Từ vựng N3 - Chủ đề Tâm trạng buồn chán

# Từ vựng Ví dụ
1
あきる
Chán

このドラマには、もうあきてしまった。

Tôi đã chán bộ phim này rồi.
Ví dụ thêm

毎日まいにちおな料理りょうりべて、あきてしまった。


Ăn cùng một món mỗi ngày nên tôi đã chán rồi.

この仕事しごとにはあきたから、転職てんしょくしたい。


Tôi đã chán công việc này nên muốn đổi việc.

どもはすぐおもちゃにあきる。


Trẻ con nhanh chán đồ chơi lắm.
2
嫌がる
いやがる
Tỏ ra ghét, miễn cưỡng

息子むすこいえ手伝てつだいをいやがる。

Con trai ghét giúp đỡ việc nhà.
Ví dụ thêm

ねこみずいやがることがおおい。


Mèo thường tỏ ra ghét nước.

むすめ注射ちゅうしゃいやがっていた。


Con gái tôi sợ tiêm nên khóc.

部下ぶか残業ざんぎょういやがっている。


Nhân viên cấp dưới tỏ ra không muốn làm thêm giờ.
3
落ち込む
おちこむ
Buồn, thất vọng

ともだちに悪口わるぐちわれてんだ。

Tôi buồn vì bị bạn nói xấu.
Ví dụ thêm

試合しあいけて、チーム全体ぜんたいんでいる。


Thua trận nên cả đội đều buồn bã.

彼女かのじょにふられて、ひどくんだ。


Bị bạn gái chia tay nên tôi buồn lắm.

んでいるときは、きな音楽おんがくく。


Khi buồn, tôi nghe nhạc mình thích.
4
がっかり(する)
Sự thất vọng

試験しけん結果けっかわるくて、がっかりした。

Tôi thất vọng vì kết quả kỳ thi kém.
Ví dụ thêm

たのしみにしていた旅行りょこう中止ちゅうしになって、がっかりした。


Chuyến du lịch mà tôi mong đợi bị hủy nên tôi rất thất vọng.

プレゼントをけたらそらだった。がっかりだ。


Mở quà ra thì trống rỗng. Thật thất vọng.

きなチームがけて、みんながっかりしている。


Đội mình thích thua nên mọi người đều thất vọng.
5
悲しむ
かなしむ
Đau buồn

おおきな事故じこきて、国中くになかかなしんでいる。

Tai nạn lớn xảy ra, cả nước đau buồn.
Ví dụ thêm

ペットがんで、家族かぞくみんながかなしんでいる。


Thú cưng chết, cả gia đình đều đau buồn.

友人ゆうじんしをかなしんでも仕方しかたがない。


Có buồn vì bạn chuyển đi thì cũng chẳng ích gì.

彼女かのじょわかれをふかかなしんだ。


Cô ấy đau buồn sâu sắc vì cuộc chia ly.
6
かわいそうな
Đáng thương, tội nghiệp

この地域ちいきどもたちは学校がっこうけない。かわいそうだ。

Bọn trẻ con ở khu vực này không được đến trường. Thật đáng thương.
Ví dụ thêm

あめなか子猫こねこいちひきでいた。かわいそうだ。


Một con mèo con ở một mình trong mưa. Thật tội nghiệp.

かわいそうなひとると、たすけたくなる。


Khi thấy người đáng thương, tôi muốn giúp đỡ.

かれおやがいなくて、かわいそうだとおもった。


Tôi nghĩ anh ấy thật tội nghiệp vì không có bố mẹ.
7
気の毒な
きのどくな
Tội nghiệp, đáng thương

どくひとたちに、元気げんきあたえたい。

Tôi muốn mang lại niềm vui cho những người tội nghiệp.
Ví dụ thêm

どくですが、採用さいよう見送みおくらせていただきます。


Rất tiếc nhưng chúng tôi không thể tuyển dụng bạn.

病気びょうき旅行りょこうけなくなったかれどくだ。


Tôi thấy tội nghiệp cho anh ấy vì bị bệnh không đi du lịch được.

どくはなしいて、なみだた。


Nghe câu chuyện đáng thương, tôi đã rơi nước mắt.
8
きつい
Chật, vất vả, cực nhọc

このくつはきつくて、はけない。

Đôi giày này chật không đi được.

このバイトはきつい。

Việc làm thêm này vất vả.
Ví dụ thêm

今日きょう練習れんしゅうはきつかったから、あしいたい。


Buổi tập hôm nay vất vả quá nên chân đau.

このズボンはきつくなったから、あたらしいのをおう。


Cái quần này chật rồi nên mua cái mới thôi.

上司じょうし言い方いいかたがきつくて、きずついた。


Cách nói của sếp gay gắt quá nên tôi bị tổn thương.
9
恐怖
きょうふ
Nỗi sợ hãi

こんな恐怖きょうふ経験けいけんしたことがない。

Tôi chưa từng trải qua nỗi sợ hãi như thế này bao giờ.
Ví dụ thêm

地震じしん恐怖きょうふがまだわすれられない。


Tôi vẫn chưa quên được nỗi sợ hãi về trận động đất.

くらみちあるくと、恐怖きょうふかんじる。


Khi đi trên đường tối, tôi cảm thấy sợ hãi.

恐怖きょうふけないで、まえすすもう。


Đừng thua nỗi sợ, hãy tiến về phía trước.
10
ショック
Cú sốc

親友しんゆう言葉ことばに、ひどいショックをけた。

Tôi bị sốc nặng bởi câu nói của người bạn thân.
Ví dụ thêm

突然とつぜんらせにショックをけた。


Tôi bị sốc vì tin bất ngờ.

不合格ふごうかく結果けっかおおきなショックだった。


Kết quả trượt là một cú sốc lớn.

ショックからなおるのに時間じかんがかかった。


Tôi mất nhiều thời gian để hồi phục sau cú sốc.
11
後悔(する)
こうかい(する)
Sự hối hận, ân hận

たかいバッグをって、後悔こうかいしている。

Tôi đang ân hận vì mua cái túi đắt tiền.
Ví dụ thêm

あのとき勉強べんきょうしなかったことを後悔こうかいしている。


Tôi hối hận vì lúc đó đã không chịu học.

後悔こうかいしないように、いまできることをやろう。


Để không hối hận, hãy làm những gì có thể làm bây giờ.

かれにひどいことをって、後悔こうかいした。


Tôi đã nói lời tệ bạc với anh ấy và rất hối hận.
12
悩む
なやむ
Trăn trở, phiền muộn

一人ひとりなやんでいないで、はなしかせてください。

Đừng trăn trở một mình nữa mà hãy nói cho tôi nghe!
Ví dụ thêm

進路しんろのことでなやんでいる学生がくせいおおい。


Có nhiều học sinh trăn trở về hướng đi tương lai.

なにていくかなやんでいる。


Tôi đang phân vân không biết nên mặc gì đi.

人間関係にんげんかんけいなやむことはだれにでもある。


Ai cũng có lúc phiền muộn về các mối quan hệ.
13
悩み
なやみ
Điều trăn trở, nỗi lo

なやみがあるなら、わたし相談そうだんしてほしい。

Tôi muốn anh tâm sự với tôi nếu có điều gì trăn trở.
Ví dụ thêm

最近さいきんなやみは、おかねりないことだ。


Nỗi lo gần đây của tôi là thiếu tiền.

ともだちになやみをけたら、気持きもちがらくになった。


Khi tâm sự nỗi lo với bạn, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn.

わかひとなやみは大人おとなにはわからないことがおおい。


Người lớn thường không hiểu được nỗi lo của người trẻ.
14
不安(な)
ふあん(な)
Sự bất an (bất an, lo lắng)

明日あした入学試験にゅうがくしけんける。不安ふあんでいっぱいだ。

Ngày mai tôi sẽ dự kỳ thi vào trường. Tôi lo quá.

不安ふあんなときは、わたしはなしてください。

Nếu có điều gì đó lo lắng hãy nói cho tôi biết!
Ví dụ thêm

一人暮ひとりぐらしをはじめたとき、不安ふあんだった。


Khi bắt đầu sống một mình, tôi rất lo lắng.

将来しょうらいのことをかんがえると、不安ふあんになる。


Nghĩ đến tương lai là tôi thấy bất an.

不安ふあんかんじたら、深呼吸しんこきゅうをしてみてください。


Nếu cảm thấy lo lắng, hãy thử hít thở sâu.
15
迷惑(な/する)
めいわく(な/する)
Sự phiền phức, phiền toái

いろいろと、ご迷惑めいわくをおかけしました。(

Tôi đã gây ra nhiều điều phiền toái.

近所きんじょ迷惑めいわくひとがいる。(ナがた

Gần nhà có một người phiền phức.
Ví dụ thêm

夜遅よるおそくに電話でんわして、迷惑めいわくをかけてすみません。


Xin lỗi vì đã gọi điện vào lúc khuya, gây phiền phức cho anh.

となり部屋へや音楽おんがくがうるさくて、迷惑めいわくしている。


Tiếng nhạc phòng bên ồn quá, tôi rất phiền.

迷惑めいわくメールが毎日まいにちたくさんとどく。


Mỗi ngày tôi nhận được rất nhiều thư rác.
16
面倒(な)
めんどう(な)
Sự chăm sóc, trông nom, sự phiền phức, khó khăn (phiền)

ちいさいいもうと面倒めんどうをみている。

Tôi đang trông đứa em gái nhỏ.

面倒めんどうなことは、さきにやったほうがいい。

Những việc khó thì nên làm trước.
Ví dụ thêm

祖母そぼ面倒めんどうをみるために、実家じっかかえった。


Tôi về quê để chăm sóc bà.

手続てつづきが面倒めんどうで、途中とちゅうであきらめた。


Thủ tục phiền phức quá nên tôi bỏ cuộc giữa chừng.

面倒めんどうをかけてすみません。


Xin lỗi vì đã làm phiền anh.
17
面倒くさい
めんどうくさい
Phiền phức, ngại

この仕事しごと時間じかんがかかって、面倒めんどうくさい。

Công việc này mất rất nhiều thời gian và phiền phức.
Ví dụ thêm

毎回まいかいパスワードをれるのが面倒めんどうくさい。


Mỗi lần phải nhập mật khẩu thật phiền phức.

料理りょうり面倒めんどうくさいから、外食がいしょくおおい。


Nấu ăn phiền phức nên tôi hay ăn ngoài.

面倒めんどうくさがらないで、ちゃんとやりなさい。


Đừng ngại phiền, hãy làm cho đàng hoàng.
18
ぶつぶつ
Lầm bầm

かれは、いつもぶつぶつっている。

Anh ta lúc nào cũng lầm bầm.
Ví dụ thêm

はは料理りょうりをしながら、ぶつぶつ文句もんくっていた。


Mẹ vừa nấu ăn vừa lầm bầm phàn nàn.

彼女かのじょなにかぶつぶついながらだしった。


Cô ấy vừa lầm bầm gì đó vừa bước ra ngoài.

ぶつぶつわないで、はっきりはなしてください。


Đừng lầm bầm nữa, hãy nói rõ ràng đi.
19
いちいち
Hơi một tí là, từng cái một

ちちは、こまかいことをいちいちわたし注意ちゅういする。

Bố tôi hơi một tí là nhắc nhở tôi những việc nhỏ nhặt.
Ví dụ thêm

いちいち説明せつめいしなくても、わかるでしょう。


Không cần phải giải thích từng cái một thì cũng hiểu chứ.

かれはいちいちひと間違まちがいを指摘してきする。


Anh ta hơi một tí là chỉ ra lỗi sai của người khác.

そんなことにいちいちおこらないでください。


Đừng hơi một tí là giận vì chuyện như vậy.
20
やかましい
Ầm ĩ, rát tai, khó tính

そとで、工事こうじおとがやかましい。

Tiếng công trường xây dựng bên ngoài ầm ĩ.

ちちわたし生活せいかつについて、やかましくう。

Bố tôi nói rát cả tai về cuộc sống của tôi.
Ví dụ thêm

教室きょうしつがやかましくて、先生せんせいこえこえない。


Lớp học ầm ĩ quá, không nghe thấy tiếng thầy giáo.

うちの祖母そぼ礼儀れいぎにやかましいひとだ。


Bà tôi là người rất khó tính về lễ nghĩa.

となりいぬがやかましくえて、ねむれなかった。


Con chó nhà bên sủa ầm ĩ, tôi không ngủ được.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế