Từ vựng N3 - Chủ đề Xã hội quốc tế

# Từ vựng Ví dụ
1
語る
かたる
Kể, thuật lại

政治家せいじか平和へいわについてかたった。

Chính trị gia đã nói về hòa bình.
Ví dụ thêm

祖父そふ戦争せんそう経験けいけんかたってくれた。


Ông tôi đã kể cho tôi nghe về trải nghiệm chiến tranh.

彼女かのじょゆめあつかたった。


Cô ấy đã say sưa kể về ước mơ của mình.

歴史れきしかた真実しんじつおもい。


Sự thật mà lịch sử kể lại thật nặng nề.
2
解消(する)
かいしょう(する)
Sự giải quyết, giải tỏa

くにくにのトラブルを解消かいしょうするのはむずかしい。

Việc giải quyết rắc rối giữa nước này với nước kia thì khó khăn.
Ví dụ thêm

ストレスを解消かいしょうするために運動うんどうしている。


Tôi tập thể dục để giải tỏa căng thẳng.

誤解ごかい解消かいしょうするためにはなった。


Chúng tôi đã nói chuyện để giải tỏa hiểu lầm.

渋滞じゅうたい解消かいしょうされるまで時間じかんがかかった。


Phải mất thời gian cho đến khi tắc đường được giải tỏa.
3
それぞれ
Mỗi, riêng

すべてのくにに、それぞれの文化ぶんかがある。(

Tất cả các nước đều có văn hóa riêng.

ひとは、それぞれちがかんがえをっている。(ふく

Mỗi người đều có suy nghĩ riêng khác nhau.
Ví dụ thêm

学生がくせいたちはそれぞれきなほんえらんだ。


Các học sinh mỗi người chọn một cuốn sách mình thích.

料理りょうりあじはそれぞれちがう。


Hương vị của mỗi món ăn đều khác nhau.

それぞれの意見いけん尊重そんちょうすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là tôn trọng ý kiến của mỗi người.
4
片方
かたほう
Một bên, một phía

片方かたほうだけでなく、両方りょうほう意見いけんくことが大切たいせつだ。

Việc nghe ý kiến từ cả hai phía chứ không phải một phía là quan trọng.
Ví dụ thêm

靴下くつした片方かたほうがなくなった。


Mất một chiếc tất.

片方かたほう荷物にもつっている。


Tôi đang cầm hành lý bằng một tay.

片方かたほうだけのはなししんじてはいけない。


Không nên chỉ tin lời nói của một bên.
5
囲む
かこむ
Vây quanh, bao bọc

Aこくは3つのくにかこまれている。

Nước A được bao bọc bởi 3 nước.
Ví dụ thêm

家族かぞく食卓しょくたくかこんだ。


Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn.

公園こうえんたかへいかこまれている。


Công viên được bao quanh bởi hàng rào cao.

てきかこまれてげられなかった。


Bị kẻ thù vây quanh nên không thể trốn thoát.
6
代わり
かわり
Thay cho, thay thế

くるま輸出ゆしゅつするわりに、石油せきゆ小麦粉こむぎこ輸入ゆにゅうする。

Thay cho việc xuất khẩu xe hơi thì nhập xăng dầu, bột mì.
Ví dụ thêm

社長しゃちょうわりに部長ぶちょう出席しゅっせきした。


Trưởng phòng đã tham dự thay cho giám đốc.

手伝てつだってくれたわりに、ごはんをおごった。


Để đền đáp việc đã giúp đỡ, tôi đã mời ăn cơm.

バスのわりにタクシーでおこなった。


Tôi đã đi bằng taxi thay cho xe buýt.
7
友好
ゆうこう
Tình hữu nghị

ちかくのくにとの友好ゆうこうは、とく大切たいせつだ。

Tình hữu nghị với nước láng giềng là đặc biệt quan trọng.
Ví dụ thêm

両国りょうこく友好ゆうこう関係かんけいきずいてきた。


Hai nước đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị.

友好ゆうこうてき態度たいど交渉こうしょうのぞんだ。


Tôi đã tham gia đàm phán với thái độ hữu nghị.

友好ゆうこう都市としとして交流こうりゅうふかめている。


Hai thành phố đang thắt chặt giao lưu với tư cách là thành phố kết nghĩa.
8
期待(する)
きたい(する)
Kỳ vọng, mong đợi

これからの両国りょうこく友好ゆうこう関係かんけい期待きたいしている。

Tôi kỳ vọng vào mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước từ nay về sau.
Ví dụ thêm

あたらしいプロジェクトに期待きたいしている。


Tôi đang mong đợi dự án mới.

期待きたいどおりの結果けっかた。


Kết quả đúng như kỳ vọng.

あまり期待きたいしないほうがいい。


Tốt hơn là không nên kỳ vọng quá nhiều.
9
区別(する)
くべつ(する)
Sự phân biệt, tách biệt

くに問題もんだい個人こじん問題もんだい区別くべつしよう。

Hãy tách biệt giữa vấn đề của đất nước với vấn đề của cá nhân!
Ví dụ thêm

このふたつの言葉ことば意味いみ区別くべつできますか。


Bạn có thể phân biệt nghĩa của hai từ này không?

公私こうし区別くべつすることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là phân biệt rõ giữa việc công và việc tư.

いろ区別くべつするとかりやすい。


Nếu phân biệt bằng màu sắc thì dễ hiểu hơn.
10
差別(する)
さべつ(する)
Sự phân biệt đối xử

差別さべつのない社会しゃかいにしたい。

Tôi muốn xây dựng một xã hội không có sự phân biệt đối xử.
Ví dụ thêm

性別せいべつ差別さべつしてはいけない。


Không được phân biệt đối xử theo giới tính.

差別さべつをなくすために教育きょういく必要ひつようだ。


Cần có giáo dục để xóa bỏ sự phân biệt đối xử.

人種差別じんしゅさべつ絶対ぜったいゆるされない。


Phân biệt chủng tộc tuyệt đối không được phép.
11
限界
げんかい
Giới hạn

AこくのBこくたいする我慢がまんが、限界げんかいえた。

Sự chịu đựng của nước A đối với nước B đã vượt quá giới hạn.
Ví dụ thêm

体力たいりょく限界げんかいかんじた。


Tôi cảm thấy đã đến giới hạn thể lực.

一人ひとりでできることには限界げんかいがある。


Những gì một mình có thể làm thì có giới hạn.

もう限界げんかいだからやすもう。


Đã đến giới hạn rồi nên nghỉ thôi.
12
通じる
つうじる
Thông hiểu, giao tiếp được

海外かいがい言葉ことばつうじないのは、とても不便ふべんだ。

Ở nước ngoài mà ngôn ngữ không thông thì rất bất tiện.
Ví dụ thêm

英語えいごつうじるみせさがした。


Tôi đã tìm cửa hàng mà có thể giao tiếp bằng tiếng Anh.

冗談じょうだんつうじなくてこまった。


Đối phương không hiểu câu đùa nên tôi rất khó xử.

このみちえきまでつうじている。


Con đường này thông đến ga.
13
ジェスチャー
Cử chỉ, điệu bộ

言葉ことばつうじない場合ばあいは、ジェスチャーでつたえる。

Trường hợp không giao tiếp được bằng ngôn ngữ thì dùng cử chỉ để truyền đạt.
Ví dụ thêm

おおきなジェスチャーで説明せつめいしてくれた。


Anh ấy đã giải thích bằng những cử chỉ lớn.

ジェスチャーの意味いみくにによってちがう。


Ý nghĩa của cử chỉ khác nhau tùy theo mỗi nước.

ジェスチャーだけで注文ちゅうもんできた。


Tôi đã gọi món được chỉ bằng cử chỉ.
14
首都
しゅと
Thủ đô

スイスの首都しゅとで、おおきな会議かいぎひらかれる。

Cuộc họp lớn được tổ chức tại thủ đô của Thụy Sỹ.
Ví dụ thêm

日本にほん首都しゅと東京とうきょうです。


Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.

首都しゅと人口じんこう集中しゅうちゅうしている。


Dân số tập trung ở thủ đô.

首都しゅとから地方ちほう移住いじゅうするひとえている。


Ngày càng nhiều người di cư từ thủ đô về địa phương.
15
順調な
じゅんちょうな
Thuận lợi, suôn sẻ

3かこくはないは、順調じゅんちょうすすんでいるようだ。

Cuộc nói chuyện của 3 nước có vẻ diễn ra thuận lợi.
Ví dụ thêm

仕事しごと順調じゅんちょうすすんでいます。


Công việc đang tiến triển thuận lợi.

回復かいふく順調じゅんちょうだと医者いしゃわれた。


Bác sĩ nói rằng quá trình hồi phục diễn ra suôn sẻ.

売上うりあげ順調じゅんちょうびている。


Doanh số đang tăng trưởng thuận lợi.
16
対象
たいしょう
Đối tượng

となりのくに首相しゅしょう対象たいしょうに、インタビューをした。

Tôi đã chọn thủ tướng nước láng giềng để làm đối tượng phỏng vấn.
Ví dụ thêm

このサービスは学生がくせい対象たいしょうとしている。


Dịch vụ này hướng đến đối tượng là học sinh, sinh viên.

調査ちょうさ対象たいしょうじゅうだい女性じょせいだ。


Đối tượng khảo sát là phụ nữ ở độ tuổi hai mươi.

子供こども対象たいしょうにしたイベントがひらかれた。


Một sự kiện dành cho đối tượng trẻ em đã được tổ chức.
17
通知(する)
つうち(する)
Thông báo

Aこくから、来年らいねん訪日ほうにち予定よてい通知つうちされた。

Dự định đến thăm Nhật vào năm sau đã được nước A thông báo.
Ví dụ thêm

合格ごうかく通知つうちとどいた。


Thông báo trúng tuyển đã đến.

スマホの通知つうちをオフにした。


Tôi đã tắt thông báo trên điện thoại.

変更へんこうがあれば事前じぜん通知つうちしてください。


Nếu có thay đổi, xin hãy thông báo trước.
18
態度
たいど
Thái độ

相手あいて態度たいどで、こちらの態度たいどえる。

Tôi thay đổi thái độ của mình tùy theo thái độ của đối phương.
Ví dụ thêm

かれ態度たいどきゅうわった。


Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

真剣しんけん態度たいど授業じゅぎょうけなさい。


Hãy nghe giảng với thái độ nghiêm túc.

態度たいどわるいと注意ちゅういされた。


Tôi bị nhắc nhở vì thái độ không tốt.
19
求める
もとめる
Yêu cầu, đòi hỏi, mong muốn

まずしいひとたちがなにもとめているのか、かんがえるべきだ。

Nên nghĩ xem, những người nghèo đang mong muốn điều gì.
Ví dụ thêm

会社かいしゃ経験けいけんしゃもとめている。


Công ty đang tìm kiếm người có kinh nghiệm.

たすけをもとめて大声おおごえした。


Tôi đã la lớn để cầu cứu.

国民こくみん政府せいふ改革かいかくもとめた。


Người dân đã yêu cầu chính phủ cải cách.
20
結論
けつろん
Kết luận

はないの結論けつろんは、明日あしたわかるそうだ。

Nghe nói kết luận của buổi thảo luận sẽ được công bố vào ngày mai.
Ví dụ thêm

結論けつろんいそがないでください。


Xin đừng vội vàng đưa ra kết luận.

議論ぎろん結果けっかおな結論けつろんたっした。


Kết quả của cuộc tranh luận, chúng tôi đã đi đến cùng một kết luận.

結論けつろんからうと、この計画けいかく中止ちゅうしだ。


Nói từ kết luận thì kế hoạch này bị hủy bỏ.
21
ひっくり返す
ひっくりかえす
Lật ngược, đảo ngược

ステーキをくときは、途中とちゅうでひっくりかえす。

Khi nướng món bò bít tết, giữa chừng thì lật ngược lại.

昨日きのう結論けつろんが、もうひっくりかえされた。

Kết luận đưa ra ngày hôm qua đã bị lật ngược.
Ví dụ thêm

子供こどもがコップをひっくりかえした。


Đứa trẻ đã làm đổ cốc.

試合しあい結果けっかがひっくりかえされた。


Kết quả trận đấu đã bị lật ngược.

パンケーキを上手じょうずにひっくりかえす。


Lật bánh pancake một cách khéo léo.
22
広がる
ひろがる
Lan rộng, mở rộng

留学りゅうがくによって可能性かのうせいひろがった。

Khả năng được mở rộng nhờ việc du học.
Ví dụ thêm

うわさ学校がっこうちゅうひろがった。


Tin đồn đã lan khắp trường.

まえうつくしい景色けしきひろがっている。


Phong cảnh đẹp trải rộng trước mắt.

火事かじとなりいえにもひろがった。


Đám cháy đã lan sang cả nhà bên cạnh.
23
広げる
ひろげる
Mở rộng, mở mang

積極的せっきょくてき自分じぶん世界せかいひろげていきたい。

Tôi muốn tích cực mở mang thế giới của bản thân.
Ví dụ thêm

地図ちずひろげて場所ばしょ確認かくにんした。


Tôi mở bản đồ ra để xác nhận vị trí.

事業じぎょう海外かいがいひろげる計画けいかくがある。


Có kế hoạch mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

両手りょうてひろげて深呼吸しんこきゅうした。


Tôi dang hai tay ra và hít thở sâu.
24
活動(する)
かつどう(する)
Hoạt động

ちいさな活動かつどうから、世界せかいえていく。

Thay đổi thế giới bắt đầu từ những hoạt động nhỏ.
Ví dụ thêm

かれはNPOで活動かつどうしている。


Anh ấy đang hoạt động trong tổ chức phi lợi nhuận.

就職活動しゅうしょくかつどう大変たいへんだった。


Hoạt động tìm việc thật vất vả.

地域ちいき清掃せいそう活動かつどう参加さんかした。


Tôi đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh khu vực.
25
ボランティア
Tình nguyện, tình nguyện viên

ボランティアに参加さんかして、成長せいちょうしたい。

Tôi muốn tham gia hoạt động tình nguyện để trưởng thành.
Ví dụ thêm

災害さいがいのあと、おおくのボランティアがあつまった。


Sau thiên tai, rất nhiều tình nguyện viên đã tập trung lại.

ボランティアで日本語にほんごおしえている。


Tôi đang dạy tiếng Nhật với tư cách tình nguyện viên.

ボランティア活動かつどうつうじて友達ともだちができた。


Tôi đã kết bạn thông qua hoạt động tình nguyện.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế