Từ vựng N3 - Chủ đề Có dấu hiệu gì?
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
調子ちょうしTình trạng, cảm giác Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
ゆうべワインを Ví dụ thêm
・
パソコンの Máy tính bị trục trặc nên tôi đã mang đi sửa.
・
Hôm nay tình trạng sức khỏe tốt nên có vẻ làm được nhiều việc.
・
Việc hợp nhịp bài hát rất khó. |
|
2
|
あくび(する)NgápTừ liên quan
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Ngáp trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.
・
Tôi bị lây ngáp từ người bên cạnh.
・
Không buồn ngủ mà không hiểu sao cứ ngáp mãi. |
|
3
|
しゃっくり(する)NấcTừ liên quan
Liên quan
くしゃみ (hắt xì hơi)、
あくび (ngáp)
|
しゃっくりが Ví dụ thêm
・
Uống nước thì hết nấc.
・
Ăn vội thì bị nấc.
・
Bị nấc trong cuộc họp, xấu hổ quá. |
|
4
|
よだれNước dãi, nước miếngTừ liên quan
Đồng nghĩa
つば (nước bọt)
Liên quan
|
いい Ví dụ thêm
・
Em bé chảy rất nhiều nước dãi.
・
おいしそうなケーキを Nhìn chiếc bánh ngon lành mà chảy nước miếng.
・
Nước dãi dính vào gối trong lúc ngủ. |
|
5
|
にきびMụn trứng cáTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
チョコレートを Ăn quá nhiều sô-cô-la thì dễ bị mọc mụn trứng cá.
・
にきびを Không nên sờ vào mụn trứng cá.
・
Nhiều người bị phiền muộn vì mụn trứng cá trong tuổi dậy thì. |
|
6
|
気になるきになるBận tâm Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Bận tâm vì tiếng ồn từ phòng bên cạnh nên không ngủ được.
・
あの Tôi rất tò mò về kết thúc của bộ phim đó.
・
Lo lắng về kết quả thi nên không tập trung làm gì được. |
|
7
|
気にするきにするBận tâm, lo lắng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Đừng bận tâm ánh mắt người khác, hãy sống là chính mình.
・
Nếu quá lo lắng về những lỗi nhỏ thì sẽ mệt mỏi.
・
Cô ấy là người rất bận tâm đến đánh giá của người khác. |
|
8
|
白髪しらがTóc bạc Từ liên quan
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
ストレスのせいで Tóc bạc tăng lên vì căng thẳng.
・
Mẹ tôi nhuộm tóc bạc.
・
Bắt đầu có tóc bạc từ tuổi 30. |
|
9
|
抜くぬくNhổ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi đã được nhổ răng sâu.
・
Nhổ cỏ dại trong vườn rất vất vả.
・
コンセントを Hãy rút phích cắm rồi mới dọn dẹp. |
|
10
|
生えるはえるMọc Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Khi đến mùa xuân, cỏ mọc lên trong vườn.
・
Bánh mì cũ đã bị mọc nấm mốc.
・
Mầm mới mọc ra từ gốc cây bị chặt. |
|
11
|
しみVết námTừ liên quan
Liên quan
しわ (nếp nhăn)、
|
ほほに Ví dụ thêm
・
Vì cháy nắng nên vết nám tăng lên.
・
しみを Tôi đang dùng kem xóa vết nám.
・
Khi lớn tuổi thì tay cũng bị nám. |
|
12
|
しわNếp nhănTừ liên quan
Liên quan
しみ (vết nám)、
|
おでこのしわが Ví dụ thêm
・
Khi cười thì xuất hiện nếp nhăn bên khóe mắt.
・
シャツにしわがついてしまった。 Áo sơ mi bị nhăn nheo.
・
しわを Tôi thoa kem chống nắng để ngăn ngừa nếp nhăn. |
|
13
|
日焼け(する)ひやけ(する)Cháy nắng Từ liên quan
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Nếu không thoa kem chống nắng thì da sẽ bị đỏ.
・
Bị cháy nắng trong kỳ nghỉ hè, da đen sạm.
・
Da bị cháy nắng rát rạt. |
|
14
|
傷きずVết thương Từ liên quan
Đồng nghĩa
けが (vết thương, chấn thương)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Bôi thuốc vào vết thương rồi dán băng cá nhân.
・
この Vết thương này là từ lúc còn nhỏ.
・
Vết thương trong lòng không dễ lành. |
|
15
|
酔っぱらうよっぱらうSay, say rượu Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
お Vì không giỏi uống rượu nên nhanh bị say.
・
Say rượu nên lỡ mất chuyến tàu cuối.
・
Anh ấy cứ say là bắt đầu hát. |
|
16
|
酔っぱらいよっぱらいKẻ say rượu Từ liên quan
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Bị kẻ say rượu quấy rối trước ga.
・
Tối thứ sáu có nhiều người say rượu.
・
Mấy kẻ say rượu đang gây ồn ào lớn tiếng. |
|
17
|
ぺこぺこなĐói meo, đói cồn càoTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
おなかがすく (đói bụng)
|
ジョギングのあとなので、おなかがぺこぺこだ。 Vừa chạy bộ xong nên bụng đói cồn cào.Ví dụ thêm
・
Vì không ăn sáng nên bụng đói meo.
・
Bọn trẻ đói cồn cào sau khi chơi ở bể bơi.
・
ぺこぺこだったので、ラーメンを Vì đói meo nên tôi đã ăn hai tô mì ramen. |
|
18
|
からからなKhát khôTừ liên quan
Liên quan
のどが
|
Ví dụ thêm
・
Sau khi tập thể dục, cổ họng khô khốc.
・
Vì không mang nước theo nên cổ họng khát khô.
・
エアコンのせいで、 Vì máy điều hòa nên không khí trong phòng khô khốc. |
|
19
|
ダイエットĂn kiêngTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
カロリー (ca-lo)、
|
Ví dụ thêm
・
ダイエット Đang ăn kiêng nên không ăn đồ ngọt.
・
ダイエットには Tập thể dục cũng rất quan trọng trong việc ăn kiêng.
・
Đã thử ăn kiêng nhiều lần nhưng không thành công. |
|
20
|
カロリーCa-lo, lượng ca-loTừ liên quan
Đồng nghĩa
エネルギー (năng lượng)
Liên quan
ダイエット (ăn kiêng)、
|
Ví dụ thêm
・
この Món này ca-lo cao nên ăn một chút thôi.
・
カロリーの Tôi chọn những đồ ăn có lượng ca-lo thấp.
・
Lượng ca-lo cần thiết mỗi ngày khác nhau tùy từng người. |
|
21
|
控えるひかえるHạn chế, kiêng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
ダイエット (ăn kiêng)
|
カロリーが Ví dụ thêm
・
Bác sĩ bảo tôi hạn chế muối.
・
Trước kỳ thi tôi hạn chế vui chơi.
・
Nên kiêng ăn khuya. |
|
22
|
ついBiết thế mà cứ, bất giácTừ liên quan
Đồng nghĩa
うっかり (vô ý, sơ suất)、
Trái nghĩa
わざと (cố ý)
|
Ví dụ thêm
・
ダイエット Đang ăn kiêng mà bất giác lại ăn bánh ngọt mất rồi.
・
つい Tôi có tật cứ hay bất giác thức khuya.
・
Vì cuốn sách hay quá nên bất giác đã đọc đến hết. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình