Từ vựng N3 - Chủ đề Mua sắm

# Từ vựng Ví dụ
1
品物
しなもの
hàng, hàng hóa

駅前えきまえのデパートは、たか品物しなものおおい。

Cửa hàng bách hóa trước ga có nhiều hàng đắt tiền.
Ví dụ thêm

このみせ品物しなものはどれもしつがいい。


Hàng hóa ở cửa hàng này đều có chất lượng tốt.

こわれた品物しなもの交換こうかんできます。


Hàng bị hỏng có thể đổi được.

ネットで品物しなもの注文ちゅうもんした。


Tôi đã đặt hàng trên mạng.
2
現金
げんきん
tiền mặt

ものは、いつも現金げんきんはらう。

Tôi bao giờ cũng dùng tiền mặt thanh toán khi mua sắm.
Ví dụ thêm

現金げんきんでおねがいします。


Cho tôi thanh toán bằng tiền mặt.

現金げんきんっていないので、カードではらいます。


Tôi không mang tiền mặt nên sẽ trả bằng thẻ.

ATMで現金げんきんした。


Tôi đã rút tiền mặt ở cây ATM.
3
クレジットカード
thẻ tín dụng

このクレジットカードは、とても便利べんりだ。

Thẻ tín dụng này rất tiện.
Ví dụ thêm

クレジットカードで支払しはらってもいいですか。


Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?

あたらしいクレジットカードをもうんだ。


Tôi đã đăng ký thẻ tín dụng mới.

クレジットカードをとしてしまった。


Tôi đã bị rơi mất thẻ tín dụng.
4
一回払い
いっかいばらい
thanh toán một lần

カードの支払しはらいは、いちかいはらいだ。

Thanh toán bằng thẻ là thanh toán một lần.
Ví dụ thêm

いちかいはらいにしますか、分割払ぶんかつばらいにしますか。


Quý khách thanh toán một lần hay trả góp ạ?

この商品しょうひんいちかいはらいでおねがいします。


Xin thanh toán một lần cho sản phẩm này.
5
合計(する)
ごうけい(する)
tổng cộng

先月せんげつのカードの支払しはらいは、合計ごうけい10万円じゅうまんえんになった。

Thanh toán thẻ của tháng trước tổng cộng là 100 nghìn yên.
Ví dụ thêm

会計かいけい合計ごうけいは3,500円ごひゃくえんです。


Tổng cộng là 3.500 yên.

今月こんげつ食費しょくひ合計ごうけいしたら、5万円ごまんえんだった。


Khi tính tổng chi phí ăn uống tháng này, là 50 nghìn yên.

参加者さんかしゃ合計ごうけいすると、100人ひゃくにんになった。


Tổng cộng số người tham gia là 100 người.
6
代金
だいきん
tiền mua hàng

品物しなもの代金だいきんはらって、3日みっか以内いないとどく。

Trả tiền hàng rồi thì hàng sẽ được gửi đến trong vòng 3 ngày.
Ví dụ thêm

商品しょうひん代金だいきん後払ごばらいです。


Tiền hàng được thanh toán sau.

代金だいきんんでください。


Xin hãy chuyển khoản tiền hàng.

修理しゅうり代金だいきんは5,000えんかかった。


Chi phí sửa chữa tốn 5.000 yên.
7
税込
ぜいこみ
bao gồm thuế

この値段ねだん税込ぜいこみですか。

Giá này đã bao gồm thuế chưa?
Ví dụ thêm

税込ぜいこみで1,100円ひゃくえんになります。


Bao gồm thuế là 1.100 yên.

この表示ひょうじ税込ぜいこみの値段ねだんですか。


Giá hiển thị này đã bao gồm thuế chưa?

税込ぜいこ価格かかく比較ひかくしたほうがいい。


Nên so sánh theo giá đã bao gồm thuế.
8
請求書
せいきゅうしょ
phiếu yêu cầu thanh toán

電話料金でんわりょうきん請求書せいきゅうしょとどいた。

Phiếu yêu cầu thanh toán tiền điện thoại đã được gửi đến.
Ví dụ thêm

今月こんげつ電気代でんきだい請求書せいきゅうしょたかかった。


Hóa đơn tiền điện tháng này cao quá.

請求書せいきゅうしょ金額きんがく確認かくにんしてください。


Xin hãy kiểm tra số tiền trên hóa đơn.

会社かいしゃ請求書せいきゅうしょおくった。


Tôi đã gửi hóa đơn cho công ty.
9
領収書
りょうしゅうしょ
biên lai, hóa đơn

ものをするときは、領収書りょうしゅうしょをもらう。

Khi mua sắm, tôi lấy hóa đơn.
Ví dụ thêm

領収書りょうしゅうしょをいただけますか。


Cho tôi xin biên lai được không?

経費けいひのために領収書りょうしゅうしょ保管ほかんしておく。


Tôi giữ lại biên lai để quyết toán chi phí.

領収書りょうしゅうしょがないと返品へんぴんできません。


Không có biên lai thì không thể trả hàng.
10
売り切れ
うりきれ
sự bán hết

ほしかったバッグは、れだった。

Cái túi mà tôi muốn đã bị bán hết.
Ví dụ thêm

人気にんき商品しょうひんはすぐれになる。


Sản phẩm được ưa chuộng sẽ bán hết ngay.

コンサートのチケットはれだった。


Vé buổi hòa nhạc đã bán hết.

限定商品げんていしょうひん発売日はつばいびれた。


Sản phẩm giới hạn đã bán hết ngay trong ngày phát hành.
11
品切れ
しなぎれ
sự hết hàng

みせひとに、Mサイズは品切しなぎれだとわれた。

Người bán hàng nói rằng cỡ M đã hết hàng.
Ví dụ thêm

この商品しょうひん現在げんざい品切しなぎちゅうです。


Sản phẩm này hiện đang hết hàng.

人気にんきのあるいろはすぐに品切しなぎれになる。


Những màu được ưa chuộng sẽ hết hàng ngay.

品切しなぎれの商品しょうひん来週らいしゅう入荷にゅうかする予定よていだ。


Hàng đã hết dự kiến sẽ nhập lại vào tuần sau.
12
日替わり
ひがわり
thay đổi theo ngày

このみせは、日替ひがわりでセールをしている。

Cửa tiệm này bán hạ giá thay đổi theo ngày.
Ví dụ thêm

あのレストランの日替ひがわりランチはおいしい。


Bữa trưa thay đổi theo ngày ở nhà hàng đó rất ngon.

日替ひがわりメニューはなにですか。


Thực đơn thay đổi theo ngày hôm nay là gì?

日替ひがわりでちがうデザートがたのしめる。


Bạn có thể thưởng thức món tráng miệng khác nhau mỗi ngày.
13
割引
わりびき
giảm giá

あのパンは、水曜日すいようびに10パーセント割引わりびきをしている。

Cửa hàng bánh mỳ đó đang giảm giá 10% vào thứ tư.
Ví dụ thêm

学生割引がくせいわりびきはありますか。


Có giảm giá cho sinh viên không?

この商品しょうひんは20パーセント割引わりびきになっている。


Sản phẩm này đang được giảm giá 20%.

割引わりびきクーポンを使つかってやすえた。


Tôi đã mua được rẻ nhờ dùng phiếu giảm giá.
14
半額
はんがく
nửa giá tiền

5万円ごまんえんのコートが半額はんがくえた。

Tôi mua được một cái áo khoác 50 nghìn yên với nửa giá tiền.
Ví dụ thêm

閉店へいてんセールで全品ぜんぴん半額はんがくになった。


Trong đợt sale đóng cửa, tất cả sản phẩm đều giảm nửa giá.

よる8時はちじ以降いこう弁当べんとう半額はんがくになる。


Sau 8 giờ tối, cơm hộp giảm còn nửa giá.

半額はんがくセールのみせむ。


Ngày sale nửa giá cửa hàng rất đông.
15
特売日
とくばいび
ngày hạ giá đặc biệt

今日きょうはスーパーの特売とくばいだ。

Hôm nay là ngày hạ giá đặc biệt của siêu thị.
Ví dụ thêm

特売とくばいにまとめいをする。


Tôi mua sắm tập trung vào ngày hạ giá đặc biệt.

あのスーパーの特売とくばい毎週まいしゅう金曜日きんようびだ。


Ngày hạ giá đặc biệt của siêu thị đó là thứ sáu hàng tuần.
16
たった
chỉ có, vẻn vẹn

有名ゆうめいブランドのバックがたった3万円さんまんえんだった。

Cái túi hàng hiệu nổi tiếng chỉ có 30 nghìn yên.
Ví dụ thêm

たった一人ひとりしをした。


Tôi đã chuyển nhà chỉ có một mình.

たった5分ごふんわる簡単かんたん料理りょうりだ。


Đó là món ăn đơn giản chỉ mất 5 phút là xong.

たった100円ひゃくえんでこんなにおいしいものがべられる。


Chỉ với 100 yên mà ăn được món ngon như thế này.
17
得(な)
とく(な)
món hời (hời, lời)

バーゲンにって、とくをした。(

Tôi đi vào đợt hạ giá nên hời.
Ví dụ thêm

まとめいのほうがとくだ。


Mua số lượng lớn thì hời hơn.

このクーポンを使つかうととくだよ。


Dùng phiếu giảm giá này thì hời lắm đấy.

早起はやおきは三文さんもんとく


Dậy sớm được ba đồng lời.
18
損(な)
そん(な)
tổn thất, thiệt (bị thiệt)

バーゲンにけなくて、そんをした。(

Không thể đi vào đợt giảm giá nên đã bị thiệt.
Ví dụ thêm

やすいとおもってったが、そんをした。


Tôi mua vì tưởng rẻ, nhưng đã bị thiệt.

らないとそんをすることがおおい。


Có nhiều điều nếu không biết sẽ bị thiệt.

この投資とうしおおきなそんした。


Tôi đã chịu tổn thất lớn trong khoản đầu tư này.
19
おまけ(する)
quà tặng, khuyến mãi

みせひとが、りんごをおまけしてくれた。

Người bán hàng đã tặng khuyến mãi táo cho tôi.
Ví dụ thêm

菓子かしったら、シールがおまけについていた。


Khi mua bánh kẹo, có miếng dán khuyến mãi kèm theo.

八百屋やおやのおじさんがネギをおまけしてくれた。


Chú bán rau đã tặng thêm hành lá cho tôi.

子供こどものおもちゃにおまけがついている。


Đồ chơi trẻ em có kèm quà tặng.
20
むだ(な)
sự lãng phí (hoang phí, lãng phí)

そんなものをって、おかねをむだだ。(

Mua món đồ như thế là lãng phí.

むだなものはわないようにしている。(ナがた

Tôi cố gắng không mua những thứ không cần thiết.
Ví dụ thêm

時間じかんをむだにしないようにしよう。


Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.

むだな出費しゅっぴらしたい。


Tôi muốn giảm chi tiêu lãng phí.

努力どりょくはむだではなかった。


Nỗ lực không phải là vô ích.
21
むだづかい(する)
sự tiêu xài hoang phí

ボーナスをむだづかいしてしまった。

Tôi đã tiêu lãng phí tiền thưởng.
Ví dụ thêm

電気でんきのむだづかいをしないでください。


Xin đừng sử dụng điện lãng phí.

かねのむだづかいをやめたい。


Tôi muốn ngưng tiêu xài hoang phí.

みずのむだづかいは環境かんきょうによくない。


Lãng phí nước không tốt cho môi trường.
22
寄る
よる
rẽ qua, ghé qua

かえりにデパートにって、ものをした。

Trên đường về tôi đã ghé qua trung tâm thương mại mua sắm.
Ví dụ thêm

会社かいしゃかえりにコンビニにった。


Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi.

ちかくにたので、友達ともだちいえった。


Vì đến gần đó nên tôi đã ghé qua nhà bạn.

駅前えきまえ本屋ほんやって、雑誌ざっしった。


Tôi đã ghé hiệu sách trước ga để mua tạp chí.
23
ついでに
tiện thể

郵便局ゆうびんきょくった。ついでに、コンビニにった。

Tôi đã đi bưu điện. Tiện thể, tôi ghé qua cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm

もののついでに、クリーニングをした。


Tiện thể khi đi mua sắm, tôi đã mang đồ đi giặt.

出張しゅっちょうのついでに、観光かんこうもした。


Tiện thể khi đi công tác, tôi cũng đi tham quan.

散歩さんぽのついでに、パンをってきた。


Tiện thể khi đi dạo, tôi mua bánh mì về.
24
レジ袋
レジぶくろ
túi ni lông, túi bóng

あのスーパーでは、レジぶくろ3円さんえんです。

Ở siêu thị ấy, túi ni lông đựng hàng là 3 yên.
Ví dụ thêm

レジぶくろ有料ゆうりょうですが、いりますか。


Túi ni lông tính phí, quý khách có cần không?

エコバッグをってけば、レジぶくろはいらない。


Nếu mang theo túi sinh thái thì không cần túi ni lông.

日本にほんではレジぶくろ有料ゆうりょうされた。


Ở Nhật Bản, túi ni lông đã bị tính phí.
25
定休日
ていきゅうび
ngày nghỉ quy định

本日ほんじつ定休ていきゅうのため、やすませていただきます。

Hôm nay là ngày nghỉ quy định nên chúng tôi xin được phép nghỉ.
Ví dụ thêm

このみせ定休ていきゅう毎週まいしゅう月曜日げつようびだ。


Ngày nghỉ quy định của cửa hàng này là thứ hai hàng tuần.

定休ていきゅう確認かくにんしてからこう。


Hãy kiểm tra ngày nghỉ quy định trước khi đi.

年中ねんじゅう無休むきゅう定休ていきゅうはない。


Mở cửa quanh năm, không có ngày nghỉ quy định.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế