Từ vựng N3 - Chủ đề Ấn tượng về con người

# Từ vựng Ví dụ
1
印象
いんしょう
Ấn tượng

かれはじめてったとき、あまり印象いんしょうがよくなかった。

Lần đầu tiên gặp anh ấy, tôi không có ấn tượng tốt lắm.
Ví dụ thêm

第一印象だいいちいんしょう大切たいせつだ。


Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

この映画えいがつよ印象いんしょうのこした。


Bộ phim này để lại ấn tượng mạnh.

あの先生せんせい授業じゅぎょう印象いんしょうのこっている。


Bài giảng của thầy giáo ấy vẫn còn đọng lại trong ấn tượng.
2
外見
がいけん
Ngoại hình, vẻ bề ngoài

かれ外見がいけんはいいが、性格せいかく問題もんだいがありそうだ。

Anh ta ngoại hình đẹp nhưng tính cách có vẻ có vấn đề.
Ví dụ thêm

外見がいけんだけでひと判断はんだんしてはいけない。


Không nên đánh giá người khác chỉ qua vẻ bề ngoài.

彼女かのじょ外見がいけん性格せいかくもいい。


Cô ấy vừa đẹp người vừa đẹp nết.

このいえ外見がいけんふるいが、なかはきれいだ。


Nhìn bên ngoài ngôi nhà này cũ nhưng bên trong rất đẹp.
3
様子
ようす
Tình hình, dáng vẻ, bộ dạng

彼女かのじょつかれた様子ようすを、だれにもせない。

Cô ấy không cho ai thấy dáng vẻ mệt mỏi của mình.
Ví dụ thêm

どもの様子ようすがおかしいので、心配しんぱいだ。


Dáng vẻ của đứa trẻ kỳ lạ nên tôi lo lắng.

かれいそがしそうな様子ようすだった。


Anh ấy có vẻ bận rộn.

様子ようすてから、めましょう。


Hãy xem tình hình rồi quyết định.
4
表情
ひょうじょう
Biểu cảm, nét mặt

あの表情ひょうじょうゆたかだ。

Biểu cảm của đứa bé ấy rất phong phú.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ表情ひょうじょうから、なにかあったとわかった。


Nhìn biểu cảm của cô ấy, tôi biết đã có chuyện gì đó xảy ra.

あかちゃんの表情ひょうじょうはとてもかわいい。


Nét mặt của em bé rất đáng yêu.

かれ無表情むひょうじょうはなしいていた。


Anh ấy nghe chuyện với vẻ mặt không biểu cảm.
5
姿
すがた
Dáng, bóng dáng

今日きょう田中たなかさんの姿すがたていない。

Hôm nay, tôi không thấy bóng dáng của anh Tanaka đâu.
Ví dụ thêm

はは姿すがたえなくなるまでった。


Tôi vẫy tay cho đến khi không còn thấy bóng dáng mẹ.

彼女かのじょ着物姿きものすがたうつくしかった。


Dáng vẻ cô ấy trong bộ kimono thật đẹp.

はたらちち姿すがたそだった。


Tôi lớn lên nhìn hình ảnh cha làm việc chăm chỉ.
6
雰囲気
ふんいき
Bầu không khí, phong thái

かれには特別とくべつ雰囲気ふんいきがある。

Ở anh ấy có một phong thái đặc biệt.
Ví dụ thêm

このカフェはいた雰囲気ふんいきがある。


Quán cà phê này có bầu không khí yên tĩnh.

パーティーの雰囲気ふんいきがとてもたのしかった。


Bầu không khí bữa tiệc rất vui.

彼女かのじょやさしい雰囲気ふんいきひとだ。


Cô ấy là người có phong thái dịu dàng.
7
幼い
おさない
Thơ ấu, ngây thơ, trẻ con

彼女かのじょにはおさなどもがいる。

Cô ấy có con nhỏ.

なんさいになっても、あのひとかんがえはおさないままだ。

Bao nhiêu tuổi đi nữa, suy nghĩ của người kia vẫn cứ trẻ con.
Ví dụ thêm

おさないころ、よくこの公園こうえんあそんだ。


Hồi còn thơ ấu, tôi thường chơi ở công viên này.

かれ行動こうどうはまだおさない。


Hành động của anh ấy vẫn còn trẻ con.

おさなどもにはむずかしいはなしだ。


Đây là câu chuyện khó đối với trẻ nhỏ.
8
かっこいい
Đẹp trai, phong cách, oách

かれはおしゃれで、とてもかっこいい。

Anh ấy ăn mặc sành điệu, trông rất đẹp trai.
Ví dụ thêm

あのバイクはかっこいいね。


Chiếc xe máy kia trông thật phong cách nhỉ.

かれはかっこいいだけでなく、やさしい。


Anh ấy không chỉ đẹp trai mà còn tốt bụng.

かっこいいふくかけたい。


Tôi muốn mặc quần áo phong cách rồi đi chơi.
9
言葉づかい
ことばづかい
Cách ăn nói, cách dùng từ ngữ

かれ言葉ことばづかいがわるい。

Anh ta có cách ăn nói tồi tệ.
Ví dụ thêm

目上めうえひとには言葉ことばづかいにをつけなさい。


Hãy chú ý cách ăn nói khi nói chuyện với bề trên.

丁寧ていねい言葉ことばづかいは大切たいせつだ。


Cách dùng từ ngữ lịch sự rất quan trọng.

どもの言葉ことばづかいがになる。


Tôi lo lắng về cách ăn nói của đứa trẻ.
10
上品な
じょうひんな
Thanh lịch, nhã nhặn

この女優じょゆうは、言葉ことばづかいがとても上品じょうひんだ。

Nữ diễn viên này có cách ăn nói rất thanh lịch.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ上品じょうひんひとだ。


Cô ấy là người thanh lịch.

上品じょうひんはなかたこころがけている。


Tôi luôn cố gắng nói chuyện một cách thanh nhã.

このレストランは上品じょうひん雰囲気ふんいきがある。


Nhà hàng này có bầu không khí thanh lịch.
11
下品な
げひんな
Thô tục, hạ lưu

かれ下品げひんかたをする。

Anh ta ăn uống thô tục.
Ví dụ thêm

下品げひん冗談じょうだんはやめてください。


Xin đừng nói đùa thô tục.

人前ひとまえ下品げひんなことをうな。


Đừng nói những điều thô tục trước mặt người khác.

かれわらかた下品げひんだ。


Cách cười của anh ta thô tục.
12
地味な
じみな
Giản dị, mộc mạc

このふく大学生だいがくせいいもうとには、ちょっと地味じみだ。

Bộ quần áo này đối với em gái tôi là sinh viên đại học thì hơi giản dị quá.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ地味じみだが、とてもやさしい。


Cô ấy giản dị nhưng rất tốt bụng.

地味じみいろふく()


Tôi thích quần áo màu nhã nhặn.

かれ地味じみ仕事しごとをこつこつやっている。


Anh ấy cặm cụi làm công việc thầm lặng.
13
派手な
はでな
Lòe loẹt, sặc sỡ

彼女かのじょ派手はでえるが、本当ほんとうはおとなしい。

Cô ấy trông thì lòe loẹt thế thôi nhưng thực ra lại trầm tính.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはいつも派手はでふくている。


Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sặc sỡ.

派手はでいろ苦手にがてだ。


Tôi không thích màu lòe loẹt.

結婚式けっこんしき派手はでにやりたくない。


Tôi không muốn tổ chức đám cưới hoành tráng.
14
スマートな
Thanh mảnh, lịch lãm

彼女かのじょはモデルみたいにスマートだ。

Cô ấy thanh mảnh như người mẫu.

かれ女性じょせいたいして、いつもスマートだ。

Anh ấy luôn cư xử lịch lãm với phụ nữ.
Ví dụ thêm

スマートな体型たいけい維持いじするために運動うんどうしている。


Tôi tập thể dục để duy trì vóc dáng thanh mảnh.

かれのスマートな対応たいおう感心かんしんした。


Tôi ấn tượng với cách xử lý khéo léo của anh ấy.

スマートにえるスーツをった。


Tôi đã mua một bộ vest trông lịch lãm.
15
美人
びじん
Người đẹp, mỹ nhân

あんな美人びじんは、いままでたことがない。

Từ trước tới giờ tôi chưa bao giờ nhìn thấy người đẹp như thế.
Ví dụ thêm

ははわかいころ、美人びじんだった。


Mẹ tôi hồi trẻ là người đẹp.

美人びじんとくをすることがおおい。


Người đẹp thường được nhiều lợi thế.

かれおくさんは美人びじん有名ゆうめいだ。


Vợ anh ấy nổi tiếng là mỹ nhân.
16
ハンサムな
Đẹp trai

むすめちちに「パパはハンサムだね。」とう。

Con gái nói với bố "Papa đẹp trai nhỉ".
Ví dụ thêm

かれはハンサムで、女性じょせいにモテる。


Anh ấy đẹp trai nên được phụ nữ yêu thích.

ハンサムなだけでは、しあわせになれない。


Chỉ đẹp trai thôi thì không thể hạnh phúc được.

あの俳優はいゆうはとてもハンサムだ。


Diễn viên đó rất đẹp trai.
17
不思議(な)
ふしぎ(な)
Kỳ lạ, huyền bí

彼女かのじょには不思議ふしぎ魅力みりょくがある。

Ở cô ấy có một sự lôi cuốn kỳ lạ.
Ví dụ thêm

世界せかいには不思議ふしぎなことがたくさんある。


Trên thế giới có rất nhiều điều kỳ lạ.

不思議ふしぎなことに、かれ遅刻ちこくしなかった。


Thật kỳ lạ, anh ấy đã không đến muộn.

このもりには不思議ふしぎ雰囲気ふんいきがある。


Khu rừng này có bầu không khí huyền bí.
18
普通(な)
ふつう(な)
Bình thường, phổ thông

かれ普通ふつう成績せいせきだったが、いま教授きょうじゅになった。

Anh ấy có thành tích học tập bình thường nhưng giờ đã trở thành giáo sư.

あのみせのラーメンのあじ普通ふつうだ。

Vị mì ramen của cửa hàng đó bình thường.
Ví dụ thêm

普通ふつう生活せいかつがしたい。


Tôi muốn sống một cuộc sống bình thường.

このへんではゆきるのは普通ふつうだ。


Ở vùng này tuyết rơi là chuyện bình thường.

かれ普通ふつう会社員かいしゃいんだ。


Anh ấy là một nhân viên công ty bình thường.
19
さわやかな
Tươi mát, sảng khoái, dễ chịu

かれのさわやかな笑顔えがおだい()

Tôi rất thích nụ cười tươi mát của anh ấy.
Ví dụ thêm

さわやかなあさ空気くうき気持きもちいい。


Không khí buổi sáng mát mẻ thật dễ chịu.

彼女かのじょはさわやかな印象いんしょうひとだ。


Cô ấy là người tạo ấn tượng tươi mát.

さわやかなかぜいている。


Gió mát mẻ dễ chịu đang thổi.
20
さっぱり(する)
Sảng khoái; thanh đạm; thoáng, dễ tính

あさ、シャワーをびたら、さっぱりした。

Buổi sáng tắm vòi hoa sen xong cảm thấy sảng khoái.

あねはさっぱりした性格せいかくだ。

Chị gái tôi tính thoáng.
Ví dụ thêm

かみったら、さっぱりした。


Cắt tóc xong thấy sảng khoái.

さっぱりしたあじ料理りょうり()


Tôi thích món ăn có vị thanh đạm.

かれはさっぱりしたじんで、いやすい。


Anh ấy là người tính thoáng, dễ chơi.
21
にっこり[と](する)
Mỉm cười

先生せんせいうと、にっこりわらってくれる。

Mỗi khi gặp, thầy giáo lại mỉm cười với tôi.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはにっこりと微笑ほほえんだ。


Cô ấy mỉm cười dịu dàng.

写真しゃしんるとき、にっこりしてください。


Khi chụp ảnh, hãy mỉm cười nhé.

あかちゃんがにっこりわらった。


Em bé mỉm cười.
22
にこにこ(する)
Tươi cười, vui vẻ

彼女かのじょは、いつもにこにこしている。

Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.
Ví dụ thêm

おじいさんはにこにこしながらはなしてくれた。


Ông cụ vừa tươi cười vừa kể chuyện cho tôi nghe.

彼女かのじょはいつもにこにこしているので、みんなにかれている。


Cô ấy lúc nào cũng tươi cười nên được mọi người yêu mến.

にこにこがおむかえてくれた。


Họ đón tiếp tôi với khuôn mặt tươi cười.
23
にやにや(する)
Cười nhếch mép, cười khẩy

かれは、いつもにやにやしていて気持きもわるい。

Anh ta lúc nào cũng cười nhếch mép, thật khó chịu.
Ví dụ thêm

なにがおかしいの?にやにやしないで。


Có gì buồn cười thế? Đừng cười nhếch mép nữa.

かれ一人ひとりでにやにやしていた。


Anh ấy cười khẩy một mình.

にやにやするのは失礼しつれいだ。


Cười nhếch mép là bất lịch sự.
24
いきいき[と](する)
Tràn đầy sức sống, sinh động

あのひとは、いつもいきいきとしている。

Người ấy lúc nào cũng tràn đầy sức sống.
Ví dụ thêm

どもたちがいきいきとあそんでいる。


Bọn trẻ đang chơi đùa tràn đầy sức sống.

彼女かのじょ仕事しごとをしているとき、いきいきしている。


Cô ấy tràn đầy sinh khí khi làm việc.

いきいきとしたはなしいていた。


Anh ấy lắng nghe bằng đôi mắt sáng rực.
25
ぺらぺら[と]
Lưu loát

彼女かのじょは5かこくを、ぺらぺらとはなす。

Cô ấy nói lưu loát 5 thứ tiếng.
Ví dụ thêm

日本語にほんごがぺらぺらになりたい。


Tôi muốn nói tiếng Nhật lưu loát.

かれ英語えいごをぺらぺらはなす。


Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát.

ぺらぺらはなせるようになるまで時間じかんがかかった。


Phải mất nhiều thời gian mới nói được lưu loát.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế