Từ vựng N3 - Chủ đề Xe buýt

# Từ vựng Ví dụ
1
バス停
バスてい
Bến đỗ xe buýt

わたしのアパートのちかくに、バスていがある。

Gần khu tập thể của tôi có bến đỗ xe buýt.
Ví dụ thêm

つぎのバスていります。


Tôi sẽ xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.

バスていまであるいて5分ごふんかかります。


Đi bộ đến trạm xe buýt mất 5 phút.

このバスていには屋根やねがないので、あめこまる。


Trạm xe buýt này không có mái che nên ngày mưa rất phiền.
2
乗車口
じょうしゃぐち
Cửa lên xe

乗車じょうしゃぐちでバスだいはらってください。

Hãy trả tiền xe buýt ở cửa lên xe.
Ví dụ thêm

乗車じょうしゃぐちまえのドアです。


Cửa lên xe là cửa phía trước.

乗車じょうしゃぐち整理せいりけんってください。


Hãy lấy phiếu số thứ tự ở cửa lên xe.
3
乗客
じょうきゃく
Hành khách

昼間ひるま乗客じょうきゃくは、高齢者こうれいしゃおおい。

Hành khách ban ngày có nhiều người già.
Ví dụ thêm

乗客じょうきゃく安全あんぜん一番いちばん大切たいせつだ。


An toàn của hành khách là quan trọng nhất.

飛行機ひこうきには300人さんびゃくにん乗客じょうきゃくっていた。


Trên máy bay có 300 hành khách.
4
乗車(する)
じょうしゃ(する)
Đi tàu, đi xe

この切符きっぷは、一日ひといち何回なんかい乗車じょうしゃできる。

Vé này có thể đi tàu một ngày mấy lần cũng được.
Ví dụ thêm

うしろのドアから乗車じょうしゃしてください。


Xin hãy lên xe từ cửa phía sau.

乗車じょうしゃするまえ切符きっぷいましょう。


Hãy mua vé trước khi lên xe.
5
発車(する)
はっしゃ(する)
Sự xuất phát

このバスは10時じゅうじ発車はっしゃする。

Xe buýt này xuất phát lúc 10 giờ.
Ví dụ thêm

電車でんしゃはまもなく発車はっしゃします。


Tàu điện sắp khởi hành.

発車はっしゃ時間じかんおくれないでください。


Xin đừng đến trễ giờ khởi hành.
6
通過(する)
つうか(する)
Sự đi qua

もうすぐ市役所しやくしょまえ通過つうかする。

Sắp sửa đi qua trước cửa tòa thị chính.
Ví dụ thêm

この電車でんしゃつぎえき通過つうかします。


Chuyến tàu này sẽ đi qua ga tiếp theo.

台風たいふう関東かんとう通過つうかした。


Bão đã đi qua vùng Kantou.
7
停車(する)
ていしゃ(する)
Sự dừng xe

駅前えきまえ停車ていしゃすると、たくさんのひとってきた。

Khi dừng xe trước ga, nhiều người lên xe.
Ví dụ thêm

急行きゅうこうはこのえき停車ていしゃしません。


Tàu tốc hành không dừng ở ga này.

赤信号あかしんごう停車ていしゃしてください。


Hãy dừng xe khi đèn đỏ.
8
下車(する)
げしゃ(する)
Sự xuống xe

たくさんのひと途中とちゅう下車げしゃした。

Nhiều người xuống xe giữa chừng.
Ví dụ thêm

つぎえき下車げしゃします。


Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.

下車げしゃするときはわすもの注意ちゅういしてください。


Khi xuống xe hãy chú ý đồ đạc để quên.
9
交通費
こうつうひ
Tiền đi lại

日本にほん交通費こうつうひが、とてもたかい。

Tiền đi lại ở Nhật Bản rất đắt.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ交通費こうつうひしてくれる。


Công ty chi trả tiền đi lại cho tôi.

交通費こうつうひ節約せつやくするために自転車じてんしゃかよっている。


Tôi đi xe đạp để tiết kiệm tiền đi lại.
10
バス代
バスだい
Tiền xe buýt

今年ことし、バスだいたかくなった。

Năm nay, tiền xe buýt đã tăng.
Ví dụ thêm

バスだい200円にひゃくえんです。


Tiền xe buýt là 200 yên.

子供こどものバスだい半額はんがくだ。


Tiền xe buýt của trẻ em là nửa giá.
11
払い戻す
はらいもどす
Hoàn trả, lấy lại

一度いちどはらったバスだいは、はらもどせません。

Tiền xe buýt một khi đã trả rồi thì không lấy lại được.
Ví dụ thêm

使つかわなかった切符きっぷはらもどした。


Tôi đã hoàn lại vé không sử dụng.

この商品しょうひんはらもどしできません。


Sản phẩm này không thể hoàn tiền.
12
定員
ていいん
Số người chở tối đa

このバスの定員ていいん45人よんじゅうごにんだ。

Số người chở tối đa của xe buýt này là 45 người.
Ví dụ thêm

エレベーターの定員ていいん10人じゅうにんです。


Sức chứa của thang máy là 10 người.

定員ていいんえると危険きけんです。


Vượt quá số người quy định thì nguy hiểm.
13
つめる
Dồn

んでいるときは、せきをつめておすわりください。

Khi đông người thì hãy ngồi dồn chỗ.
Ví dụ thêm

もうすこしつめてもらえますか。


Bạn có thể dồn thêm chút nữa được không?

せきをつめれば、もう一人かずとすわれる。


Nếu dồn chỗ thì có thể ngồi thêm một người nữa.
14
がらがらな
Vắng tanh

この時間じかんのバスはがらがらだ。

Xe buýt giờ này vắng tanh.
Ví dụ thêm

平日へいじつ昼間ひるま電車でんしゃががらがらだ。


Buổi trưa ngày thường tàu điện vắng tanh.

みせががらがらで、おきゃくさんが全然ぜんぜんいない。


Cửa hàng vắng tanh, không có khách nào cả.
15
すく
Trống, vắng

駅前えきまえひとりたので、バスがすいた。

Trước ga mọi người xuống nên xe buýt trống không.
Ví dụ thêm

ひるぎたら、レストランがすいた。


Quá giờ trưa thì nhà hàng vắng đi.

この道路どうろよるになるとすく。


Con đường này đến tối thì vắng.

おなかがすいたので、なにべたい。


Tôi đói bụng rồi nên muốn ăn gì đó.
16
満員
まんいん
Đầy chỗ, hết chỗ, chật

あめあさは、満員まんいんになることがおおい。

Nhiều hôm buổi sáng trời mưa là hết chỗ.
Ví dụ thêm

あさのラッシュ電車でんしゃがいつも満員まんいんだ。


Giờ cao điểm buổi sáng tàu điện lúc nào cũng chật.

コンサートは満員まんいんで、チケットがえなかった。


Buổi hòa nhạc đã hết chỗ, không mua được vé.
17
ぎっしり[と]
Chật ních

バスにひとがぎっしりっている。

Người ngồi chật ních trong xe buýt.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこものがぎっしりまっている。


Đồ ăn chất đầy ních trong tủ lạnh.

スケジュールがぎっしりで、やすひまがない。


Lịch trình dày đặc, không có thời gian nghỉ ngơi.
18
時刻
じこく
Giờ giấc

日本にほんのバスは、時刻じこくとおりにはしる。

Xe buýt ở Nhật Bản chạy đúng giờ.
Ví dụ thêm

到着とうちゃく時刻じこく午後3時ごごさんじ予定よていです。


Giờ dự kiến đến là 3 giờ chiều.

時刻表じこくひょう確認かくにんしてからバスにろう。


Hãy kiểm tra bảng giờ rồi mới đi xe buýt.
19
優先席
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên

優先席ゆうせんせきわか男性だんせいすわっている。

Người đàn ông trẻ đang ngồi ở ghế ưu tiên.
Ví dụ thêm

優先席ゆうせんせきちかくでは携帯電話けいたいでんわ電源でんげんをおりください。


Hãy tắt nguồn điện thoại di động khi ở gần ghế ưu tiên.

妊婦にんぷさんには優先席ゆうせんせきゆずりましょう。


Hãy nhường ghế ưu tiên cho phụ nữ mang thai.
20
立ち上がる
たちあがる
Đứng dậy

年寄としよりがってきたので、すぐにがった。

Một người già bước lên xe nên tôi đã đứng ngay dậy.
Ví dụ thêm

かれ椅子いすからがって、挨拶あいさつをした。


Anh ấy đứng dậy khỏi ghế và chào hỏi.

きゅうがったら、めまいがした。


Đứng dậy đột ngột thì bị chóng mặt.
21
ゆずる
Nhường

年寄としよりにせきをゆずった。

Tôi nhường ghế cho người già.
Ví dụ thêm

子供こどもみちをゆずった。


Tôi nhường đường cho trẻ em.

こまっているひとにはせきをゆずるべきだ。


Nên nhường ghế cho người gặp khó khăn.
22
かかる
Tốn

電車でんしゃよりバスのほうが、時間じかんがかかる。

Xe buýt tốn thời gian hơn tàu điện.
Ví dụ thêm

えきまであるいて30分さんじゅっぷんかかる。


Đi bộ đến ga mất 30 phút.

この修理しゅうりにいくらかかりますか。


Việc sửa chữa này tốn bao nhiêu tiền?
23
ブレーキ
Phanh

きゅうなブレーキで、バスがまった。

Xe buýt phanh dừng gấp.
Ví dụ thêm

ブレーキがかなくて、事故じこになった。


Phanh không ăn nên đã xảy ra tai nạn.

カーブのまえでブレーキをかけてください。


Hãy đạp phanh trước khúc cua.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế