Từ vựng N3 - Chủ đề Mua sắm
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
品物しなものhàng, hàng hóa |
Ví dụ thêm
・
この Hàng hóa ở cửa hàng này đều có chất lượng tốt.
・
Hàng bị hỏng có thể đổi được.
・
ネットで Tôi đã đặt hàng trên mạng. |
|
2
|
現金げんきんtiền mặt |
Ví dụ thêm
・
Cho tôi thanh toán bằng tiền mặt.
・
Tôi không mang tiền mặt nên sẽ trả bằng thẻ.
・
ATMで Tôi đã rút tiền mặt ở cây ATM. |
|
3
|
クレジットカードthẻ tín dụng |
このクレジットカードは、とても Ví dụ thêm
・
クレジットカードで Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
・
Tôi đã đăng ký thẻ tín dụng mới.
・
クレジットカードを Tôi đã bị rơi mất thẻ tín dụng. |
|
4
|
一回払いいっかいばらいthanh toán một lần |
カードの Ví dụ thêm
・
Quý khách thanh toán một lần hay trả góp ạ?
・
この Xin thanh toán một lần cho sản phẩm này. |
|
5
|
合計(する)ごうけい(する)tổng cộng |
Ví dụ thêm
・
お Tổng cộng là 3.500 yên.
・
Khi tính tổng chi phí ăn uống tháng này, là 50 nghìn yên.
・
Tổng cộng số người tham gia là 100 người. |
|
6
|
代金だいきんtiền mua hàng |
Ví dụ thêm
・
Tiền hàng được thanh toán sau.
・
Xin hãy chuyển khoản tiền hàng.
・
Chi phí sửa chữa tốn 5.000 yên. |
|
7
|
税込ぜいこみbao gồm thuế |
この Ví dụ thêm
・
Bao gồm thuế là 1.100 yên.
・
この Giá hiển thị này đã bao gồm thuế chưa?
・
Nên so sánh theo giá đã bao gồm thuế. |
|
8
|
請求書せいきゅうしょphiếu yêu cầu thanh toán |
Ví dụ thêm
・
Hóa đơn tiền điện tháng này cao quá.
・
Xin hãy kiểm tra số tiền trên hóa đơn.
・
Tôi đã gửi hóa đơn cho công ty. |
|
9
|
領収書りょうしゅうしょbiên lai, hóa đơn |
Ví dụ thêm
・
Cho tôi xin biên lai được không?
・
Tôi giữ lại biên lai để quyết toán chi phí.
・
Không có biên lai thì không thể trả hàng. |
|
10
|
売り切れうりきれsự bán hết |
ほしかったバッグは、 Ví dụ thêm
・
Sản phẩm được ưa chuộng sẽ bán hết ngay.
・
コンサートのチケットは Vé buổi hòa nhạc đã bán hết.
・
Sản phẩm giới hạn đã bán hết ngay trong ngày phát hành. |
|
11
|
品切れしなぎれsự hết hàng |
Ví dụ thêm
・
この Sản phẩm này hiện đang hết hàng.
・
Những màu được ưa chuộng sẽ hết hàng ngay.
・
Hàng đã hết dự kiến sẽ nhập lại vào tuần sau. |
|
12
|
日替わりひがわりthay đổi theo ngày |
この Ví dụ thêm
・
あのレストランの Bữa trưa thay đổi theo ngày ở nhà hàng đó rất ngon.
・
Thực đơn thay đổi theo ngày hôm nay là gì?
・
Bạn có thể thưởng thức món tráng miệng khác nhau mỗi ngày. |
|
13
|
割引わりびきgiảm giá |
あのパン Ví dụ thêm
・
Có giảm giá cho sinh viên không?
・
この Sản phẩm này đang được giảm giá 20%.
・
Tôi đã mua được rẻ nhờ dùng phiếu giảm giá. |
|
14
|
半額はんがくnửa giá tiền |
Ví dụ thêm
・
Trong đợt sale đóng cửa, tất cả sản phẩm đều giảm nửa giá.
・
Sau 8 giờ tối, cơm hộp giảm còn nửa giá.
・
Ngày sale nửa giá cửa hàng rất đông. |
|
15
|
特売日とくばいびngày hạ giá đặc biệt |
Ví dụ thêm
・
Tôi mua sắm tập trung vào ngày hạ giá đặc biệt.
・
あのスーパーの Ngày hạ giá đặc biệt của siêu thị đó là thứ sáu hàng tuần. |
|
16
|
たったchỉ có, vẻn vẹn |
Ví dụ thêm
・
たった Tôi đã chuyển nhà chỉ có một mình.
・
たった Đó là món ăn đơn giản chỉ mất 5 phút là xong.
・
たった Chỉ với 100 yên mà ăn được món ngon như thế này. |
|
17
|
得(な)とく(な)món hời (hời, lời) |
バーゲンに Ví dụ thêm
・
まとめ Mua số lượng lớn thì hời hơn.
・
このクーポンを Dùng phiếu giảm giá này thì hời lắm đấy.
・
Dậy sớm được ba đồng lời. |
|
18
|
損(な)そん(な)tổn thất, thiệt (bị thiệt) |
バーゲンに Ví dụ thêm
・
Tôi mua vì tưởng rẻ, nhưng đã bị thiệt.
・
Có nhiều điều nếu không biết sẽ bị thiệt.
・
この Tôi đã chịu tổn thất lớn trong khoản đầu tư này. |
|
19
|
おまけ(する)quà tặng, khuyến mãi |
お Ví dụ thêm
・
お Khi mua bánh kẹo, có miếng dán khuyến mãi kèm theo.
・
Chú bán rau đã tặng thêm hành lá cho tôi.
・
Đồ chơi trẻ em có kèm quà tặng. |
|
20
|
むだ(な)sự lãng phí (hoang phí, lãng phí) |
①
そんなものを
②
むだなものは Ví dụ thêm
・
Hãy cố gắng đừng lãng phí thời gian.
・
むだな Tôi muốn giảm chi tiêu lãng phí.
・
Nỗ lực không phải là vô ích. |
|
21
|
むだづかい(する)sự tiêu xài hoang phí |
ボーナスをむだづかいしてしまった。 Tôi đã tiêu lãng phí tiền thưởng.Ví dụ thêm
・
Xin đừng sử dụng điện lãng phí.
・
お Tôi muốn ngưng tiêu xài hoang phí.
・
Lãng phí nước không tốt cho môi trường. |
|
22
|
寄るよるrẽ qua, ghé qua |
Ví dụ thêm
・
Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi.
・
Vì đến gần đó nên tôi đã ghé qua nhà bạn.
・
Tôi đã ghé hiệu sách trước ga để mua tạp chí. |
|
23
|
ついでにtiện thể |
Ví dụ thêm
・
Tiện thể khi đi mua sắm, tôi đã mang đồ đi giặt.
・
Tiện thể khi đi công tác, tôi cũng đi tham quan.
・
Tiện thể khi đi dạo, tôi mua bánh mì về. |
|
24
|
レジ袋レジぶくろtúi ni lông, túi bóng |
あのスーパーでは、レジ Ví dụ thêm
・
レジ Túi ni lông tính phí, quý khách có cần không?
・
エコバッグを Nếu mang theo túi sinh thái thì không cần túi ni lông.
・
Ở Nhật Bản, túi ni lông đã bị tính phí. |
|
25
|
定休日ていきゅうびngày nghỉ quy định |
Ví dụ thêm
・
この Ngày nghỉ quy định của cửa hàng này là thứ hai hàng tuần.
・
Hãy kiểm tra ngày nghỉ quy định trước khi đi.
・
Mở cửa quanh năm, không có ngày nghỉ quy định. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình