Từ vựng N3 - Chủ đề Ấn tượng về con người
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
印象いんしょうẤn tượng |
Ví dụ thêm
・
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
・
この Bộ phim này để lại ấn tượng mạnh.
・
あの Bài giảng của thầy giáo ấy vẫn còn đọng lại trong ấn tượng. |
|
2
|
外見がいけんNgoại hình, vẻ bề ngoài |
Ví dụ thêm
・
Không nên đánh giá người khác chỉ qua vẻ bề ngoài.
・
Cô ấy vừa đẹp người vừa đẹp nết.
・
この Nhìn bên ngoài ngôi nhà này cũ nhưng bên trong rất đẹp. |
|
3
|
様子ようすTình hình, dáng vẻ, bộ dạng |
Ví dụ thêm
・
Dáng vẻ của đứa trẻ kỳ lạ nên tôi lo lắng.
・
Anh ấy có vẻ bận rộn.
・
Hãy xem tình hình rồi quyết định. |
|
4
|
表情ひょうじょうBiểu cảm, nét mặt |
あの Ví dụ thêm
・
Nhìn biểu cảm của cô ấy, tôi biết đã có chuyện gì đó xảy ra.
・
Nét mặt của em bé rất đáng yêu.
・
Anh ấy nghe chuyện với vẻ mặt không biểu cảm. |
|
5
|
姿すがたDáng, bóng dáng |
Ví dụ thêm
・
Tôi vẫy tay cho đến khi không còn thấy bóng dáng mẹ.
・
Dáng vẻ cô ấy trong bộ kimono thật đẹp.
・
Tôi lớn lên nhìn hình ảnh cha làm việc chăm chỉ. |
|
6
|
雰囲気ふんいきBầu không khí, phong thái |
Ví dụ thêm
・
このカフェは Quán cà phê này có bầu không khí yên tĩnh.
・
パーティーの Bầu không khí bữa tiệc rất vui.
・
Cô ấy là người có phong thái dịu dàng. |
|
7
|
幼いおさないThơ ấu, ngây thơ, trẻ con |
①
②
Ví dụ thêm
・
Hồi còn thơ ấu, tôi thường chơi ở công viên này.
・
Hành động của anh ấy vẫn còn trẻ con.
・
Đây là câu chuyện khó đối với trẻ nhỏ. |
|
8
|
かっこいいĐẹp trai, phong cách, oách |
Ví dụ thêm
・
あのバイクはかっこいいね。 Chiếc xe máy kia trông thật phong cách nhỉ.
・
Anh ấy không chỉ đẹp trai mà còn tốt bụng.
・
かっこいい Tôi muốn mặc quần áo phong cách rồi đi chơi. |
|
9
|
言葉づかいことばづかいCách ăn nói, cách dùng từ ngữ |
Ví dụ thêm
・
Hãy chú ý cách ăn nói khi nói chuyện với bề trên.
・
Cách dùng từ ngữ lịch sự rất quan trọng.
・
Tôi lo lắng về cách ăn nói của đứa trẻ. |
|
10
|
上品なじょうひんなThanh lịch, nhã nhặn |
この Ví dụ thêm
・
Cô ấy là người thanh lịch.
・
Tôi luôn cố gắng nói chuyện một cách thanh nhã.
・
このレストランは Nhà hàng này có bầu không khí thanh lịch. |
|
11
|
下品なげひんなThô tục, hạ lưu |
Ví dụ thêm
・
Xin đừng nói đùa thô tục.
・
Đừng nói những điều thô tục trước mặt người khác.
・
Cách cười của anh ta thô tục. |
|
12
|
地味なじみなGiản dị, mộc mạc |
この Ví dụ thêm
・
Cô ấy giản dị nhưng rất tốt bụng.
・
Tôi thích quần áo màu nhã nhặn.
・
Anh ấy cặm cụi làm công việc thầm lặng. |
|
13
|
派手なはでなLòe loẹt, sặc sỡ |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo sặc sỡ.
・
Tôi không thích màu lòe loẹt.
・
Tôi không muốn tổ chức đám cưới hoành tráng. |
|
14
|
スマートなThanh mảnh, lịch lãm |
①
②
Ví dụ thêm
・
スマートな Tôi tập thể dục để duy trì vóc dáng thanh mảnh.
・
Tôi ấn tượng với cách xử lý khéo léo của anh ấy.
・
スマートに Tôi đã mua một bộ vest trông lịch lãm. |
|
15
|
美人びじんNgười đẹp, mỹ nhân |
あんな Ví dụ thêm
・
Mẹ tôi hồi trẻ là người đẹp.
・
Người đẹp thường được nhiều lợi thế.
・
Vợ anh ấy nổi tiếng là mỹ nhân. |
|
16
|
ハンサムなĐẹp trai |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy đẹp trai nên được phụ nữ yêu thích.
・
ハンサムなだけでは、 Chỉ đẹp trai thôi thì không thể hạnh phúc được.
・
あの Diễn viên đó rất đẹp trai. |
|
17
|
不思議(な)ふしぎ(な)Kỳ lạ, huyền bí |
Ví dụ thêm
・
Trên thế giới có rất nhiều điều kỳ lạ.
・
Thật kỳ lạ, anh ấy đã không đến muộn.
・
この Khu rừng này có bầu không khí huyền bí. |
|
18
|
普通(な)ふつう(な)Bình thường, phổ thông |
①
②
あの Ví dụ thêm
・
Tôi muốn sống một cuộc sống bình thường.
・
この Ở vùng này tuyết rơi là chuyện bình thường.
・
Anh ấy là một nhân viên công ty bình thường. |
|
19
|
さわやかなTươi mát, sảng khoái, dễ chịu |
Ví dụ thêm
・
さわやかな Không khí buổi sáng mát mẻ thật dễ chịu.
・
Cô ấy là người tạo ấn tượng tươi mát.
・
さわやかな Gió mát mẻ dễ chịu đang thổi. |
|
20
|
さっぱり(する)Sảng khoái; thanh đạm; thoáng, dễ tính |
①
②
Ví dụ thêm
・
Cắt tóc xong thấy sảng khoái.
・
さっぱりした Tôi thích món ăn có vị thanh đạm.
・
Anh ấy là người tính thoáng, dễ chơi. |
|
21
|
にっこり[と](する)Mỉm cười |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy mỉm cười dịu dàng.
・
Khi chụp ảnh, hãy mỉm cười nhé.
・
Em bé mỉm cười. |
|
22
|
にこにこ(する)Tươi cười, vui vẻ |
Ví dụ thêm
・
おじいさんはにこにこしながら Ông cụ vừa tươi cười vừa kể chuyện cho tôi nghe.
・
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười nên được mọi người yêu mến.
・
にこにこ Họ đón tiếp tôi với khuôn mặt tươi cười. |
|
23
|
にやにや(する)Cười nhếch mép, cười khẩy |
Ví dụ thêm
・
Có gì buồn cười thế? Đừng cười nhếch mép nữa.
・
Anh ấy cười khẩy một mình.
・
にやにやするのは Cười nhếch mép là bất lịch sự. |
|
24
|
いきいき[と](する)Tràn đầy sức sống, sinh động |
あの Ví dụ thêm
・
Bọn trẻ đang chơi đùa tràn đầy sức sống.
・
Cô ấy tràn đầy sinh khí khi làm việc.
・
いきいきとした Anh ấy lắng nghe bằng đôi mắt sáng rực. |
|
25
|
ぺらぺら[と]Lưu loát |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn nói tiếng Nhật lưu loát.
・
Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát.
・
ぺらぺら Phải mất nhiều thời gian mới nói được lưu loát. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình