Từ vựng N3 - Chủ đề Hãy cố gắng hơn nữa!

# Từ vựng Ví dụ
1
知識
ちしき
Kiến thức
Từ liên quan
Đồng nghĩa 知恵(ちえ) (trí tuệ)
Trái nghĩa 無知(むち) (sự thiếu hiểu biết)
Liên quan 経験(けいけん) (kinh nghiệm)

もっといろいろな知識(ちしき)を増(ふ)やしたい。

Tôi muốn tăng cường nhiều kiến thức hơn nữa.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は歴史(れきし)の知識(ちしき)が豊富(ほうふ)だ。


Anh ấy có kiến thức lịch sử phong phú.
・

知識(ちしき)だけでは問題(もんだい)は解決(かいけつ)できない。


Chỉ có kiến thức thôi thì không thể giải quyết vấn đề.
・

本(ほん)を読(よ)んで知識(ちしき)を身(み)につけよう。


Hãy đọc sách để tích lũy kiến thức.
2
理解(する)
りかい(する)
Sự lý giải, hiểu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 分(わ)かる (hiểu)、 納得(なっとく) (thấu hiểu)
Trái nghĩa 誤解(ごかい) (hiểu lầm)
Liên quan 理解力(りかいりょく) (khả năng lý giải)

前(まえ)より早(はや)く日本語(にほんご)が理解(りかい)できるようになった。

Tôi bắt đầu hiểu tiếng Nhật nhanh hơn trước.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)の説明(せつめい)を聞(き)いて、やっと理解(りかい)できた。


Nghe giải thích của thầy, cuối cùng tôi cũng hiểu được.
・

この文法(ぶんぽう)は難(むずか)しくて理解(りかい)しにくい。


Ngữ pháp này khó nên khó hiểu.
・

お互(たが)いの文化(ぶんか)を理解(りかい)することが大切(たいせつ)だ。


Việc hiểu văn hóa của nhau là rất quan trọng.
3
目指す
めざす
Nhắm tới, lấy mục tiêu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 狙(ねら)う (nhắm tới)、 目標(もくひょう)にする (đặt làm mục tiêu)
Liên quan 目標(もくひょう) (mục tiêu)、 夢(ゆめ) (ước mơ)

N3合格(ごうかく)を目指(めざ)して毎日(まいにち)がんばっている。

Lấy mục tiêu thi đỗ N3, hàng ngày tôi cố gắng.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は医者(いしゃ)を目指(めざ)して勉強(べんきょう)している。


Cô ấy đang học tập với mục tiêu trở thành bác sĩ.
・

山(やま)の頂上(ちょうじょう)を目指(めざ)して歩(ある)き続(つづ)けた。


Chúng tôi tiếp tục đi bộ hướng về đỉnh núi.
・

世界一(せかいいち)を目指(めざ)してトレーニングしている。


Tôi đang tập luyện với mục tiêu trở thành số một thế giới.
4
試す
ためす
Thử
Từ liên quan
Đồng nghĩa やってみる (thử làm)、 挑戦(ちょうせん)する (thử thách)
Liên quan 試験(しけん) (kỳ thi)、 試(ため)し (sự thử)

練習問題(れんしゅうもんだい)で自分(じぶん)の実力(じつりょく)を試(ため)してみよう。

Tôi sẽ thử thực lực của mình bằng bài luyện tập.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいレシピを試(ため)してみたい。


Tôi muốn thử công thức nấu ăn mới.
・

この方法(ほうほう)を試(ため)してみてください。


Hãy thử phương pháp này xem.
・

新(あたら)しいアプリを試(ため)したら、とても便利(べんり)だった。


Khi thử ứng dụng mới thì thấy rất tiện lợi.
5
自信
じしん
Tự tin
Từ liên quan
Đồng nghĩa 確信(かくしん) (sự tin chắc)
Trái nghĩa 不安(ふあん) (lo lắng)
Liên quan 自信満々(じしんまんまん) (đầy tự tin)

日本語(にほんご)の日常(にちじょう)会話(かいわ)に自信(じしん)がある。

Trong hội thoại thông thường bằng tiếng Nhật thì tôi tự tin.
Ví dụ thêm
・

試験(しけん)に合格(ごうかく)して自信(じしん)がついた。


Thi đỗ nên tôi đã có thêm tự tin.
・

自信(じしん)を持(も)って発表(はっぴょう)してください。


Hãy tự tin mà thuyết trình.
・

練習(れんしゅう)を重(かさ)ねて、自信(じしん)がついてきた。


Nhờ luyện tập nhiều nên dần dần có thêm tự tin.
6
やる気
やるき
Động lực, sự hăng hái
Từ liên quan
Đồng nghĩa 意欲(いよく) (ý chí, mong muốn)、 モチベーション (động lực)
Liên quan 努力(どりょく) (nỗ lực)、 頑張(がんば)る (cố gắng)

やる気(き)はあるが、なかなか集中(しゅうちゅう)できない。

Có hứng làm nhưng mãi không thể tập trung.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)にほめられて、やる気(き)が出(で)た。


Được thầy khen nên có thêm động lực.
・

やる気(き)がない日(ひ)は休(やす)んだほうがいい。


Những ngày không có hứng thì nên nghỉ ngơi.
・

目標(もくひょう)を決(き)めたら、やる気(き)が出(で)てきた。


Khi đặt ra mục tiêu thì động lực bắt đầu xuất hiện.
7
くやしい
Cay cú, ấm ức, tiếc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 残念(ざんねん)な (đáng tiếc)
Trái nghĩa 嬉(うれ)しい (vui)
Liên quan 負(ま)ける (thua)

94点(きゅうじゅうよんてん)で不合格(ふごうかく)だった。とてもくやしい。

94 điểm mà vẫn bị trượt. Tôi rất ấm ức.
Ví dụ thêm
・

試合(しあい)に負(ま)けてとてもくやしい。


Thua trận đấu nên rất ấm ức.
・

くやしいけど、次(つぎ)はがんばろう。


Tuy cay cú nhưng lần sau hãy cố gắng.
・

あと1点(いってん)で合格(ごうかく)だったのに、くやしい。


Chỉ thiếu 1 điểm nữa là đỗ rồi, thật tiếc.
8
レベル
Trình độ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 水準(すいじゅん) (mức, tiêu chuẩn)、 程度(ていど) (mức độ)
Liên quan 実力(じつりょく) (thực lực)、 上級(じょうきゅう) (cao cấp)

早(はや)くN1のレベル勉強(べんきょう)をしたい。

Tôi muốn nhanh chóng học trình độ N1.
Ví dụ thêm
・

このクラスのレベルは高(たか)い。


Trình độ của lớp này cao.
・

日本語(にほんご)のレベルが上(あ)がった。


Trình độ tiếng Nhật của tôi đã tăng lên.
・

自分(じぶん)のレベルに合(あ)った教材(きょうざい)を選(えら)ぼう。


Hãy chọn giáo trình phù hợp với trình độ của mình.
9
利口(な)
りこう(な)
Khôn ngoan, lanh lợi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 賢(かしこ)い (thông minh)、 頭(あたま)がいい (sáng dạ)
Trái nghĩa 馬鹿(ばか)な (ngốc)
Liên quan 知恵(ちえ) (trí tuệ)

弟(おとうと)は利口(りこう)で、医者(いしゃ)になることを目指(めざ)している。(ナ形(がた))

Em trai tôi lanh lợi và đang hướng đến mục tiêu trở thành bác sĩ.
Ví dụ thêm
・

あの犬(いぬ)はとても利口(りこう)だ。


Con chó đó rất khôn ngoan.
・

利口(りこう)な子供(こども)は質問(しつもん)をたくさんする。


Trẻ em lanh lợi thường hay đặt nhiều câu hỏi.
・

彼女(かのじょ)は利口(りこう)だから、すぐに問題(もんだい)を解(と)けた。


Cô ấy thông minh nên giải được bài ngay.
10
さっそく
Ngay, luôn
Từ liên quan
Đồng nghĩa すぐに (ngay lập tức)、 ただちに (ngay tức thì)
Liên quan 始(はじ)める (bắt đầu)

勉強(べんきょう)した単語(たんご)を、さっそく使(つか)ってみる。

Tôi thử dùng luôn từ đã học.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい辞書(じしょ)を買(か)って、さっそく使(つか)ってみた。


Mua từ điển mới và thử dùng ngay.
・

さっそくですが、本題(ほんだい)に入(はい)りましょう。


Không chần chừ nữa, hãy vào vấn đề chính.
・

友達(ともだち)に教(おし)えてもらって、さっそくやってみた。


Được bạn chỉ cho và tôi thử làm ngay.
11
ざっと
Sơ qua, lướt qua
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大体(だいたい) (đại khái)、 大(おお)まかに (sơ lược)
Trái nghĩa じっくり (kỹ lưỡng)
Liên quan 目(め)を通(とお)す (xem qua)

テスト前(まえ)に教科書(きょうかしょ)をざっと復習(ふくしゅう)した。

Tôi đã ôn qua sách giáo khoa trước bài kiểm tra.
Ví dụ thêm
・

ざっと見(み)たところ、問題(もんだい)はなさそうだ。


Nhìn sơ qua thì có vẻ không có vấn đề gì.
・

資料(しりょう)をざっと読(よ)んでおいてください。


Hãy đọc lướt qua tài liệu trước nhé.
・

ざっと計算(けいさん)すると、費用(ひよう)は10万円(じゅうまんえん)ぐらいだ。


Tính sơ qua thì chi phí khoảng 100 nghìn yên.
12
しっかり[と] (する)
Chắc chắn, cẩn thận, đàng hoàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa きちんと (đàng hoàng)、 ちゃんと (đúng mực)
Trái nghĩa いい加減(かげん) (cẩu thả)
Liên quan 確実(かくじつ) (chắc chắn)

彼(かれ)は毎日(まいにち)しっかり予習(よしゅう)も復習(ふくしゅう)もしている。

Hàng ngày anh ta đều ôn bài và học trước bài cẩn thận.
Ví dụ thêm
・

しっかり勉強(べんきょう)しないと試験(しけん)に落(お)ちるよ。


Nếu không học cho chắc thì sẽ trượt kỳ thi đấy.
・

朝(あさ)ごはんをしっかり食(た)べてから出(で)かけよう。


Hãy ăn sáng cho đàng hoàng rồi hãy đi.
・

説明(せつめい)をしっかり聞(き)いてください。


Hãy lắng nghe giải thích cho cẩn thận.
13
じっくり[と]
Kỹ lưỡng, thong thả
Từ liên quan
Đồng nghĩa ゆっくり (thong thả)、 丁寧(ていねい)に (cẩn thận)
Trái nghĩa ざっと (sơ qua)
Liên quan 考(かんが)える (suy nghĩ)

時間(じかん)はあるので、じっくりと解(と)いてください。

Có thời gian nên hãy thong thả làm bài!
Ví dụ thêm
・

じっくり考(かんが)えてから答(こた)えを出(だ)した。


Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi mới đưa ra câu trả lời.
・

週末(しゅうまつ)はじっくり本(ほん)を読(よ)みたい。


Cuối tuần tôi muốn thong thả đọc sách.
・

じっくり時間(じかん)をかけて料理(りょうり)を作(つく)った。


Tôi đã bỏ thời gian nấu ăn thật kỹ lưỡng.
14
相当(な)
そうとう(な)
Khá, rất, tương đương
Từ liên quan
Đồng nghĩa かなり (khá)、 ずいぶん (khá là)
Liên quan 非常(ひじょう)に (vô cùng)、 程度(ていど) (mức độ)

今日(きょう)のテストは、相当(そうとう)難(むずか)しかった。(副(ふく))

Bài kiểm tra ngày hôm nay khá là khó.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は相当(そうとう)疲(つか)れているようだ。


Anh ấy có vẻ rất mệt.
・

この仕事(しごと)は相当(そうとう)な努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。


Công việc này cần sự nỗ lực đáng kể.
・

あの映画(えいが)は相当(そうとう)人気(にんき)があるらしい。


Bộ phim đó có vẻ rất được yêu thích.
15
まあまあ(な)
Cũng được, tạm được
Từ liên quan
Đồng nghĩa そこそこ (tàm tạm)、 普通(ふつう) (bình thường)
Liên quan 悪(わる)くない (không tệ)

この問題(もんだい)で80点(はちじゅってん)なら、まあまあだろう。

Với bài này mà được 80 điểm thì có lẽ cũng được rồi.
Ví dụ thêm
・

今回(こんかい)のテストの結果(けっか)はまあまあだった。


Kết quả bài kiểm tra lần này cũng tạm được.
・

「料理(りょうり)の味(あじ)はどう?」「まあまあだね。」


"Món ăn có ngon không?" "Cũng tạm được."
・

日本語(にほんご)はまあまあ話(はな)せるようになった。


Tiếng Nhật thì tôi đã nói được ở mức tạm được rồi.
16
努力(する)
どりょく(する)
Sự nỗ lực, cố gắng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 頑張(がんば)る (cố gắng)、 励(はげ)む (chăm chỉ)
Trái nghĩa なまける (lười biếng)
Liên quan 成果(せいか) (thành quả)

努力(どりょく)すれば、きっといい結果(けっか)になる。

Nếu cố gắng nhất định sẽ cho kết quả tốt.
Ví dụ thêm
・

努力(どりょく)の結果(けっか)、大学(だいがく)に合格(ごうかく)できた。


Nhờ nỗ lực nên đã đỗ đại học.
・

もっと努力(どりょく)しなければならない。


Phải nỗ lực hơn nữa mới được.
・

彼女(かのじょ)の努力(どりょく)はみんなに認(みと)められている。


Sự nỗ lực của cô ấy được mọi người công nhận.
17
なまける
Lười biếng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 怠(おこた)る (sao nhãng)、 サボる (trốn việc)
Trái nghĩa 努力(どりょく)する (nỗ lực)、 励(はげ)む (chăm chỉ)
Liên quan 怠(なま)け者(もの) (kẻ lười)

昨日(きのう)の夜(よる)なまけたので、テストの点(てん)が悪(わる)かった。

Đêm qua tôi lười nên điểm bài kiểm tra kém.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)なまけていたら、成績(せいせき)が下(さ)がった。


Ngày nào cũng lười biếng nên thành tích đã giảm xuống.
・

なまけないで、ちゃんと宿題(しゅくだい)をしなさい。


Đừng lười biếng, hãy làm bài tập cho đàng hoàng.
・

仕事(しごと)をなまけると、信用(しんよう)を失(うしな)う。


Nếu lười biếng trong công việc thì sẽ mất uy tín.
18
得意な
とくいな
Giỏi, sở trường
Từ liên quan
Đồng nghĩa 上手(じょうず)な (giỏi)
Trái nghĩa 苦手(にがて)な (không giỏi)、 下手(へた)な (kém)
Liên quan 特技(とくぎ) (sở trường, tài lẻ)

努力(どりょく)したので、会話(かいわ)も得意(とくい)になった。

Vì đã nỗ lực nên tôi cũng trở nên giỏi hội thoại.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は料理(りょうり)が得意(とくい)だ。


Cô ấy giỏi nấu ăn.
・

得意(とくい)な科目(かもく)は数学(すうがく)です。


Môn sở trường của tôi là toán.
・

彼(かれ)はスポーツが得意(とくい)で、サッカーが一番(いちばん)好()き(す)だ(き)。(だ)


Anh ấy giỏi thể thao, thích bóng đá nhất.
19
苦手な
にがてな
Yếu, không giỏi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 下手(へた)な (kém)、 不得意(ふとくい)な (không giỏi)
Trái nghĩa 得意(とくい)な (giỏi)、 上手(じょうず)な (giỏi)
Liên quan 弱点(じゃくてん) (điểm yếu)

苦手(にがて)な科目(かもく)は作文(さくぶん)だ。

Môn học yếu của tôi là tập làm văn.
Ví dụ thêm
・

私(わたし)は朝(あさ)起(お)きるのが苦手(にがて)だ。


Tôi không giỏi việc dậy sớm.
・

苦手(にがて)な食(た)べ物(もの)は納豆(なっとう)です。


Món ăn tôi không hợp là natto.
・

漢字(かんじ)が苦手(にがて)なので、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。


Vì yếu chữ Hán nên tôi luyện tập mỗi ngày.
20
マスター(する)
Sự thành thạo, thành thạo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 習得(しゅうとく)する (lĩnh hội)、 身(み)に付(つ)ける (học được)
Liên quan 練習(れんしゅう) (luyện tập)、 上達(じょうたつ) (tiến bộ)

外国語(がいこくご)をマスターするのは大変(たいへん)だ。

Để thành thạo ngoại ngữ rất vất vả.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)をマスターするには時間(じかん)がかかる。


Để thành thạo tiếng Nhật thì cần nhiều thời gian.
・

基本(きほん)をマスターしてから応用(おうよう)に進(すす)もう。


Hãy thành thạo phần cơ bản rồi mới tiến đến phần ứng dụng.
・

彼(かれ)は3か国(こく)語(ご)をマスターしている。


Anh ấy đã thành thạo ba ngoại ngữ.
21
問い合わせる
といあわせる
Hỏi, liên hệ hỏi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 尋(たず)ねる (hỏi)、 聞(き)く (hỏi)
Trái nghĩa 回答(かいとう)する (trả lời)
Liên quan 問(と)い合(あ)わせ (sự liên hệ hỏi)、 窓口(まどぐち) (quầy giao dịch)

日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)について、電話(でんわ)で問(と)い合(あ)わせた。

Tôi gọi điện hỏi về kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

詳(くわ)しくはお客様(きゃくさま)センターに問(と)い合(あ)わせてください。


Để biết chi tiết, xin hãy liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng.
・

ネットで問(と)い合(あ)わせることもできます。


Bạn cũng có thể hỏi qua mạng.
・

商品(しょうひん)について問(と)い合(あ)わせのメールを送(おく)った。


Tôi đã gửi email hỏi về sản phẩm.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế