Flashcard từ vựng N3 - Học tập
Danh sách từ vựng (27 từ)
単語
たんご
Từ vựng
アクセント
Trọng âm
暗記(する)
あんき(する)
Học thuộc lòng
記憶(する)
きおく(する)
Trí nhớ, ghi nhớ
くり返す
くりかえす
Lặp lại
聞き取る
ききとる
Nghe hiểu, nghe lấy
聞き返す
ききかえす
Hỏi lại
聞き直す
ききなおす
Nghe lại
言い直す
いいなおす
Nói lại, sửa lại lời nói
英会話
えいかいわ
Hội thoại tiếng Anh
入門
にゅうもん
Nhập môn
下書き(する)
したがき(する)
Bản nháp, viết nháp
清書(する)
せいしょ(する)
Viết chính thức, viết sạch
表れる
あらわれる
Thể hiện, biểu hiện
物語
ものがたり
Câu chuyện, truyện kể
教科
きょうか
Môn học
科目
かもく
Môn học
足し算
たしざん
Phép cộng
イコール
Bằng, dấu bằng
グラフ
Biểu đồ
三角形
さんかっけい
Hình tam giác
定規
じょうぎ
Thước kẻ
センチ
Xen-ti-mét (cm)
自習(する)
じしゅう(する)
Tự học
ローマ字
ローマじ
Chữ cái La-tinh
補講(する)
ほこう(する)
Học bù, giờ học bổ sung
(えんぴつを)けずる
Gọt (bút chì)

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình