Từ vựng N3 - Chủ đề Xã hội quốc tế

# Từ vựng Ví dụ
1
語る
かたる
Kể, thuật lại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 話(はな)す (nói chuyện)、 述(の)べる (trình bày)
Liên quan 物語(ものがたり) (câu chuyện)

政治家(せいじか)が平和(へいわ)について語(かた)った。

Chính trị gia đã nói về hòa bình.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は戦争(せんそう)の経験(けいけん)を語(かた)ってくれた。


Ông tôi đã kể cho tôi nghe về trải nghiệm chiến tranh.
・

彼女(かのじょ)は夢(ゆめ)を熱(あつ)く語(かた)った。


Cô ấy đã say sưa kể về ước mơ của mình.
・

歴史(れきし)が語(かた)る真実(しんじつ)は重(おも)い。


Sự thật mà lịch sử kể lại thật nặng nề.
2
解消(する)
かいしょう(する)
Sự giải quyết, giải tỏa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 解決(かいけつ)する (giải quyết)
Liên quan ストレス (căng thẳng)、 問題(もんだい) (vấn đề)

国(くに)と国(くに)のトラブルを解消(かいしょう)するのは難(むずか)しい。

Việc giải quyết rắc rối giữa nước này với nước kia thì khó khăn.
Ví dụ thêm
・

ストレスを解消(かいしょう)するために運動(うんどう)している。


Tôi tập thể dục để giải tỏa căng thẳng.
・

誤解(ごかい)を解消(かいしょう)するために話(はな)し合(あ)った。


Chúng tôi đã nói chuyện để giải tỏa hiểu lầm.
・

渋滞(じゅうたい)が解消(かいしょう)されるまで時間(じかん)がかかった。


Phải mất thời gian cho đến khi tắc đường được giải tỏa.
3
それぞれ
Mỗi, riêng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 各自(かくじ) (mỗi người)、 おのおの (mỗi cái, mỗi người)
Liên quan 別々(べつべつ) (riêng rẽ)
①

全(すべ)ての国(くに)に、それぞれの文化(ぶんか)がある。(名(な))

Tất cả các nước đều có văn hóa riêng.
②

人(ひと)は、それぞれ違(ちが)う考(かんが)えを持(も)っている。(副(ふく))

Mỗi người đều có suy nghĩ riêng khác nhau.
Ví dụ thêm
・

学生(がくせい)たちはそれぞれ好(す)きな本(ほん)を選(えら)んだ。


Các học sinh mỗi người chọn một cuốn sách mình thích.
・

料理(りょうり)の味(あじ)はそれぞれ違(ちが)う。


Hương vị của mỗi món ăn đều khác nhau.
・

それぞれの意見(いけん)を尊重(そんちょう)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là tôn trọng ý kiến của mỗi người.
4
片方
かたほう
Một bên, một phía
Từ liên quan
Đồng nghĩa 片側(かたがわ) (một bên, một phía)
Trái nghĩa 両方(りょうほう) (cả hai bên)
Liên quan 一方(いっぽう) (một phía, mặt khác)

片方(かたほう)だけでなく、両方(りょうほう)の意見(いけん)を聞(き)くことが大切(たいせつ)だ。

Việc nghe ý kiến từ cả hai phía chứ không phải một phía là quan trọng.
Ví dụ thêm
・

靴下(くつした)の片方(かたほう)がなくなった。


Mất một chiếc tất.
・

片方(かたほう)の手(て)で荷物(にもつ)を持(も)っている。


Tôi đang cầm hành lý bằng một tay.
・

片方(かたほう)だけの話(はなし)を信(しん)じてはいけない。


Không nên chỉ tin lời nói của một bên.
5
囲む
かこむ
Vây quanh, bao bọc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取(と)り囲(かこ)む (bao vây, vây quanh)
Liên quan 周(まわ)り (xung quanh)

A国(こく)は3つの国(くに)に囲(かこ)まれている。

Nước A được bao bọc bởi 3 nước.
Ví dụ thêm
・

家族(かぞく)で食卓(しょくたく)を囲(かこ)んだ。


Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn.
・

公園(こうえん)は高(たか)い塀(へい)に囲(かこ)まれている。


Công viên được bao quanh bởi hàng rào cao.
・

敵(てき)に囲(かこ)まれて逃(に)げられなかった。


Bị kẻ thù vây quanh nên không thể trốn thoát.
6
代わり
かわり
Thay cho, thay thế
Từ liên quan
Đồng nghĩa 代理(だいり) (đại diện, thay thế)
Liên quan 交換(こうかん)する (trao đổi)、 代(か)える (thay thế)

車(くるま)を輸出(ゆしゅつ)する代(か)わりに、石油(せきゆ)や小麦粉(こむぎこ)を輸入(ゆにゅう)する。

Thay cho việc xuất khẩu xe hơi thì nhập xăng dầu, bột mì.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)の代(か)わりに部長(ぶちょう)が出席(しゅっせき)した。


Trưởng phòng đã tham dự thay cho giám đốc.
・

手伝(てつだ)ってくれた代(か)わりに、ご飯(はん)をおごった。


Để đền đáp việc đã giúp đỡ, tôi đã mời ăn cơm.
・

バスの代(か)わりにタクシーで行(おこな)った。


Tôi đã đi bằng taxi thay cho xe buýt.
7
友好
ゆうこう
Tình hữu nghị
Từ liên quan
Đồng nghĩa 友情(ゆうじょう) (tình bạn)、 親善(しんぜん) (thân thiện, hữu nghị)
Trái nghĩa 敵対(てきたい) (thù địch, đối kháng)
Liên quan 交流(こうりゅう) (giao lưu)

近(ちか)くの国(くに)との友好(ゆうこう)は、特(とく)に大切(たいせつ)だ。

Tình hữu nghị với nước láng giềng là đặc biệt quan trọng.
Ví dụ thêm
・

両国(りょうこく)は友好(ゆうこう)関係(かんけい)を築(きず)いてきた。


Hai nước đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị.
・

友好(ゆうこう)的(てき)な態度(たいど)で交渉(こうしょう)に臨(のぞ)んだ。


Tôi đã tham gia đàm phán với thái độ hữu nghị.
・

友好(ゆうこう)都市(とし)として交流(こうりゅう)を深(ふか)めている。


Hai thành phố đang thắt chặt giao lưu với tư cách là thành phố kết nghĩa.
8
期待(する)
きたい(する)
Kỳ vọng, mong đợi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 望(のぞ)む (mong muốn, hy vọng)、 楽(たの)しみにする (mong chờ)
Trái nghĩa 失望(しつぼう)する (thất vọng)
Liên quan 希望(きぼう) (hy vọng)

これからの両国(りょうこく)の友好(ゆうこう)関係(かんけい)に期待(きたい)している。

Tôi kỳ vọng vào mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước từ nay về sau.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいプロジェクトに期待(きたい)している。


Tôi đang mong đợi dự án mới.
・

期待(きたい)通(どお)りの結果(けっか)が出(で)た。


Kết quả đúng như kỳ vọng.
・

あまり期待(きたい)しないほうがいい。


Tốt hơn là không nên kỳ vọng quá nhiều.
9
区別(する)
くべつ(する)
Sự phân biệt, tách biệt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 見分(みわ)ける (phân biệt, nhận ra)
Liên quan 差別(さべつ) (phân biệt đối xử)、 異(こと)なる (khác nhau)

国(くに)の問題(もんだい)と個人(こじん)の問題(もんだい)を区別(くべつ)しよう。

Hãy tách biệt giữa vấn đề của đất nước với vấn đề của cá nhân!
Ví dụ thêm
・

この二(ふた)つの言葉(ことば)の意味(いみ)を区別(くべつ)できますか。


Bạn có thể phân biệt nghĩa của hai từ này không?
・

公私(こうし)を区別(くべつ)することが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là phân biệt rõ giữa việc công và việc tư.
・

色(いろ)で区別(くべつ)すると分(わ)かりやすい。


Nếu phân biệt bằng màu sắc thì dễ hiểu hơn.
10
差別(する)
さべつ(する)
Sự phân biệt đối xử
Từ liên quan
Đồng nghĩa 偏見(へんけん) (thành kiến)
Trái nghĩa 平等(びょうどう) (bình đẳng)
Liên quan 区別(くべつ) (sự phân biệt)

差別(さべつ)のない社会(しゃかい)にしたい。

Tôi muốn xây dựng một xã hội không có sự phân biệt đối xử.
Ví dụ thêm
・

性別(せいべつ)で差別(さべつ)してはいけない。


Không được phân biệt đối xử theo giới tính.
・

差別(さべつ)をなくすために教育(きょういく)が必要(ひつよう)だ。


Cần có giáo dục để xóa bỏ sự phân biệt đối xử.
・

人種差別(じんしゅさべつ)は絶対(ぜったい)に許(ゆる)されない。


Phân biệt chủng tộc tuyệt đối không được phép.
11
限界
げんかい
Giới hạn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 限度(げんど) (giới hạn, mức độ)
Trái nghĩa 無限(むげん) (vô hạn)
Liên quan 我慢(がまん) (kiên nhẫn, chịu đựng)

A国(こく)のB国(こく)に対(たい)する我慢(がまん)が、限界(げんかい)を超(こ)えた。

Sự chịu đựng của nước A đối với nước B đã vượt quá giới hạn.
Ví dụ thêm
・

体力(たいりょく)の限界(げんかい)を感(かん)じた。


Tôi cảm thấy đã đến giới hạn thể lực.
・

一人(ひとり)でできることには限界(げんかい)がある。


Những gì một mình có thể làm thì có giới hạn.
・

もう限界(げんかい)だから休(やす)もう。


Đã đến giới hạn rồi nên nghỉ thôi.
12
通じる
つうじる
Thông hiểu, giao tiếp được
Từ liên quan
Đồng nghĩa 伝(つた)わる (được truyền đạt)
Liên quan コミュニケーション (giao tiếp)、 ジェスチャー (cử chỉ, điệu bộ)

海外(かいがい)で言葉(ことば)が通(つう)じないのは、とても不便(ふべん)だ。

Ở nước ngoài mà ngôn ngữ không thông thì rất bất tiện.
Ví dụ thêm
・

英語(えいご)が通(つう)じる店(みせ)を探(さが)した。


Tôi đã tìm cửa hàng mà có thể giao tiếp bằng tiếng Anh.
・

冗談(じょうだん)が通(つう)じなくて困(こま)った。


Đối phương không hiểu câu đùa nên tôi rất khó xử.
・

この道(みち)は駅(えき)まで通(つう)じている。


Con đường này thông đến ga.
13
ジェスチャー
Cử chỉ, điệu bộ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 身振(みぶ)り (cử chỉ, điệu bộ)、 手振(てぶ)り (cử chỉ tay)
Liên quan 通(つう)じる (giao tiếp được)

言葉(ことば)が通(つう)じない場合(ばあい)は、ジェスチャーで伝(つた)える。

Trường hợp không giao tiếp được bằng ngôn ngữ thì dùng cử chỉ để truyền đạt.
Ví dụ thêm
・

大(おお)きなジェスチャーで説明(せつめい)してくれた。


Anh ấy đã giải thích bằng những cử chỉ lớn.
・

ジェスチャーの意味(いみ)は国(くに)によって違(ちが)う。


Ý nghĩa của cử chỉ khác nhau tùy theo mỗi nước.
・

ジェスチャーだけで注文(ちゅうもん)できた。


Tôi đã gọi món được chỉ bằng cử chỉ.
14
首都
しゅと
Thủ đô
Từ liên quan
Đồng nghĩa 都(みやこ) (thủ đô, kinh đô)
Liên quan 地方(ちほう) (địa phương)、 都市(とし) (thành phố)

スイスの首都(しゅと)で、大(おお)きな会議(かいぎ)が開(ひら)かれる。

Cuộc họp lớn được tổ chức tại thủ đô của Thụy Sỹ.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の首都(しゅと)は東京(とうきょう)です。


Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.
・

首都(しゅと)に人口(じんこう)が集中(しゅうちゅう)している。


Dân số tập trung ở thủ đô.
・

首都(しゅと)から地方(ちほう)へ移住(いじゅう)する人(ひと)が増(ふ)えている。


Ngày càng nhiều người di cư từ thủ đô về địa phương.
15
順調な
じゅんちょうな
Thuận lợi, suôn sẻ
Từ liên quan
Đồng nghĩa スムーズな (trôi chảy, suôn sẻ)、 好調(こうちょう)な (thuận lợi, tốt đẹp)
Trái nghĩa 不調(ふちょう)な (không thuận lợi)
Liên quan うまくいく (suôn sẻ, thuận lợi)

3か国(こく)の話(はな)し合(あ)いは、順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいるようだ。

Cuộc nói chuyện của 3 nước có vẻ diễn ra thuận lợi.
Ví dụ thêm
・

仕事(しごと)は順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいます。


Công việc đang tiến triển thuận lợi.
・

回復(かいふく)は順調(じゅんちょう)だと医者(いしゃ)に言(い)われた。


Bác sĩ nói rằng quá trình hồi phục diễn ra suôn sẻ.
・

売上(うりあげ)が順調(じゅんちょう)に伸(の)びている。


Doanh số đang tăng trưởng thuận lợi.
16
対象
たいしょう
Đối tượng
Từ liên quan
Đồng nghĩa ターゲット (mục tiêu, đối tượng)
Liên quan 目的(もくてき) (mục đích)

となりの国(くに)の首相(しゅしょう)を対象(たいしょう)に、インタビューをした。

Tôi đã chọn thủ tướng nước láng giềng để làm đối tượng phỏng vấn.
Ví dụ thêm
・

このサービスは学生(がくせい)を対象(たいしょう)としている。


Dịch vụ này hướng đến đối tượng là học sinh, sinh viên.
・

調査(ちょうさ)の対象(たいしょう)は二(に)十(じゅう)代(だい)の女性(じょせい)だ。


Đối tượng khảo sát là phụ nữ ở độ tuổi hai mươi.
・

子供(こども)を対象(たいしょう)にしたイベントが開(ひら)かれた。


Một sự kiện dành cho đối tượng trẻ em đã được tổ chức.
17
通知(する)
つうち(する)
Thông báo
Từ liên quan
Đồng nghĩa 知(し)らせる (thông báo, báo cho biết)、 連絡(れんらく)する (liên lạc)
Liên quan 報告(ほうこく)する (báo cáo)

A国(こく)から、来年(らいねん)の訪日(ほうにち)の予定(よてい)が通知(つうち)された。

Dự định đến thăm Nhật vào năm sau đã được nước A thông báo.
Ví dụ thêm
・

合格(ごうかく)の通知(つうち)が届(とど)いた。


Thông báo trúng tuyển đã đến.
・

スマホの通知(つうち)をオフにした。


Tôi đã tắt thông báo trên điện thoại.
・

変更(へんこう)があれば事前(じぜん)に通知(つうち)してください。


Nếu có thay đổi, xin hãy thông báo trước.
18
態度
たいど
Thái độ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 姿勢(しせい) (tư thế, thái độ)
Liên quan 行動(こうどう) (hành động)、 礼儀(れいぎ) (lễ nghi, phép lịch sự)

相手(あいて)の態度(たいど)で、こちらの態度(たいど)を変(か)える。

Tôi thay đổi thái độ của mình tùy theo thái độ của đối phương.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)の態度(たいど)が急(きゅう)に変(か)わった。


Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.
・

真剣(しんけん)な態度(たいど)で授業(じゅぎょう)を受(う)けなさい。


Hãy nghe giảng với thái độ nghiêm túc.
・

態度(たいど)が悪(わる)いと注意(ちゅうい)された。


Tôi bị nhắc nhở vì thái độ không tốt.
19
求める
もとめる
Yêu cầu, đòi hỏi, mong muốn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 要求(ようきゅう)する (yêu cầu)、 探(さが)す (tìm kiếm)
Liên quan 期待(きたい)する (kỳ vọng)

貧(まず)しい人(ひと)たちが何(なに)を求(もと)めているのか、考(かんが)えるべきだ。

Nên nghĩ xem, những người nghèo đang mong muốn điều gì.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)は経験(けいけん)者(しゃ)を求(もと)めている。


Công ty đang tìm kiếm người có kinh nghiệm.
・

助(たす)けを求(もと)めて大声(おおごえ)を出(だ)した。


Tôi đã la lớn để cầu cứu.
・

国民(こくみん)は政府(せいふ)に改革(かいかく)を求(もと)めた。


Người dân đã yêu cầu chính phủ cải cách.
20
結論
けつろん
Kết luận
Từ liên quan
Đồng nghĩa 結果(けっか) (kết quả)
Liên quan 議論(ぎろん) (tranh luận)、 判断(はんだん)する (phán đoán)

話(はな)し合(あ)いの結論(けつろん)は、明日(あした)わかるそうだ。

Nghe nói kết luận của buổi thảo luận sẽ được công bố vào ngày mai.
Ví dụ thêm
・

結論(けつろん)を急(いそ)がないでください。


Xin đừng vội vàng đưa ra kết luận.
・

議論(ぎろん)の結果(けっか)、同(おな)じ結論(けつろん)に達(たっ)した。


Kết quả của cuộc tranh luận, chúng tôi đã đi đến cùng một kết luận.
・

結論(けつろん)から言(い)うと、この計画(けいかく)は中止(ちゅうし)だ。


Nói từ kết luận thì kế hoạch này bị hủy bỏ.
21
ひっくり返す
ひっくりかえす
Lật ngược, đảo ngược
Từ liên quan
Đồng nghĩa 裏返(うらがえ)す (lật ngược, trở mặt)
Liên quan ひっくり返(かえ)る (bị lật, bị đảo ngược)
①

ステーキを焼(や)くときは、途中(とちゅう)でひっくり返(かえ)す。

Khi nướng món bò bít tết, giữa chừng thì lật ngược lại.
②

昨日(きのう)出(で)た結論(けつろん)が、もうひっくり返(かえ)された。

Kết luận đưa ra ngày hôm qua đã bị lật ngược.
Ví dụ thêm
・

子供(こども)がコップをひっくり返(かえ)した。


Đứa trẻ đã làm đổ cốc.
・

試合(しあい)の結果(けっか)がひっくり返(かえ)された。


Kết quả trận đấu đã bị lật ngược.
・

パンケーキを上手(じょうず)にひっくり返(かえ)す。


Lật bánh pancake một cách khéo léo.
22
広がる
ひろがる
Lan rộng, mở rộng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 拡大(かくだい)する (mở rộng)
Trái nghĩa 縮(ちぢ)む (co lại)
Liên quan 広(ひろ)げる (mở rộng)

留学(りゅうがく)によって可能性(かのうせい)が広(ひろ)がった。

Khả năng được mở rộng nhờ việc du học.
Ví dụ thêm
・

噂(うわさ)が学校(がっこう)中(ちゅう)に広(ひろ)がった。


Tin đồn đã lan khắp trường.
・

目(め)の前(まえ)に美(うつく)しい景色(けしき)が広(ひろ)がっている。


Phong cảnh đẹp trải rộng trước mắt.
・

火事(かじ)が隣(となり)の家(いえ)にも広(ひろ)がった。


Đám cháy đã lan sang cả nhà bên cạnh.
23
広げる
ひろげる
Mở rộng, mở mang
Từ liên quan
Đồng nghĩa 拡大(かくだい)する (mở rộng)、 伸(の)ばす (kéo dài, mở rộng)
Trái nghĩa 縮(ちぢ)める (thu hẹp, co lại)
Liên quan 広(ひろ)がる (lan rộng)

積極的(せっきょくてき)に自分(じぶん)の世界(せかい)を広(ひろ)げていきたい。

Tôi muốn tích cực mở mang thế giới của bản thân.
Ví dụ thêm
・

地図(ちず)を広(ひろ)げて場所(ばしょ)を確認(かくにん)した。


Tôi mở bản đồ ra để xác nhận vị trí.
・

事業(じぎょう)を海外(かいがい)に広(ひろ)げる計画(けいかく)がある。


Có kế hoạch mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.
・

両手(りょうて)を広(ひろ)げて深呼吸(しんこきゅう)した。


Tôi dang hai tay ra và hít thở sâu.
24
活動(する)
かつどう(する)
Hoạt động
Từ liên quan
Đồng nghĩa 行動(こうどう)する (hành động)
Trái nghĩa 休止(きゅうし)する (tạm ngừng)
Liên quan ボランティア (tình nguyện viên)

小(ちい)さな活動(かつどう)から、世界(せかい)を変(か)えていく。

Thay đổi thế giới bắt đầu từ những hoạt động nhỏ.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はNPOで活動(かつどう)している。


Anh ấy đang hoạt động trong tổ chức phi lợi nhuận.
・

就職活動(しゅうしょくかつどう)は大変(たいへん)だった。


Hoạt động tìm việc thật vất vả.
・

地域(ちいき)の清掃(せいそう)活動(かつどう)に参加(さんか)した。


Tôi đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh khu vực.
25
ボランティア
Tình nguyện, tình nguyện viên
Từ liên quan
Đồng nghĩa 奉仕活動(ほうしかつどう) (hoạt động phục vụ, hoạt động cộng đồng)
Liên quan 活動(かつどう) (hoạt động)、 参加(さんか)する (tham gia)

ボランティアに参加(さんか)して、成長(せいちょう)したい。

Tôi muốn tham gia hoạt động tình nguyện để trưởng thành.
Ví dụ thêm
・

災害(さいがい)のあと、多(おお)くのボランティアが集(あつ)まった。


Sau thiên tai, rất nhiều tình nguyện viên đã tập trung lại.
・

ボランティアで日本語(にほんご)を教(おし)えている。


Tôi đang dạy tiếng Nhật với tư cách tình nguyện viên.
・

ボランティア活動(かつどう)を通(つう)じて友達(ともだち)ができた。


Tôi đã kết bạn thông qua hoạt động tình nguyện.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế