Từ vựng N3 - Chủ đề Ngày nóng và ngày lạnh

# Từ vựng Ví dụ
1
蒸し暑い
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức

今日きょう湿度しつどたかくて、あつい。

Hôm nay độ ẩm cao, trời oi bức.
Ví dụ thêm

日本にほんなつはとてもあつい。


Mùa hè ở Nhật rất nóng ẩm.

あつには、エアコンが必要ひつようだ。


Vào những ngày oi bức, cần phải có điều hòa.

昨日きのうあつくて、よくねむれなかった。


Hôm qua trời oi bức nên không ngủ ngon được.
2
温度計
おんどけい
Nhiệt kế

この温度計おんどけい湿度しつどはかれる。

Nhiệt kế này có thể đo cả độ ẩm.
Ví dụ thêm

部屋へや温度計おんどけいいている。


Tôi đặt nhiệt kế trong phòng.

温度計おんどけいたら、35度さんじゅうごどもあった。


Nhìn nhiệt kế thấy đã 35 độ rồi.

温度計おんどけいこわれたので、あたらしいのをった。


Nhiệt kế bị hỏng nên tôi đã mua cái mới.
3
プラス
Dương, tăng

明日あした気温きおんは、今日きょうくらべてプラス3度さんどらしい。

Nghe nói nhiệt độ ngày mai tăng 3 độ so với hôm nay.
Ví dụ thêm

今月こんげつげはプラス10パーセントだった。


Doanh thu tháng này tăng 10 phần trăm.

そと気温きおんはプラス2度にどしかない。


Nhiệt độ ngoài trời chỉ có dương 2 độ.

この経験けいけん将来しょうらいにプラスになるだろう。


Kinh nghiệm này sẽ là điều tốt cho tương lai.
4
マイナス
Âm, giảm

今日きょう気温きおんは、昨日きのうくらべてマイナス10度じゅうどだった。

Nhiệt độ ngày hôm nay giảm 10 độ so với ngày hôm qua.

明日あしたあさ気温きおんは、マイナスになるだろう。

Nhiệt độ buổi sáng ngày mai có lẽ sẽ xuống âm.
Ví dụ thêm

北海道ほっかいどうではマイナス20度にじゅうどになることもある。


Ở Hokkaido có khi nhiệt độ xuống âm 20 độ.

今月こんげつ利益りえきはマイナスだった。


Lợi nhuận tháng này bị âm.

睡眠不足すいみんぶそく健康けんこうにマイナスだ。


Thiếu ngủ có hại cho sức khỏe.
5
凍る
こおる
Đóng băng

みちこおっていて、とてもあぶない。

Đường đóng băng, rất nguy hiểm.
Ví dụ thêm

ふゆになると、みずうみこおる。


Khi mùa đông đến, hồ đóng băng.

水道管すいどうかんこおって、みずない。


Ống nước bị đóng băng, nước không chảy.

さむすぎて、こおりそうだ。


Lạnh quá, tay sắp đóng băng rồi.
6
こおり
Băng, đá

なつ冷凍庫れいとうここおりつくっておく。

Mùa hè, tôi làm sẵn đá bằng tủ đông.
Ví dụ thêm

みずこおりれてください。


Xin hãy cho đá vào nước.

いけこおりうすくて、あるくのはあぶない。


Băng trên ao mỏng, đi trên đó rất nguy hiểm.

あついから、こおりりのものがほしい。


Trời nóng nên muốn uống đồ uống có đá.
7
冷える
ひえる
Lạnh, cóng

天気予報てんきよほうによると、夕方ゆうがたからえるらしい。

Theo dự báo thời tiết, từ chiều tối trời sẽ lạnh.
Ví dụ thêm

よるになると、きゅうえてくる。


Khi đêm đến, trời đột nhiên lạnh đi.

あしえるので、あつ靴下くつしたをはいた。


Chân bị lạnh nên tôi đã mang tất dày.

ビールがえていて、おいしい。


Bia được ướp lạnh, rất ngon.
8
けっこう
Khá

今週こんしゅう、けっこうさむつづいている。

Tuần này, những ngày khá lạnh kéo dài liên tục.
Ví dụ thêm

この映画えいがはけっこう面白おもしろかった。


Bộ phim này khá hay.

日本語にほんご文法ぶんぽうはけっこうむずかしい。


Ngữ pháp tiếng Nhật khá khó.

えきからけっこうとおいですね。


Từ ga khá xa nhỉ.
9
非常な
ひじょうな
Phi thường, rất, cực kỳ

今年ことしなつは、非常ひじょうあつくなりそうだ。

Mùa hè năm nay có vẻ sẽ cực kỳ nóng.
Ví dụ thêm

非常ひじょう危険きけんですので、ちかづかないでください。


Rất nguy hiểm nên xin đừng lại gần.

今回こんかい試験しけん非常ひじょうむずかしかった。


Kỳ thi lần này cực kỳ khó.

非常ひじょう努力どりょくをして、やっと合格ごうかくした。


Nhờ nỗ lực phi thường, cuối cùng đã đỗ.
10
夏日
なつび
Ngày hè nhiệt độ trên 25 độ

今日きょうは、今年ことしはじめての夏日なつびになった。

Hôm nay là ngày hè đầu tiên trong năm nhiệt độ trên 25 độ.
Ví dụ thêm

4月しがつなのに、夏日なつひ記録きろくした。


Mới tháng 4 mà đã ghi nhận ngày hè trên 25 độ.

今年ことし夏日なつひ例年れいねんよりおおい。


Năm nay số ngày hè nhiều hơn mọi năm.

夏日なつひになると、アイスクリームがよくれる。


Vào ngày hè trên 25 độ, kem bán rất chạy.
11
真夏日
まなつび
Ngày hè nóng trên 30 độ

今年ことしは、真夏日まなつびおおいそうだ。

Nghe nói năm nay những ngày hè nóng trên 30 độ nhiều.
Ví dụ thêm

連続れんぞく真夏日まなつび10日とおかつづいた。


Liên tiếp 10 ngày nhiệt độ trên 30 độ.

真夏日まなつびには、水分すいぶんをたくさんるべきだ。


Vào ngày nóng trên 30 độ, nên uống nhiều nước.

今日きょう真夏日まなつびで、そとたくない。


Hôm nay là ngày nóng trên 30 độ, không muốn ra ngoài.
12
猛暑日
もうしょび
Ngày hè cực nóng trên 35 độ

猛暑日もうしょびつづいているので、からだをつけている。

Những ngày hè cực nóng trên 35 độ kéo dài nên tôi chú ý giữ gìn sức khỏe.
Ví dụ thêm

猛暑日もうしょびには、熱中症ねっちゅうしょう注意ちゅういしてください。


Vào ngày nắng nóng trên 35 độ, hãy cẩn thận say nắng.

今年ことし猛暑日もうしょび記録きろく更新こうしんされた。


Năm nay kỷ lục số ngày nắng nóng trên 35 độ đã được cập nhật.

猛暑日もうしょびえているのは、地球温暖化ちきゅうおんだんか影響えいきょうだ。


Số ngày nắng nóng trên 35 độ tăng lên là do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu.
13
冬日
ふゆび
Ngày đông nhiệt độ thấp nhất dưới 0 độ

冬日ふゆびには、手袋てぶくろもマフラーも必要ひつようだ。

Trong ngày đông nhiệt độ thấp nhất dưới 0 độ, cần cả găng tay và khăn quàng cổ.
Ví dụ thêm

今年ことしふゆは、冬日ふゆびすくなかった。


Mùa đông năm nay, ít ngày đông nhiệt độ dưới 0 độ.

冬日ふゆびになると、そとあそ子供こどもる。


Vào ngày đông nhiệt độ dưới 0 độ, trẻ em chơi ngoài trời ít đi.

東京とうきょうでは冬日ふゆびはそれほどおおくない。


Ở Tokyo, số ngày đông nhiệt độ dưới 0 độ không nhiều lắm.
14
真冬日
まふゆび
Ngày đông hàn nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ

東京とうきょうで、真冬日まふゆびはとてもめずらしい。

Ở Tokyo rất hiếm những ngày đông nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ.
Ví dụ thêm

真冬日まふゆびには外出がいしゅつひかえたほうがいい。


Vào ngày đông hàn nhiệt độ cao nhất dưới 0 độ, nên hạn chế ra ngoài.

北海道ほっかいどうでは真冬日まふゆびなんにちつづくことがある。


Ở Hokkaido, có khi ngày đông hàn kéo dài nhiều ngày liền.

今年ことし真冬日まふゆびがなく、暖冬だんとうだった。


Năm nay không có ngày đông hàn nào, mùa đông ấm.
15
暖冬
だんとう
Mùa đông ấm

今年ことし暖冬だんとうで、ゆきすくない。

Năm nay mùa đông ấm, tuyết rơi ít.
Ví dụ thêm

暖冬だんとうのため、スキーじょうそそがない。


Do mùa đông ấm nên khu trượt tuyết không có tuyết.

暖冬だんとうだと、暖房だんぼうやすくなる。


Nếu mùa đông ấm, chi phí sưởi ấm sẽ rẻ hơn.

今年ことし暖冬だんとう影響えいきょうで、さくらはやいた。


Năm nay do ảnh hưởng mùa đông ấm, hoa anh đào nở sớm.
16
冷夏
れいか
Mùa hè mát

冷夏れいかになると、うみひとる。

Khi mùa hè mát hơn mọi năm, số người đi biển giảm.
Ví dụ thêm

冷夏れいかべい収穫しゅうかくりょうった。


Do mùa hè mát, sản lượng thu hoạch gạo giảm.

今年ことし冷夏れいかで、エアコンをあまり使つかわなかった。


Năm nay mùa hè mát nên không dùng điều hòa nhiều.

冷夏れいかとしは、野菜やさい値段ねだんがることがある。


Năm mùa hè mát, giá rau có thể tăng.
17
せっかく
Chẳng mấy khi, bao công

せっかくのやすみなのに、天気てんきわるくてさむい。

Được ngày nghỉ hiếm hoi mà thời tiết vừa xấu vừa lạnh.
Ví dụ thêm

せっかく日本にほんたのだから、富士山ふじさんのぼりたい。


Chẳng mấy khi đến Nhật nên muốn leo núi Phú Sĩ.

せっかくつくった料理りょうりを、だれべなかった。


Bao công nấu món ăn mà không ai ăn cả.

せっかくのチャンスだから、挑戦ちょうせんしてみよう。


Là cơ hội hiếm có nên hãy thử thách xem.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế