Từ vựng N3 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
父親
ちちおや
bố, người cha

父親ちちおや今年ことし50歳ごじゅっさいになる。

Bố tôi năm nay 50 tuổi.
Ví dụ thêm

父親ちちおや毎朝まいあさはやきて新聞しんぶんむ。


Bố tôi mỗi sáng dậy sớm đọc báo.

父親ちちおや仕事しごとはとてもいそがしい。


Công việc của bố rất bận rộn.

父親ちちおやとして、どもの成長せいちょう見守みまもりたい。


Với tư cách là người cha, tôi muốn dõi theo sự trưởng thành của con.
2
母親
ははおや
mẹ, người mẹ

母親ははおや料理りょうりは、とてもおいしい。

Các món ăn mẹ tôi nấu rất ngon.
Ví dụ thêm

母親ははおやわたし病気びょうきのとき、いつもそばにいてくれた。


Mẹ luôn ở bên tôi mỗi khi tôi bị ốm.

母親ははおや感謝かんしゃ手紙てがみいた。


Tôi đã viết thư cảm ơn mẹ.

母親ははおやになってはじめて、おやのありがたさがわかった。


Đến khi làm mẹ rồi, tôi mới hiểu được sự quý giá của cha mẹ.
3
長女
ちょうじょ
trưởng nữ, con gái cả, con gái đầu lòng

わたし長女ちょうじょで、いもうといちにんいる。

Tôi là con gái cả, dưới tôi còn có một em gái nữa.
Ví dụ thêm

長女ちょうじょ来年らいねん大学だいがく入学にゅうがくする予定よていだ。


Con gái cả dự định vào đại học năm sau.

うちの長女ちょうじょはしっかりしている。


Con gái đầu nhà tôi rất chững chạc.
4
長男
ちょうなん
trưởng nam, con trai cả, con trai đầu lòng

あね元気げんき長男ちょうなんまれた。

Chị tôi đã sinh được một cậu con trai đầu lòng khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

長男ちょうなん父親ちちおや会社かいしゃぐつもりだ。


Con trai cả dự định kế thừa công ty của bố.

かれ三人兄弟さんにんきょうだい長男ちょうなんだ。


Anh ấy là con trai cả trong ba anh em.
5
次女
じじょ
con gái thứ hai

次女じじょははている。

Cô con gái thứ hai giống mẹ.
Ví dụ thêm

次女じじょあねより活発かっぱつ性格せいかくだ。


Cô con gái thứ hai có tính cách hoạt bát hơn chị.

次女じじょ今年ことし高校こうこう卒業そつぎょうする。


Con gái thứ hai năm nay tốt nghiệp trung học.
6
次男
じなん
con trai thứ hai

次男じなんはとてもたかい。

Cậu con trai thứ hai rất cao.
Ví dụ thêm

次男じなんはサッカーが得意とくいだ。


Cậu con trai thứ hai giỏi đá bóng.

次男じなん来月らいげつ結婚けっこんする予定よていだ。


Con trai thứ hai dự định kết hôn tháng sau.
7
三女
さんじょ
con gái thứ ba

三女さんじょ小学一年生しょうがくいちねんせいだ。

Cô con gái thứ ba là học sinh lớp một tiểu học.
Ví dụ thêm

三女さんじょはピアノをならっている。


Cô con gái thứ ba đang học piano.

三女さんじょ三姉妹さんしまいなか一番いちばんあかるい。


Trong ba chị em gái, cô con gái thứ ba là vui vẻ nhất.
8
三男
さんなん
con trai thứ ba

三男さんなん兄弟きょうだいなか一番いちばん元気げんきだ。

Trong anh em, cậu con trai thứ ba là khỏe mạnh nhất.
Ví dụ thêm

三男さんなん今年ことし小学校しょうがっこうはいる。


Cậu con trai thứ ba năm nay vào tiểu học.

三男さんなんはいつもあにたちののちいかけている。


Cậu con trai thứ ba lúc nào cũng chạy theo sau các anh.
9
末っ子
すえっこ
con út

かれ5人ごにん兄弟きょうだいすえだ。

Anh ấy là con út trong gia đình có 5 anh em.
Ví dụ thêm

すえはみんなにかわいがられている。


Con út được mọi người cưng chiều.

すえあまえんぼうだとわれる。


Người ta nói con út hay nhõng nhẽo.

わたし4人よにんきょうだいのすえだ。


Tôi là con út trong bốn anh chị em.
10
一人っ子
ひとりっこ
con một

わたしともだちには、一人ひとりおおい。

Bạn bè tôi nhiều người là con một.
Ví dụ thêm

一人ひとりだから、兄弟きょうだいがほしかった。


Vì là con một nên tôi muốn có anh chị em.

最近さいきん一人ひとり家庭かていえている。


Gần đây, số gia đình chỉ có một con ngày càng tăng.
11
姉妹
しまい
chị em gái

わたし3人さんにん姉妹しまいすえだ。

Tôi là con út trong gia đình có 3 chị em gái.
Ví dụ thêm

あの姉妹しまいはとてもなかがいい。


Hai chị em gái đó rất thân nhau.

姉妹しまいおな大学だいがくかよっている。


Chị em gái cùng học một trường đại học.
12
一人娘
ひとりむすめ
con gái độc nhất, con gái duy nhất

父親ちちおや一人娘ひとりむすめ結婚式けっこんしきいた。

Người cha đã khóc trong đám cưới của cô con gái duy nhất của mình.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ社長しゃちょう一人娘ひとりむすめだ。


Cô ấy là con gái duy nhất của giám đốc.

一人娘ひとりむすめ大切たいせつそだてた。


Họ đã chăm sóc nuôi dưỡng cô con gái duy nhất rất cẩn thận.
13
親子
おやこ
cha mẹ và con cái

最近さいきん親子おやこでよく海外旅行かいがいりょこうをしている。

Gần đây, bố mẹ con cái hay đi du lịch nước ngoài cùng nhau.
Ví dụ thêm

あの二人ふたり親子おやこにしてはていない。


Hai người đó tuy là cha con nhưng không giống nhau.

親子おやこ料理りょうり教室きょうしつかよっている。


Cha con cùng đi học lớp nấu ăn.

親子おやこきずななによりも大切たいせつだ。


Tình cảm cha mẹ con cái quý hơn tất cả.
14
夫婦
ふうふ
vợ chồng

佐藤さとうさん夫婦ふうふは、毎日まいにち散歩さんぽしている。

Vợ chồng anh Sato hằng ngày đi dạo.
Ví dụ thêm

あの夫婦ふうふはいつもなかがいい。


Cặp vợ chồng đó lúc nào cũng hòa thuận.

夫婦ふうふ旅行りょこうかけた。


Hai vợ chồng đi du lịch cùng nhau.

結婚けっこんして10年じゅうねんになるが、夫婦ふうふ関係かんけい良好りょうこうだ。


Đã kết hôn được 10 năm, nhưng mối quan hệ vợ chồng vẫn tốt đẹp.
15
[ご]夫妻
[ご]ふさい
vợ chồng (kính ngữ)

部長ぶちょう夫妻ふさいいえ招待しょうたいされた。

Tôi được vợ chồng trưởng phòng mời đến nhà chơi.
Ví dụ thêm

社長しゃちょう夫妻ふさいがパーティーに出席しゅっせきされた。


Vợ chồng giám đốc đã tham dự buổi tiệc.

夫妻ふさいそろってお元気げんきそうでなによりです。


Thật vui khi thấy cả hai vợ chồng đều khỏe mạnh.
16
親類
しんるい
họ hàng

田中たなかさんとわたし親類しんるいだ。

Anh Tanaka và tôi là chỗ họ hàng.
Ví dụ thêm

正月しょうがつ親類しんるいあつまった。


Ngày Tết, họ hàng tập trung lại.

親類しんるい結婚式けっこんしき出席しゅっせきした。


Tôi đã dự đám cưới của người họ hàng.

ちかくに親類しんるいんでいるので心強こころづよい。


Có họ hàng sống gần nên tôi thấy yên tâm.
17
先祖
せんぞ
tổ tiên

うちの先祖せんぞに、有名ゆうめいなサムライがいるそうだ。

Nghe nói trong tổ tiên nhà tôi có một vị samurai nổi tiếng.
Ví dụ thêm

ぼんには先祖せんぞ墓参はかまいりをする。


Dịp lễ Obon, chúng tôi đi tảo mộ tổ tiên.

先祖せんぞ大切たいせつにする文化ぶんかがある。


Có nền văn hóa coi trọng tổ tiên.
18
尊敬(する)
そんけい(する)
kính trọng, tôn kính

わたし両親りょうしんをとても尊敬そんけいしている。

Tôi rất kính trọng bố mẹ tôi.
Ví dụ thêm

かれおおくのひとから尊敬そんけいされている。


Anh ấy được nhiều người kính trọng.

尊敬そんけいする先生せんせい出会であえてよかった。


Thật may mắn khi được gặp người thầy mà tôi kính trọng.

努力どりょくするひと尊敬そんけいします。


Tôi kính trọng những người nỗ lực.
19
おじ
chú, cậu, bác trai

ちちとおじは二人ふたり兄弟きょうだいだ。

Bố tôi và chú tôi là hai anh em.
Ví dụ thêm

おじのいえうみちかくにある。


Nhà chú tôi ở gần biển.

夏休なつやすみにおじのいえあそびにった。


Nghỉ hè, tôi đã đến nhà chú chơi.
20
おば
cô, dì, bác gái

わたし母親ははおやよりおばに、いろいろ相談そうだんする。

Tôi tâm sự nhiều với dì hơn là mẹ.
Ví dụ thêm

おばはやさしくていつも味方みかたしてくれる。


Dì rất hiền và lúc nào cũng bênh tôi.

おばから誕生日たんじょうびのプレゼントをもらった。


Tôi nhận được quà sinh nhật từ dì.
21
いとこ
anh chị em họ

今日きょう、いとこがあそびにる。

Hôm nay, anh họ tôi đến chơi.
Ví dụ thêm

いとことどものころよくあそんだ。


Hồi nhỏ, tôi hay chơi với anh chị em họ.

いとこはわたしより2つ年上としうえだ。


Anh họ tôi lớn hơn tôi hai tuổi.
22
おい
cháu trai (con của anh chị em)

おいがまれて、わたしもおばさんになった。

Cháu trai chào đời, thế là tôi trở thành dì (cô).
Ví dụ thêm

おいは今年ことし5歳ごさいになった。


Cháu trai tôi năm nay lên 5 tuổi rồi.

おいにおもちゃをってあげた。


Tôi mua đồ chơi cho cháu trai.
23
めい
cháu gái (con của anh chị em)

おいもめいも、とてもかわいい。

Cả cháu trai lẫn cháu gái đều rất dễ thương.
Ví dụ thêm

めいの七五三しめのおいわいにかけた。


Tôi đi dự lễ Shichi-Go-San của cháu gái.

めいはえがくのが上手じょうずだ。


Cháu gái tôi vẽ tranh rất giỏi.
24
連れる
つれる
dẫn đi, dắt đi

どもをれて、近所きんじょ公園こうえんく。

Tôi dắt con đi chơi công viên gần nhà.
Ví dụ thêm

いぬれて散歩さんぽかけた。


Tôi dắt chó đi dạo.

ともだちをれていえかえった。


Tôi dẫn bạn về nhà.

週末しゅうまつ家族かぞくれて動物園どうぶつえん予定よていだ。


Cuối tuần tôi dự định dẫn gia đình đi sở thú.
25
似る
にる
giống, giống nhau

A「おとうさんとおかあさん、どちらにていますか。」 B「ちちているとわれます。」

A: Bố với mẹ thì bạn giống ai hơn? / B: Mọi người bảo tôi giống bố.
Ví dụ thêm

この母親ははおやによくている。


Đứa bé này rất giống mẹ.

双子ふたごだけど、あまりていない。


Tuy là sinh đôi nhưng không giống nhau lắm.
26
そっくりな
giống hệt, giống như đúc

いもうとかおは、父親ちちおやにそっくりだ。

Gương mặt của em gái giống bố như đúc.
Ví dụ thêm

あの親子おやこはそっくりだね。


Hai bố con đó giống nhau như đúc nhỉ.

この人形にんぎょう本物ほんものにそっくりだ。


Con búp bê này giống hệt đồ thật.

こえまで母親ははおやにそっくりだ。


Ngay cả giọng nói cũng giống mẹ như đúc.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế