Từ vựng N3 - Chủ đề Sở thích

# Từ vựng Ví dụ
1
気に入る
きにいる
Thích, ưa thích

わたしは、この画家がかっている。

Tôi thích tranh của họa sĩ này.
Ví dụ thêm

あたらしいカフェの雰囲気ふんいきがとてもった。


Tôi rất thích không khí của quán cà phê mới.

彼女かのじょ誕生日たんじょうびにもらったネックレスをっている。


Cô ấy thích chiếc dây chuyền được tặng vào ngày sinh nhật.

この部屋へや景色けしきって、ここにむことにした。


Tôi thích phong cảnh từ căn phòng này nên đã quyết định sống ở đây.
2
お気に入り
おきにいり
Đồ yêu thích, người yêu thích

ドラマでてから、この俳優はいゆうがおりだ。

Sau khi xem trên phim truyền hình, diễn viên này trở thành người yêu thích của tôi.
Ví dụ thêm

このバッグはははのおりだ。


Chiếc túi này là đồ yêu thích của mẹ tôi.

りのレストランを友達ともだち紹介しょうかいした。


Tôi đã giới thiệu nhà hàng yêu thích cho bạn bè.

どものおりのおもちゃがこわれてしまった。


Món đồ chơi yêu thích của đứa trẻ đã bị hỏng mất rồi.
3
芸術
げいじゅつ
Nghệ thuật

日本にほん芸術げいじゅつ興味きょうみがある。

Tôi có hứng thú với nghệ thuật của Nhật Bản.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ芸術げいじゅつ才能さいのうめぐまれている。


Cô ấy được trời phú cho tài năng nghệ thuật.

この美術館びじゅつかんには世界中せかいじゅう芸術作品げいじゅつさくひん展示てんじされている。


Bảo tàng mỹ thuật này trưng bày các tác phẩm nghệ thuật từ khắp thế giới.

芸術げいじゅつまなぶためにフランスに留学りゅうがくした。


Tôi đã du học Pháp để học nghệ thuật.
4
絵画
かいが
Hội họa, tranh vẽ

来年らいねんは、絵画教室かいがきょうしつかようつもりだ。

Sang năm tôi định sẽ đến lớp học hội họa.
Ví dụ thêm

この絵画かいがひゃくねん以上いじょうまええがかれたものだ。


Bức tranh này được vẽ từ hơn một trăm năm trước.

絵画かいが展覧会てんらんかい友人ゆうじん一緒いっしょった。


Tôi đã đi xem triển lãm tranh cùng bạn bè.

かれ絵画かいがあつめるのが趣味しゅみだ。


Sở thích của anh ấy là sưu tập tranh.
5
才能
さいのう
Tài năng, năng khiếu

先生せんせいから、才能さいのうがあるとわれた。

Thầy giáo nói rằng tôi có năng khiếu vẽ tranh.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ音楽おんがく才能さいのうがある。


Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

才能さいのうがあっても、努力どりょくしなければ成功せいこうできない。


Dù có tài năng, nếu không nỗ lực thì không thể thành công.

どもの才能さいのうばすのはおや役割やくわりだ。


Phát triển tài năng của trẻ là vai trò của cha mẹ.
6
けいこ(する)
Luyện tập, tập luyện (thường chỉ các môn nghệ thuật truyền thống)

ちゃのけいこをはじめた。

Tôi bắt đầu học trà đạo.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅう土曜日どようび書道しょどうのけいこにかよっている。


Hàng tuần vào thứ Bảy, tôi đi tập luyện thư pháp.

発表会はっぴょうかいまえに、ダンスのけいこをたくさんした。


Trước buổi biểu diễn, tôi đã luyện tập nhảy rất nhiều.

ピアノのけいこはどものころからつづけている。


Tôi luyện tập piano liên tục từ khi còn nhỏ.
7
アニメ
Phim hoạt hình anime

日本にほんのアニメは、世界中せかいじゅうられている。

Phim hoạt hình anime Nhật Bản được xem trên khắp thế giới.
Ví dụ thêm

どものころ毎日まいにちアニメをていた。


Hồi nhỏ, ngày nào tôi cũng xem phim hoạt hình.

このアニメは原作げんさく漫画まんがよりおもしろい。


Bộ anime này thú vị hơn truyện tranh gốc.

アニメがきっかけで日本語にほんご勉強べんきょうはじめた。


Nhờ anime mà tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
8
読書(する)
どくしょ(する)
Việc đọc sách

通勤時間つうきんじかん読書どくしょをしている。

Tôi đọc sách trong thời gian di chuyển đến nơi làm.
Ví dụ thêm

趣味しゅみ読書どくしょ映画鑑賞えいがかんしょうです。


Sở thích của tôi là đọc sách và xem phim.

まえさんじゅうふんぐらい読書どくしょする習慣しゅうかんがある。


Tôi có thói quen đọc sách khoảng ba mươi phút trước khi ngủ.

読書どくしょをすると、知識ちしきひろがる。


Khi đọc sách, kiến thức sẽ được mở rộng.
9
おすすめ
Sự giới thiệu, gợi ý

なにかおすすめのほんは、ありませんか。

Có cuốn sách nào bạn muốn giới thiệu không?
Ví dụ thêm

このみせのおすすめ料理りょうりなにですか。


Món ăn được giới thiệu của quán này là gì?

友達ともだちのおすすめで、この映画えいがった。


Theo sự giới thiệu của bạn bè, tôi đã đi xem bộ phim này.

おすすめの観光かんこうスポットをおしえてください。


Xin hãy cho tôi biết những điểm du lịch được gợi ý.
10
ストーリー
Câu chuyện, cốt truyện

この小説しょうせつのストーリーは、おもしろい。

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này thú vị.
Ví dụ thêm

この映画えいがのストーリーは実話じつわもとづいている。


Cốt truyện của bộ phim này dựa trên câu chuyện có thật.

ストーリーの結末けつまつ予想よそうできなかった。


Tôi không thể đoán được kết thúc của câu chuyện.

このゲームはストーリーがとてもよくできている。


Trò chơi này có cốt truyện được xây dựng rất tốt.
11
シリーズ
Loạt phim, sê-ri

[スーパーマン]のシリーズは、全部ぜんぶた。

Tôi đã xem toàn bộ sê-ri phim Superman.
Ví dụ thêm

このドラマのシリーズは全部ぜんぶじゅうある。


Sê-ri phim truyền hình này có tổng cộng mười tập.

人気にんきのシリーズだから、続編ぞくへんたのしみだ。


Vì là sê-ri được yêu thích nên tôi mong chờ phần tiếp theo.

この小説しょうせつのシリーズはどもから大人おとなまで人気にんきがある。


Sê-ri tiểu thuyết này được yêu thích từ trẻ em đến người lớn.
12
名作
めいさく
Tác phẩm nổi tiếng, kiệt tác

この映画えいが名作めいさくだから、ぜひてください。

Bộ phim này là một kiệt tác nên nhất định hãy xem nhé!
Ví dụ thêm

このほん世界中せかいじゅうまれている名作めいさくだ。


Cuốn sách này là kiệt tác được đọc trên khắp thế giới.

むかし名作めいさく映画えいがあつめたDVDセットをった。


Tôi đã mua bộ DVD tập hợp những bộ phim kiệt tác xưa.

名作めいさくばれる小説しょうせつにはふかいテーマがある。


Những tiểu thuyết được gọi là kiệt tác đều có chủ đề sâu sắc.
13
登場(する)
とうじょう(する)
Sự xuất hiện, sự ra mắt

この映画えいが最後さいごのほうで、人気にんき俳優はいゆう登場とうじょうする。

Gần cuối bộ phim này, diễn viên nổi tiếng xuất hiện.
Ví dụ thêm

あたらしいキャラクターが物語ものがたり途中とちゅう登場とうじょうする。


Nhân vật mới xuất hiện giữa chừng câu chuyện.

この小説しょうせつにはおおくの登場人物とうじょうじんぶつがいる。


Cuốn tiểu thuyết này có nhiều nhân vật xuất hiện.

主人公しゅじんこう登場とうじょうした場面ばめんはとても感動的かんどうてきだった。


Cảnh nhân vật chính xuất hiện rất cảm động.
14
好奇心
こうきしん
Sự tò mò, lòng hiếu kỳ

かれ好奇心こうきしんつよくて、趣味しゅみおおい。

Anh ấy rất tò mò và có nhiều sở thích.
Ví dụ thêm

好奇心こうきしん旺盛おうせいどもはなにでもりたがる。


Trẻ em có lòng hiếu kỳ mạnh mẽ luôn muốn biết mọi thứ.

好奇心こうきしんから、はじめてスカイダイビングに挑戦ちょうせんした。


Vì tò mò nên tôi đã thử nhảy dù lần đầu tiên.

科学者かがくしゃには好奇心こうきしんがとても大切たいせつだ。


Đối với nhà khoa học, sự tò mò rất quan trọng.
15
コンクール
Cuộc thi (thường về âm nhạc, hội họa, điện ảnh)

来年らいねん絵画かいがコンクールに、チャレンジするつもりだ。

Tôi định thử tham gia cuộc thi sáng tác tranh năm tới.
Ví dụ thêm

ピアノのコンクールで優勝ゆうしょうした。


Tôi đã đoạt giải nhất trong cuộc thi piano.

コンクールにけて毎日まいにち練習れんしゅうしている。


Tôi luyện tập hàng ngày để chuẩn bị cho cuộc thi.

このコンクールは世界中せかいじゅうから参加者さんかしゃあつまる。


Cuộc thi này tập hợp thí sinh từ khắp thế giới.
16
出品(する)
しゅっぴん(する)
Đưa tác phẩm đi dự thi, trưng bày

コンクールに出品しゅっぴんするえらぶ。

Chọn tranh để đưa đi dự thi.
Ví dụ thêm

写真しゃしんのコンクールに作品さくひん出品しゅっぴんした。


Tôi đã gửi tác phẩm dự thi cuộc thi nhiếp ảnh.

この美術びじゅつてんにはひゃくてん以上いじょう出品しゅっぴんされている。


Hơn một trăm bức tranh được trưng bày tại triển lãm mỹ thuật này.

出品しゅっぴんするためには、りまでにもうみが必要ひつようだ。


Để dự thi, cần phải đăng ký trước hạn chót.
17
演奏(する)
えんそう(する)
Sự biểu diễn âm nhạc, sự trình tấu

つき1回いっかい、ピアノの演奏えんそうきにく。

Mỗi tháng một lần tôi đi nghe biểu diễn piano.
Ví dụ thêm

かれのギターの演奏えんそうはとても上手じょうずだ。


Anh ấy chơi guitar rất giỏi.

オーケストラの演奏えんそうなまいて感動かんどうした。


Tôi đã rất cảm động khi nghe trực tiếp buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng.

バイオリンを演奏えんそうするのがゆめだった。


Ước mơ của tôi là được chơi violin.
18
イヤホン
Tai nghe

ジョギングちゅうに、イヤホンで音楽おんがくいている。

Tôi nghe nhạc qua tai nghe trong lúc chạy bộ.
Ví dụ thêm

電車でんしゃなかではイヤホンを使つかって音楽おんがくく。


Trên tàu điện, tôi dùng tai nghe để nghe nhạc.

あたらしいワイヤレスイヤホンをった。


Tôi đã mua tai nghe không dây mới.

イヤホンをわすれたので、音楽おんがくけなかった。


Vì quên tai nghe nên tôi không thể nghe nhạc.
19
講演会
こうえんかい
Buổi diễn thuyết, buổi thuyết trình

興味きょうみがあるテーマの講演会こうえんかいきにった。

Tôi đã đi nghe một buổi diễn thuyết có chủ đề mà tôi quan tâm.
Ví dụ thêm

有名ゆうめい作家さっか講演会こうえんかい参加さんかした。


Tôi đã tham gia buổi diễn thuyết của nhà văn nổi tiếng.

大学だいがく環境問題かんきょうもんだいについての講演会こうえんかいひらかれた。


Một buổi thuyết trình về vấn đề môi trường đã được tổ chức tại trường đại học.

講演会こうえんかいのあとで、講師こうし質問しつもんした。


Sau buổi diễn thuyết, tôi đã đặt câu hỏi cho diễn giả.
20
サークル
Câu lạc bộ

大学時代だいがくじだいから、音楽おんがくのサークルにはいっている。

Tôi tham gia câu lạc bộ âm nhạc từ thời sinh viên.
Ví dụ thêm

大学だいがくでテニスサークルにはいった。


Tôi đã gia nhập câu lạc bộ tennis ở trường đại học.

サークルの仲間なかま一緒いっしょにイベントを企画きかくした。


Tôi đã lên kế hoạch tổ chức sự kiện cùng các thành viên câu lạc bộ.

写真しゃしんサークルにはいって、カメラの使つかかたまなんだ。


Tôi đã gia nhập câu lạc bộ nhiếp ảnh và học cách sử dụng máy ảnh.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế