Từ vựng N3 - Chủ đề Gia đình
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
父親ちちおやbố, người cha Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Bố tôi mỗi sáng dậy sớm đọc báo.
・
Công việc của bố rất bận rộn.
・
Với tư cách là người cha, tôi muốn dõi theo sự trưởng thành của con. |
|
2
|
母親ははおやmẹ, người mẹ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Mẹ luôn ở bên tôi mỗi khi tôi bị ốm.
・
Tôi đã viết thư cảm ơn mẹ.
・
Đến khi làm mẹ rồi, tôi mới hiểu được sự quý giá của cha mẹ. |
|
3
|
長女ちょうじょtrưởng nữ, con gái cả, con gái đầu lòng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Con gái cả dự định vào đại học năm sau.
・
うちの Con gái đầu nhà tôi rất chững chạc. |
|
4
|
長男ちょうなんtrưởng nam, con trai cả, con trai đầu lòng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Con trai cả dự định kế thừa công ty của bố.
・
Anh ấy là con trai cả trong ba anh em. |
|
5
|
次女じじょcon gái thứ hai Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Cô con gái thứ hai có tính cách hoạt bát hơn chị.
・
Con gái thứ hai năm nay tốt nghiệp trung học. |
|
6
|
次男じなんcon trai thứ hai Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Cậu con trai thứ hai giỏi đá bóng.
・
Con trai thứ hai dự định kết hôn tháng sau. |
|
7
|
三女さんじょcon gái thứ ba Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Cô con gái thứ ba đang học piano.
・
Trong ba chị em gái, cô con gái thứ ba là vui vẻ nhất. |
|
8
|
三男さんなんcon trai thứ ba Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Cậu con trai thứ ba năm nay vào tiểu học.
・
Cậu con trai thứ ba lúc nào cũng chạy theo sau các anh. |
|
9
|
末っ子すえっこcon út Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Con út được mọi người cưng chiều.
・
Người ta nói con út hay nhõng nhẽo.
・
Tôi là con út trong bốn anh chị em. |
|
10
|
一人っ子ひとりっこcon một Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vì là con một nên tôi muốn có anh chị em.
・
Gần đây, số gia đình chỉ có một con ngày càng tăng. |
|
11
|
姉妹しまいchị em gái Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あの Hai chị em gái đó rất thân nhau.
・
Chị em gái cùng học một trường đại học. |
|
12
|
一人娘ひとりむすめcon gái độc nhất, con gái duy nhất Từ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Cô ấy là con gái duy nhất của giám đốc.
・
Họ đã chăm sóc nuôi dưỡng cô con gái duy nhất rất cẩn thận. |
|
13
|
親子おやこcha mẹ và con cái Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あの Hai người đó tuy là cha con nhưng không giống nhau.
・
Cha con cùng đi học lớp nấu ăn.
・
Tình cảm cha mẹ con cái quý hơn tất cả. |
|
14
|
夫婦ふうふvợ chồng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あの Cặp vợ chồng đó lúc nào cũng hòa thuận.
・
Hai vợ chồng đi du lịch cùng nhau.
・
Đã kết hôn được 10 năm, nhưng mối quan hệ vợ chồng vẫn tốt đẹp. |
|
15
|
[ご]夫妻[ご]ふさいvợ chồng (kính ngữ) Từ liên quan
Đồng nghĩa
ご
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Vợ chồng giám đốc đã tham dự buổi tiệc.
・
ご Thật vui khi thấy cả hai vợ chồng đều khỏe mạnh. |
|
16
|
親類しんるいhọ hàng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
お Ngày Tết, họ hàng tập trung lại.
・
Tôi đã dự đám cưới của người họ hàng.
・
Có họ hàng sống gần nên tôi thấy yên tâm. |
|
17
|
先祖せんぞtổ tiên Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
うちの Ví dụ thêm
・
お Dịp lễ Obon, chúng tôi đi tảo mộ tổ tiên.
・
Có nền văn hóa coi trọng tổ tiên. |
|
18
|
尊敬(する)そんけい(する)kính trọng, tôn kính Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Anh ấy được nhiều người kính trọng.
・
Thật may mắn khi được gặp người thầy mà tôi kính trọng.
・
Tôi kính trọng những người nỗ lực. |
|
19
|
おじchú, cậu, bác traiTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おば (cô, dì, bác gái)
|
Ví dụ thêm
・
おじの Nhà chú tôi ở gần biển.
・
Nghỉ hè, tôi đã đến nhà chú chơi. |
|
20
|
おばcô, dì, bác gáiTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おじ (chú, cậu, bác trai)
|
Ví dụ thêm
・
おばは Dì rất hiền và lúc nào cũng bênh tôi.
・
おばから Tôi nhận được quà sinh nhật từ dì. |
|
21
|
いとこanh chị em họTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
いとこと Hồi nhỏ, tôi hay chơi với anh chị em họ.
・
いとこは Anh họ tôi lớn hơn tôi hai tuổi. |
|
22
|
おいcháu trai (con của anh chị em)Từ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
めい (cháu gái)
|
おいが Ví dụ thêm
・
おいは Cháu trai tôi năm nay lên 5 tuổi rồi.
・
おいにおもちゃを Tôi mua đồ chơi cho cháu trai. |
|
23
|
めいcháu gái (con của anh chị em)Từ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おい (cháu trai)
|
おいもめいも、とてもかわいい。 Cả cháu trai lẫn cháu gái đều rất dễ thương.Ví dụ thêm
・
めいの Tôi đi dự lễ Shichi-Go-San của cháu gái.
・
めいは Cháu gái tôi vẽ tranh rất giỏi. |
|
24
|
連れるつれるdẫn đi, dắt đi Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi dắt chó đi dạo.
・
Tôi dẫn bạn về nhà.
・
Cuối tuần tôi dự định dẫn gia đình đi sở thú. |
|
25
|
似るにるgiống, giống nhau Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
そっくりな (giống hệt)
|
A「お Ví dụ thêm
・
この Đứa bé này rất giống mẹ.
・
Tuy là sinh đôi nhưng không giống nhau lắm. |
|
26
|
そっくりなgiống hệt, giống như đúcTừ liên quan
Đồng nghĩa
うり
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
あの Hai bố con đó giống nhau như đúc nhỉ.
・
この Con búp bê này giống hệt đồ thật.
・
Ngay cả giọng nói cũng giống mẹ như đúc. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình