Từ vựng N3 - Chủ đề Có dấu hiệu gì?

# Từ vựng Ví dụ
1
調子
ちょうし
Tình trạng, cảm giác

ゆうべワインをみすぎて、今日きょう調子ちょうしがよくない。

Tối qua, tôi uống quá nhiều rượu vang khiến hôm nay cảm giác không tốt.
Ví dụ thêm

パソコンの調子ちょうしわるいので、修理しゅうりした。


Máy tính bị trục trặc nên tôi đã mang đi sửa.

今日きょう調子ちょうしがいいから、たくさん仕事しごとができそうだ。


Hôm nay tình trạng sức khỏe tốt nên có vẻ làm được nhiều việc.

うた調子ちょうしわせるのがむずかしい。


Việc hợp nhịp bài hát rất khó.
2
あくび(する)
Ngáp

かれおおきなあくびをした。

Anh ta ngáp to.
Ví dụ thêm

授業じゅぎょうちゅうにあくびをしたら、先生せんせい注意ちゅういされた。


Ngáp trong giờ học thì bị thầy giáo nhắc nhở.

となりひとのあくびがうつってしまった。


Tôi bị lây ngáp từ người bên cạnh.

ねむくないのに、なぜかあくびがまらない。


Không buồn ngủ mà không hiểu sao cứ ngáp mãi.
3
しゃっくり(する)
Nấc

しゃっくりがまらなくなった。

Nấc không ngừng.
Ví dụ thêm

みずんだら、しゃっくりがまった。


Uống nước thì hết nấc.

いそいでべたら、しゃっくりがた。


Ăn vội thì bị nấc.

会議かいぎちゅうにしゃっくりをして、ずかしかった。


Bị nấc trong cuộc họp, xấu hổ quá.
4
よだれ
Nước dãi, nước miếng

いいにおいだ。よだれがてきた。

Thơm quá! Nước miếng chảy ra.
Ví dụ thêm

あかちゃんはよだれがたくさんる。


Em bé chảy rất nhiều nước dãi.

おいしそうなケーキをて、よだれがた。


Nhìn chiếc bánh ngon lành mà chảy nước miếng.

ているによだれがまくらについた。


Nước dãi dính vào gối trong lúc ngủ.
5
にきび
Mụn trứng cá

睡眠不足すいみんぶそくで、にきびができた。

Tôi mọc mụn trứng cá vì thiếu ngủ.
Ví dụ thêm

チョコレートをべすぎると、にきびができやすい。


Ăn quá nhiều sô-cô-la thì dễ bị mọc mụn trứng cá.

にきびをさわらないほうがいい。


Không nên sờ vào mụn trứng cá.

思春期ししゅんきはにきびになやひとおおい。


Nhiều người bị phiền muộn vì mụn trứng cá trong tuổi dậy thì.
6
気になる
きになる
Bận tâm

最近さいきん健康けんこうのことがになっている。

Gần đây tôi bận tâm đến vấn đề sức khỏe.
Ví dụ thêm

となり部屋へやおとになって、ねむれない。


Bận tâm vì tiếng ồn từ phòng bên cạnh nên không ngủ được.

あの映画えいが結末けつまつになる。


Tôi rất tò mò về kết thúc của bộ phim đó.

試験しけん結果けっかになって、なににつかない。


Lo lắng về kết quả thi nên không tập trung làm gì được.
7
気にする
きにする
Bận tâm, lo lắng

健康けんこう大切たいせつだが、にしすぎるのはよくない。

Sức khỏe là quan trọng nhưng bận tâm quá thì lại không tốt.
Ví dụ thêm

ひとにしないで、自分じぶんらしくきよう。


Đừng bận tâm ánh mắt người khác, hãy sống là chính mình.

ちいさなミスをにしすぎると、つかれてしまう。


Nếu quá lo lắng về những lỗi nhỏ thì sẽ mệt mỏi.

彼女かのじょ他人たにん評価ひょうかをとてもにするひとだ。


Cô ấy là người rất bận tâm đến đánh giá của người khác.
8
白髪
しらが
Tóc bạc

最近さいきん白髪はくはつきゅうえてきた。

Gần đây tóc bạc bỗng tăng nhiều.
Ví dụ thêm

ストレスのせいで白髪はくはつえた。


Tóc bạc tăng lên vì căng thẳng.

はは白髪はくはつめている。


Mẹ tôi nhuộm tóc bạc.

30代さんじゅうだい白髪はくはつてきた。


Bắt đầu có tóc bạc từ tuổi 30.
9
抜く
ぬく
Nhổ

むすめ白髪はくはついてもらった。

Tôi được con gái nhổ tóc bạc.
Ví dụ thêm

虫歯むしばいてもらった。


Tôi đã được nhổ răng sâu.

にわ雑草ざっそうくのは大変たいへんだ。


Nhổ cỏ dại trong vườn rất vất vả.

コンセントをいてから、掃除そうじしてください。


Hãy rút phích cắm rồi mới dọn dẹp.
10
生える
はえる
Mọc

息子むすこえてきた。

Con trai tôi mọc răng.
Ví dụ thêm

はるになると、にわくさえてくる。


Khi đến mùa xuân, cỏ mọc lên trong vườn.

ふるいパンにカビがえてしまった。


Bánh mì cũ đã bị mọc nấm mốc.

かぶからあたらしいえた。


Mầm mới mọc ra từ gốc cây bị chặt.
11
しみ
Vết nám

ほほにちいさなしみができた。

Trên má có một vết nám nhỏ.
Ví dụ thêm

日焼ひやけのせいで、しみがえた。


Vì cháy nắng nên vết nám tăng lên.

しみをすクリームを使つかっている。


Tôi đang dùng kem xóa vết nám.

としると、にもしみができる。


Khi lớn tuổi thì tay cũng bị nám.
12
しわ
Nếp nhăn

おでこのしわがになる。

Tôi bận tâm về nếp nhăn trên trán.
Ví dụ thêm

わらうとよこにしわができる。


Khi cười thì xuất hiện nếp nhăn bên khóe mắt.

シャツにしわがついてしまった。


Áo sơ mi bị nhăn nheo.

しわをふせぐために、日焼ひやめをっている。


Tôi thoa kem chống nắng để ngăn ngừa nếp nhăn.
13
日焼け(する)
ひやけ(する)
Cháy nắng

うみったら、日焼ひやけした。

Tôi đi biển thế là bị cháy nắng.
Ví dụ thêm

日焼ひやめをらないと、はだあかくなる。


Nếu không thoa kem chống nắng thì da sẽ bị đỏ.

夏休なつやすみに日焼ひやけして、くろになった。


Bị cháy nắng trong kỳ nghỉ hè, da đen sạm.

日焼ひやけしたはだがひりひりする。


Da bị cháy nắng rát rạt.
14
きず
Vết thương

ころんで、ひざにきずができた。

Tôi ngã nên bị vết thương ở đầu gối.
Ví dụ thêm

きずくすりって、ばんそうこうをった。


Bôi thuốc vào vết thương rồi dán băng cá nhân.

このきず子供こどものときにできたものだ。


Vết thương này là từ lúc còn nhỏ.

こころきず簡単かんたんにはなおらない。


Vết thương trong lòng không dễ lành.
15
酔っぱらう
よっぱらう
Say, say rượu

最近さいきん、ビール1杯いっぱいっぱらう。

Gần đây, tôi uống một cốc bia là say.
Ví dụ thêm

さけよわいので、すぐっぱらってしまう。


Vì không giỏi uống rượu nên nhanh bị say.

っぱらって、終電しゅうでんのがしてしまった。


Say rượu nên lỡ mất chuyến tàu cuối.

かれっぱらうと、うたはじめる。


Anh ấy cứ say là bắt đầu hát.
16
酔っぱらい
よっぱらい
Kẻ say rượu

忘年会ぼうねんかい季節きせつは、っぱらいがえる。

Mùa liên hoan cuối năm, những kẻ say rượu tăng lên.
Ví dụ thêm

駅前えきまえっぱらいにからまれた。


Bị kẻ say rượu quấy rối trước ga.

金曜日きんようびよるっぱらいがおおい。


Tối thứ sáu có nhiều người say rượu.

っぱらいが大声おおごえさわいでいる。


Mấy kẻ say rượu đang gây ồn ào lớn tiếng.
17
ぺこぺこな
Đói meo, đói cồn cào

ジョギングのあとなので、おなかがぺこぺこだ。

Vừa chạy bộ xong nên bụng đói cồn cào.
Ví dụ thêm

あさごはんをべなかったから、おなかがぺこぺこだ。


Vì không ăn sáng nên bụng đói meo.

子供こどもたちはプールであそんだあと、ぺこぺこだった。


Bọn trẻ đói cồn cào sau khi chơi ở bể bơi.

ぺこぺこだったので、ラーメンをはいべた。


Vì đói meo nên tôi đã ăn hai tô mì ramen.
18
からからな
Khát khô

今日きょうあつくて、のどがからからになった。

Hôm nay trời nóng nên cổ họng khát khô.
Ví dụ thêm

運動うんどうしたあと、のどがからからだ。


Sau khi tập thể dục, cổ họng khô khốc.

みずってこなかったから、のどがからからだ。


Vì không mang nước theo nên cổ họng khát khô.

エアコンのせいで、部屋へや空気くうきがからからだ。


Vì máy điều hòa nên không khí trong phòng khô khốc.
19
ダイエット
Ăn kiêng

ふとったので、ダイエットをはじめようとおもう。

Tôi béo nên định bắt đầu ăn kiêng.
Ví dụ thêm

ダイエットちゅうだから、あまものべない。


Đang ăn kiêng nên không ăn đồ ngọt.

ダイエットには運動うんどう大切たいせつだ。


Tập thể dục cũng rất quan trọng trong việc ăn kiêng.

何度なんどもダイエットに挑戦ちょうせんしたが、うまくいかない。


Đã thử ăn kiêng nhiều lần nhưng không thành công.
20
カロリー
Ca-lo, lượng ca-lo

食品しょくひんのカロリーが、とてもになる。

Tôi rất bận tâm đến lượng ca-lo của đồ ăn.
Ví dụ thêm

この料理りょうりはカロリーがこういから、すこしだけべよう。


Món này ca-lo cao nên ăn một chút thôi.

カロリーのひくものえらんでいる。


Tôi chọn những đồ ăn có lượng ca-lo thấp.

一日ひといち必要ひつようなカロリーはひとによってちがう。


Lượng ca-lo cần thiết mỗi ngày khác nhau tùy từng người.
21
控える
ひかえる
Hạn chế, kiêng

カロリーがたかものは、できるだけひかえている。

Tôi hết sức hạn chế những đồ có lượng ca-lo cao.
Ví dụ thêm

医者いしゃ塩分えんぶんひかえるようにわれた。


Bác sĩ bảo tôi hạn chế muối.

試験しけんまえあそびをひかえている。


Trước kỳ thi tôi hạn chế vui chơi.

夜遅よるおそくの食事しょくじひかえたほうがいい。


Nên kiêng ăn khuya.
22
つい
Biết thế mà cứ, bất giác

食事しょくじのあとに、ついあまものべてしまう。

Biết thế mà sau bữa ăn cứ ăn đồ ngọt.
Ví dụ thêm

ダイエットちゅうなのに、ついケーキをべてしまった。


Đang ăn kiêng mà bất giác lại ăn bánh ngọt mất rồi.

つい夜更よふかしをしてしまうくせがある。


Tôi có tật cứ hay bất giác thức khuya.

面白おもしろほんだったので、つい最後さいごまでんでしまった。


Vì cuốn sách hay quá nên bất giác đã đọc đến hết.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế