえたので、言い直いいなおした。


Vì đọc sai tên nên tôi đã nói lại.

もっとわかりやすく言い直いいなおしてもらえますか。


Bạn có thể nói lại dễ hiểu hơn được không?

失礼しつれい言い方いいかたをしてしまったので、言い直いいなおした。


Vì đã nói một cách bất lịch sự nên tôi đã sửa lại lời nói.
10
英会話
えいかいわ
Hội thoại tiếng Anh

英会話えいかいわならっているが、なかなかうまくならない。

Tôi học hội thoại tiếng Anh nhưng mãi không giỏi lên được.
Ví dụ thêm

駅前えきまえ英会話教室えいかいわきょうしつかよっている。


Tôi đang theo học lớp hội thoại tiếng Anh gần nhà ga.

英会話えいかいわ先生せんせいはアメリカじんです。


Giáo viên dạy hội thoại tiếng Anh là người Mỹ.

英会話えいかいわができると、旅行りょこうのとき便利べんりだ。


Nếu biết hội thoại tiếng Anh thì khi đi du lịch rất tiện lợi.
11
入門
にゅうもん
Nhập môn

フランス入門にゅうもんクラスで勉強べんきょうしています。

Tôi đang học lớp nhập môn tiếng Pháp.
Ví dụ thêm

このほんはプログラミングの入門書にゅうもんしょです。


Cuốn sách này là sách nhập môn lập trình.

入門にゅうもんコースからはじめて、すこしずつ上達じょうたつした。


Bắt đầu từ khóa học nhập môn, tôi đã tiến bộ dần dần.

料理りょうり入門にゅうもんクラスにもうんだ。


Tôi đã đăng ký lớp nấu ăn nhập môn.
12
下書き(する)
したがき(する)
Bản nháp, viết nháp

作文さくぶんは、まず下書したがきをしたほうがいい。

Viết bài văn thì nên viết nháp trước đã.
Ví dụ thêm

メールをおくまえに、下書したがきを確認かくにんした。


Trước khi gửi email, tôi đã kiểm tra bản nháp.

レポートの下書したがきを先生せんせいせた。


Tôi đã cho thầy giáo xem bản nháp báo cáo.

まず下書したがきしてから、清書せいしょしましょう。


Hãy viết nháp trước rồi viết chính thức sau.
13
清書(する)
せいしょ(する)
Viết chính thức, viết sạch

清書せいしょはていねいに、きれいにきましょう。

Khi viết chính thức, hãy viết cẩn thận và đẹp nhé!
Ví dụ thêm

下書したがきがわったら、清書せいしょしてください。


Sau khi viết nháp xong, hãy viết lại bản chính thức.

清書せいしょするときは、をきれいにこう。


Khi viết bản chính thức, hãy viết chữ thật đẹp.

作文さくぶん清書せいしょして、先生せんせい提出ていしゅつした。


Tôi đã viết sạch bài văn và nộp cho thầy giáo.
14
表れる
あらわれる
Thể hiện, biểu hiện

いた文字もじには、そのひと気持きもちがあらわれる。

Chữ viết thể hiện tâm trạng của người đó.
Ví dụ thêm

彼女かのじょかおつかれがあらわれていた。


Sự mệt mỏi thể hiện trên khuôn mặt cô ấy.

努力どりょく結果けっか成績せいせきあらわれた。


Kết quả của sự nỗ lực đã thể hiện qua thành tích.

性格せいかく行動こうどうあらわれるとおもう。


Tôi nghĩ tính cách được thể hiện qua hành động.
15
物語
ものがたり
Câu chuyện, truyện kể

まえに、日本にほん物語ものがたりむ。

Trước khi ngủ, tôi đọc truyện Nhật Bản.
Ví dụ thêm

桃太郎ももたろう」は有名ゆうめい日本にほん物語ものがたりです。


"Momotaro" là một câu chuyện nổi tiếng của Nhật Bản.

この物語ものがたり結末けつまつ感動かんどうした。


Tôi đã xúc động với kết thúc của câu chuyện này.

どもに物語ものがたりんであげるのが()


Tôi thích đọc truyện cho trẻ em nghe.
16
教科
きょうか
Môn học

わたしきな教科きょうかは、数学すうがくです。

Môn học mà tôi thích là môn toán.
Ví dụ thêm

小学校しょうがっこうでは、いくつの教科きょうか勉強べんきょうしますか。


Ở trường tiểu học, bạn học bao nhiêu môn học?

苦手にがて教科きょうかは、体育たいいくです。


Môn học mà tôi không giỏi là thể dục.

教科書きょうかしょ毎日まいにち学校がっこうってく。


Tôi mang sách giáo khoa đến trường mỗi ngày.
17
科目
かもく
Môn học

水曜日すいようびは、きな科目かもく授業じゅぎょうえらべる。

Vào thứ tư, chúng tôi có thể chọn tiết học môn yêu thích.
Ví dụ thêm

試験しけん科目かもく全部ぜんぶで5つあります。


Tổng cộng có 5 môn thi.

らい学期がっき選択せんたく科目かもくめなければならない。


Tôi phải quyết định môn tự chọn cho học kỳ tới.

必修ひっしゅう科目かもくは、かならけなければならない。


Các môn bắt buộc thì nhất định phải học.
18
足し算
たしざん
Phép cộng

おおきな数字すうじざん間違まちがえそうだ。

Phép cộng số lớn có khả năng bị nhầm.
Ví dụ thêm

どもにざんおしえている。


Tôi đang dạy phép cộng cho con.

ざんざんは、算数さんすう基本きほんです。


Phép cộng và phép trừ là kiến thức cơ bản của môn số học.

3たす5のざんこたえは8です。


Đáp án của phép cộng 3 cộng 5 là 8.
19
イコール
Bằng, dấu bằng

[=]はイコールとむ。

Dấu '=' đọc là "bằng".
Ví dụ thêm

1たす1イコール2です。


1 cộng 1 bằng 2.

努力どりょくイコール成功せいこうとはかぎらない。


Nỗ lực không nhất thiết bằng thành công.

イコールの記号きごうは、数学すうがくでよく使つかう。


Ký hiệu dấu bằng được dùng nhiều trong toán học.
20
グラフ
Biểu đồ

つぎのグラフをて、こたえてください。

Hãy nhìn biểu đồ sau đây và trả lời.
Ví dụ thêm

このグラフは、人口じんこう変化へんかしめしている。


Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi dân số.

データをグラフにまとめた。


Tôi đã tổng hợp dữ liệu thành biểu đồ.

グラフをると、げがえていることがわかる。


Nhìn biểu đồ có thể thấy doanh số đang tăng lên.
21
三角形
さんかっけい
Hình tam giác

かみ三角形さんかっけいる。

Gấp tờ giấy thành hình tam giác.
Ví dụ thêm

三角形さんかっけい面積めんせき計算けいさんしてください。


Hãy tính diện tích hình tam giác.

おにぎりは三角形さんかっけいかたちをしている。


Cơm nắm có hình dạng tam giác.

三角形さんかっけいには3つのかくがある。


Hình tam giác có 3 góc.
22
定規
じょうぎ
Thước kẻ

はこおおきさを定規じょうぎはかる。

Đo kích thước của cái hộp bằng thước kẻ.
Ví dụ thêm

せんくとき、定規じょうぎ使つかってください。


Khi kẻ đường thẳng, hãy dùng thước kẻ.

定規じょうぎわすれたので、友達ともだちりた。


Vì quên mang thước kẻ nên tôi đã mượn bạn.

この定規じょうぎは30センチまではかれる。


Cây thước kẻ này đo được đến 30 cm.
23
センチ
Xen-ti-mét (cm)

1メートルは、なんセンチですか。

1 mét bằng bao nhiêu xen-ti-mét?
Ví dụ thêm

このつくえたかさは70センチです。


Chiều cao của cái bàn này là 70 cm.

身長しんちょうが2センチびた。


Chiều cao của tôi đã tăng thêm 2 cm.

かみを10センチのながさにってください。


Hãy cắt giấy thành đoạn dài 10 cm.
24
自習(する)
じしゅう(する)
Tự học

先生せんせいるまで、自習じしゅうしていてください。

Hãy tự học cho đến khi thầy giáo đến!
Ví dụ thêm

図書館としょかん自習じしゅうするのがきです。


Tôi thích tự học ở thư viện.

今日きょう先生せんせいやすみなので、自習じしゅう時間じかんになった。


Hôm nay thầy giáo nghỉ nên đã trở thành giờ tự học.

自習室じしゅうしつよる10時じゅうじまで使つかえる。


Phòng tự học có thể sử dụng đến 10 giờ tối.
25
ローマ字
ローマじ
Chữ cái La-tinh

ここに、ローマ名前なまえいてください。

Hãy viết tên bằng chữ cái La-tinh vào đây!
Ví dụ thêm

パスポートの名前なまえはローマかれている。


Tên trên hộ chiếu được viết bằng chữ cái La-tinh.

日本語にほんごをローマ入力にゅうりょくする方法ほうほうおしえてください。


Hãy chỉ cho tôi cách nhập tiếng Nhật bằng chữ cái La-tinh.

ローマで「東京とうきょう」は「Tokyo」とく。


Viết "Tokyo" bằng chữ cái La-tinh là "Tokyo".
26
補講(する)
ほこう(する)
Học bù, giờ học bổ sung

昨日きのう欠席けっせきしたひとは、今日きょう補講ほこうがあります。

Những ai vắng mặt ngày hôm qua, hôm nay sẽ có giờ học bù.
Ví dụ thêm

台風たいふうやすみになったので、補講ほこうおこなわれた。


Vì nghỉ do bão nên đã tổ chức giờ học bù.

補講ほこう放課後ほうかごおこないます。


Giờ học bù sẽ được tổ chức sau giờ học.

補講ほこう日程にってい先生せんせい確認かくにんした。


Tôi đã xác nhận lịch học bù với thầy giáo.
27
(えんぴつを)けずる
Gọt (bút chì)

息子むすこは、ナイフでえんぴつをけずれない。

Con trai tôi không thể gọt bút chì bằng dao.
Ví dụ thêm

えんぴつのさきまるくなったので、けずった。


Đầu bút chì bị tù nên tôi đã gọt.

えんぴつけずりで、えんぴつをけずる。


Dùng cái gọt bút chì để gọt bút chì.

あたらしいえんぴつをけずって、使つかはじめた。


Tôi đã gọt bút chì mới và bắt đầu sử dụng.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế