Từ vựng N3 - Chủ đề Sở thích
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
気に入るきにいるThích, ưa thích |
|
|
2
|
お気に入りおきにいりĐồ yêu thích, người yêu thích |
ドラマで |
|
3
|
芸術げいじゅつNghệ thuật |
|
|
4
|
絵画かいがHội họa, tranh vẽ |
|
|
5
|
才能さいのうTài năng, năng khiếu |
|
|
6
|
けいこ(する)Luyện tập, tập luyện (thường chỉ các môn nghệ thuật truyền thống) |
お茶のけいこを |
|
7
|
アニメPhim hoạt hình anime |
|
|
8
|
読書(する)どくしょ(する)Việc đọc sách |
|
|
9
|
おすすめSự giới thiệu, gợi ý |
|
|
10
|
ストーリーCâu chuyện, cốt truyện |
この |
|
11
|
シリーズLoạt phim, sê-ri |
[スーパーマン]のシリーズは、 |
|
12
|
名作めいさくTác phẩm nổi tiếng, kiệt tác |
この |
|
13
|
登場(する)とうじょう(する)Sự xuất hiện, sự ra mắt |
この |
|
14
|
好奇心こうきしんSự tò mò, lòng hiếu kỳ |
|
|
15
|
コンクールCuộc thi (thường về âm nhạc, hội họa, điện ảnh) |
|
|
16
|
出品(する)しゅっぴん(する)Đưa tác phẩm đi dự thi, trưng bày |
コンクールに |
|
17
|
演奏(する)えんそう(する)Sự biểu diễn âm nhạc, sự trình tấu |
|
|
18
|
イヤホンTai nghe |
ジョギング |
|
19
|
講演会こうえんかいBuổi diễn thuyết, buổi thuyết trình |
|
|
20
|
サークルCâu lạc bộ |
|

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình