Từ vựng N3 - Chủ đề Sở thích

# Từ vựng Ví dụ
1
気に入る
きにいる
Thích, ưa thích

わたしは、この画家がか気に入きにいっている。

Tôi thích tranh của họa sĩ này.
2
お気に入り
おきにいり
Đồ yêu thích, người yêu thích

ドラマでてから、この俳優はいゆうがお気に入りだ。

Sau khi xem trên phim truyền hình, diễn viên này trở thành người yêu thích của tôi.
3
芸術
げいじゅつ
Nghệ thuật

日本にほん芸術げいじゅつ興味きょうみがある。

Tôi có hứng thú với nghệ thuật của Nhật Bản.
4
絵画
かいが
Hội họa, tranh vẽ

来年らいねんは、絵画かいが教室きょうしつかようつもりだ。

Sang năm tôi định sẽ đến lớp học hội họa.
5
才能
さいのう
Tài năng, năng khiếu

先生せんせいから、才能さいのうがあるとわれた。

Thầy giáo nói rằng tôi có năng khiếu vẽ tranh.
6
けいこ(する)
Luyện tập, tập luyện (thường chỉ các môn nghệ thuật truyền thống)

お茶のけいこをはじめた。

Tôi bắt đầu học trà đạo.
7
アニメ
Phim hoạt hình anime

日本にほんのアニメは、世界中せかいじゅうられている。

Phim hoạt hình anime Nhật Bản được xem trên khắp thế giới.
8
読書(する)
どくしょ(する)
Việc đọc sách

通勤つうきん時間じかん読書どくしょをしている。

Tôi đọc sách trong thời gian di chuyển đến nơi làm.
9
おすすめ
Sự giới thiệu, gợi ý

なにかおすすめのほんは、ありませんか。

Có cuốn sách nào bạn muốn giới thiệu không?
10
ストーリー
Câu chuyện, cốt truyện

この小説しょうせつのストーリーは、おもしろい。

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này thú vị.
11
シリーズ
Loạt phim, sê-ri

[スーパーマン]のシリーズは、全部ぜんぶた。

Tôi đã xem toàn bộ sê-ri phim Superman.
12
名作
めいさく
Tác phẩm nổi tiếng, kiệt tác

この映画えいが名作めいさくだから、ぜひてください。

Bộ phim này là một kiệt tác nên nhất định hãy xem nhé!
13
登場(する)
とうじょう(する)
Sự xuất hiện, sự ra mắt

この映画えいが最後さいごのほうで、人気にんき俳優はいゆう登場とうじょうする。

Gần cuối bộ phim này, diễn viên nổi tiếng xuất hiện.
14
好奇心
こうきしん
Sự tò mò, lòng hiếu kỳ

かれ好奇こうきしんつよくて、趣味しゅみおおい。

Anh ấy rất tò mò và có nhiều sở thích.
15
コンクール
Cuộc thi (thường về âm nhạc, hội họa, điện ảnh)

来年らいねん絵画かいがコンクールに、チャレンジするつもりだ。

Tôi định thử tham gia cuộc thi sáng tác tranh năm tới.
16
出品(する)
しゅっぴん(する)
Đưa tác phẩm đi dự thi, trưng bày

コンクールに出品しゅっぴんするえらぶ。

Chọn tranh để đưa đi dự thi.
17
演奏(する)
えんそう(する)
Sự biểu diễn âm nhạc, sự trình tấu

つきに1かい、ピアノの演奏えんそうきにく。

Mỗi tháng một lần tôi đi nghe biểu diễn piano.
18
イヤホン
Tai nghe

ジョギングちゅうに、イヤホンで音楽おんがくいている。

Tôi nghe nhạc qua tai nghe trong lúc chạy bộ.
19
講演会
こうえんかい
Buổi diễn thuyết, buổi thuyết trình

興味きょうみがあるテーマの講演こうえんかいきにった。

Tôi đã đi nghe một buổi diễn thuyết có chủ đề mà tôi quan tâm.
20
サークル
Câu lạc bộ

大学だいがく時代じだいから、音楽おんがくのサークルにはいっている。

Tôi tham gia câu lạc bộ âm nhạc từ thời sinh viên.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế