Từ vựng N3 - Chủ đề Cách nói về thời gian

# Từ vựng Ví dụ
1
本日
ほんじつ
hôm nay

本日ほんじつはおいそがしいところ、ありがとうございます。

Tôi xin cám ơn ông ngày hôm nay, mặc dù rất bận rộn vẫn dành thời gian cho tôi.
Ví dụ thêm

本日ほんじつ会議かいぎ午後3時ごごさんじからはじまります。


Cuộc họp hôm nay sẽ bắt đầu từ 3 giờ chiều.

本日ほんじつ天気てんきがよくて気持きもちがいい。


Hôm nay thời tiết đẹp, thật dễ chịu.

本日ほんじつをもちまして、閉店へいてんいたします。


Kể từ hôm nay, cửa hàng sẽ đóng cửa.
2
明日
あす
ngày mai

明日あした3時さんじに、そちらにうかがいます。

Tôi xin phép đến chỗ chị vào 3 giờ ngày mai.
Ví dụ thêm

明日あした天気てんきはどうなるか心配しんぱいだ。


Tôi lo không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào.

明日あした大事だいじ試験しけんがあるので、今夜こんやはやます。


Ngày mai có bài thi quan trọng nên tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.

明日あした予定よてい確認かくにんしてください。


Xin hãy xác nhận lịch trình ngày mai.
3
前日
ぜんじつ
ngày hôm trước

会議かいぎ前日ぜんじつ準備じゅんびをする。

Chuẩn bị vào ngày hôm trước khi hội nghị diễn ra.
Ví dụ thêm

旅行りょこう前日ぜんじつ荷物にもつをまとめた。


Tôi đã sắp xếp hành lý vào ngày trước khi đi du lịch.

試験しけん前日ぜんじつ緊張きんちょうしてねむれなかった。


Ngày trước khi thi, tôi căng thẳng đến mức không ngủ được.

結婚式けっこんしき前日ぜんじつ友人ゆうじんたちとパーティーをした。


Ngày trước đám cưới, tôi đã tổ chức tiệc cùng bạn bè.
4
翌日
よくじつ
ngày hôm sau

誕生日たんじょうび翌日よくじつに、韓国かんこく出張しゅっちょうした。

Tôi đã đi công tác Hàn Quốc vào hôm sau ngày sinh nhật.
Ví dụ thêm

台風たいふう翌日よくじつみちたおれていた。


Ngày hôm sau bão, cây đổ trên đường.

パーティーの翌日よくじつは、つかれて一日中いちにちじゅうていた。


Ngày hôm sau buổi tiệc, tôi mệt nên đã ngủ cả ngày.

手術しゅじゅつ翌日よくじつからある練習れんしゅうはじめた。


Từ ngày hôm sau phẫu thuật, tôi bắt đầu tập đi.
5
しあさって
ngày kia

わたし誕生日たんじょうびは、しあさってだ。

Sinh nhật tôi là ngày kia.
Ví dụ thêm

しあさっての会議かいぎ出席しゅっせきしてください。


Xin hãy tham dự cuộc họp vào ngày kia.

しあさってまでにこの書類しょるいさなければならない。


Tôi phải nộp tài liệu này trước ngày kia.
6
先おととい
さきおととい
hôm kìa

さきおととい,高校こうこうのクラスかいがあった。

Hôm kìa có buổi họp lớp cấp ba.
Ví dụ thêm

さきおとといった牛乳ぎゅうにゅうがもうふるくなった。


Sữa mua hôm kìa đã hết hạn rồi.

さきおとといからねつつづいている。


Tôi bị sốt liên tục từ hôm kìa đến giờ.
7
昨日
さくじつ
hôm qua

昨日きのうは、いろいろとお世話せわになりました。

Tôi cám ơn anh ngày hôm qua đã giúp tôi rất nhiều.
Ví dụ thêm

昨日きのうのご報告ほうこくについて、ご確認かくにんいただけますか。


Anh/chị có thể xác nhận về báo cáo ngày hôm qua được không ạ?

昨日きのう大変たいへん失礼しつれいいたしました。


Ngày hôm qua tôi đã thất lễ quá.

昨日きのうけん部長ぶちょう相談そうだんしました。


Về việc hôm qua, tôi đã trao đổi với trưởng phòng.
8
昨年
さくねん
năm ngoái

昨年さくねん5月ごがつ日本にほんにまいりました。

Tôi đến Nhật Bản vào tháng 5 năm ngoái.
Ví dụ thêm

昨年さくねんげが大幅おおはばびた。


Năm ngoái doanh thu đã tăng đáng kể.

昨年さくねんなつ記録きろくてきあつさだった。


Mùa hè năm ngoái nóng kỷ lục.

昨年さくねんから日本語にほんご勉強べんきょうはじめました。


Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.
9
先日
せんじつ
hôm nọ, hôm trước

A「先日せんじつは、どうもありがとうございました。」 B「こちらこそ、どうも。」

A: Hôm nọ cám ơn chị nhé! / B: Tôi cũng vậy.
Ví dụ thêm

先日せんじつおくりした資料しりょうはごらんいただけましたか。


Anh/chị đã xem tài liệu tôi gửi hôm trước chưa ạ?

先日せんじつ駅前えきまえあたらしいレストランがオープンした。


Hôm trước, một nhà hàng mới đã khai trương trước ga.

先日せんじつ会議かいぎまったことを報告ほうこくします。


Tôi xin báo cáo những điều đã được quyết định trong cuộc họp hôm trước.
10
再来週
さらいしゅう
tuần tới nữa

再来週さらいしゅう仕事しごといそがしくなりそうだ。

Có lẽ tuần tới nữa công việc sẽ bận.
Ví dụ thêm

再来週さらいしゅう月曜日げつようび面接めんせつがある。


Thứ Hai tuần tới nữa tôi có buổi phỏng vấn.

再来週さらいしゅうまでにレポートを完成かんせいさせなければならない。


Tôi phải hoàn thành báo cáo trước tuần tới nữa.

再来週さらいしゅう家族かぞく沖縄おきなわ旅行りょこうする予定よていだ。


Tuần tới nữa, gia đình tôi dự định đi du lịch Okinawa.
11
先々週
せんせんしゅう
tuần trước nữa

先々さきざきしゅう試験しけんが、今日きょうやっとかえってきた。

Cuối cùng, ngày hôm nay cũng biết kết quả của kỳ thi tuần trước nữa.
Ví dụ thêm

先々さきざきしゅう注文ちゅうもんしたほんがやっととどいた。


Quyển sách đặt mua tuần trước nữa cuối cùng cũng đã đến.

先々さきざきしゅう日曜日にちようび友達ともだち結婚式けっこんしきだった。


Chủ Nhật tuần trước nữa là đám cưới của bạn tôi.
12
上旬
じょうじゅん
thượng tuần, đầu tháng

来月らいげつ上旬じょうじゅん、タイに旅行りょこうきます。

Tôi sẽ đi du lịch ở Thái Lan vào thượng tuần của tháng tới.
Ví dụ thêm

3月上旬さんがつじょうじゅんさくらはじめる地域ちいきもある。


Cũng có những vùng hoa anh đào bắt đầu nở vào đầu tháng 3.

上旬じょうじゅん予算よさん見直みなおしをおこないます。


Chúng tôi sẽ rà soát lại ngân sách vào đầu tháng.

来月らいげつ上旬じょうじゅんあたらしいプロジェクトがはじまる。


Đầu tháng tới sẽ bắt đầu dự án mới.
13
中旬
ちゅうじゅん
trung tuần, giữa tháng

今月こんげつ中旬ちゅうじゅんまでにレポートをしてください。

Hãy nộp báo cáo trước trung tuần tháng này.
Ví dụ thêm

7月中旬なながつちゅうじゅんにおぼんやすみがはじまる。


Kỳ nghỉ Obon bắt đầu vào giữa tháng 7.

中旬ちゅうじゅんごろに結果けっか発表はっぴょうされる予定よていです。


Dự kiến kết quả sẽ được công bố vào khoảng giữa tháng.

今月こんげつ中旬ちゅうじゅんしをする。


Tôi sẽ chuyển nhà vào giữa tháng này.
14
下旬
げじゅん
hạ tuần, cuối tháng

毎月まいつき下旬げじゅんになると、給料きゅうりょうたのしみだ。

Cứ đến cuối tháng tôi lại khấp khởi chờ lương.
Ví dụ thêm

12月下旬じゅうにがつげじゅんはクリスマスや年末ねんまついそがしい。


Cuối tháng 12 bận rộn vì Giáng Sinh và cuối năm.

下旬げじゅんはいると、気温きおんきゅうがった。


Bước vào cuối tháng, nhiệt độ đột ngột giảm xuống.
15
深夜
しんや
đêm khuya

深夜しんやになると、おおきなこえこえる。

Cứ đến đêm khuya, tôi lại nghe thấy giọng nói to.
Ví dụ thêm

深夜しんやまで仕事しごとをしていたので、あさきられなかった。


Vì làm việc đến tận đêm khuya nên sáng không dậy nổi.

深夜しんや一人ひとりあるくのは危険きけんだ。


Đi bộ một mình vào đêm khuya rất nguy hiểm.

深夜しんやのコンビニは意外いがいひとおおい。


Cửa hàng tiện lợi lúc đêm khuya bất ngờ có nhiều người.
16
未来
みらい
tương lai

どもたちのあかるい未来みらいかんがえよ。

Hãy nghĩ đến tương lai tươi sáng của bọn trẻ.
Ví dụ thêm

未来みらいのことはだれにもわからない。


Không ai biết được chuyện tương lai.

AIの技術ぎじゅつ未来みらい社会しゃかいおおきくえるだろう。


Công nghệ AI có lẽ sẽ thay đổi lớn xã hội tương lai.

未来みらい自分じぶん手紙てがみいた。


Tôi đã viết thư cho bản thân mình trong tương lai.
17
数日
すうじつ
vài ngày, mấy ngày

土曜日どようびからすうにちは、天気てんきわるいそうだ。

Nghe nói từ thứ Bảy, thời tiết sẽ xấu đi trong vài ngày.
Ví dụ thêm

すうにちまえから風邪かぜをひいている。


Tôi bị cảm từ mấy ngày trước.

荷物にもつすうにちとどくはずです。


Hàng sẽ đến trong vài ngày nữa.

すう日間にちかん連絡れんらくれなくて心配しんぱいした。


Không liên lạc được trong mấy ngày nên tôi đã rất lo lắng.
18
以降
いこう
từ sau, kể từ sau

大地震おおじしん以降いこうみずっておくようになった。

Kể từ sau trận động đất lớn xảy ra, tôi bắt đầu mua nước dự trữ.
Ví dụ thêm

午後5時ごごごじ以降いこう電話でんわられません。


Từ sau 5 giờ chiều tôi không thể nghe điện thoại.

来週らいしゅう以降いこうあたらしいルールが適用てきようされる。


Kể từ tuần sau, quy tắc mới sẽ được áp dụng.

2020年にせんにじゅうねん以降いこう、リモートワークがえた。


Từ năm 2020 trở đi, làm việc từ xa đã tăng lên.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế