Từ vựng N3 - Chủ đề Lái xe

# Từ vựng Ví dụ
1
ドライブ(する)
Sự lái xe dạo chơi

わたし趣味しゅみはドライブです。

Sở thích của tôi là lái xe dạo chơi.
Ví dụ thêm

天気てんきがいいうみまでドライブした。


Tôi đã lái xe dạo chơi đến biển vào ngày trời đẹp.

週末しゅうまつ友達ともだちとドライブに予定よていだ。


Cuối tuần tôi dự định đi lái xe dạo chơi với bạn bè.
2
乗せる
のせる
Chở, cho lên xe

ともだちや彼女かのじょせて、よくドライブする。

Tôi hay lái xe chở bạn bè hay bạn gái đi chơi.
Ví dụ thêm

えきまでくるませてくれませんか。


Bạn có thể chở tôi đến ga được không?

どもをくるませて、学校がっこうおくった。


Tôi chở con bằng xe hơi đến trường.
3
助手席
じょしゅせき
Ghế phụ

彼女かのじょ助手席じょしゅせきすわると、どきどきする。

Cô ấy ngồi ở ghế phụ là tôi cảm thấy hồi hộp.
Ví dụ thêm

助手席じょしゅせきすわっているひとは、地図ちずてください。


Người ngồi ở ghế phụ hãy xem bản đồ.

どもは助手席じょしゅせきすわってはいけません。


Trẻ em không được ngồi ở ghế phụ.
4
シートベルト
Dây an toàn

シートベルトをするのを、わすれないでください。

Đừng quên thắt dây an toàn!
Ví dụ thêm

うしろのせきでもシートベルトをしてください。


Hãy thắt dây an toàn cả ở ghế sau.

シートベルトをしないと、罰金ばっきんられる。


Nếu không thắt dây an toàn sẽ bị phạt tiền.
5
カーナビ
Thiết bị chỉ đường ô tô

カーナビがあれば、どこへでもける。

Nếu có thiết bị chỉ đường ô tô thì đâu cũng đi được.
Ví dụ thêm

カーナビの案内あんないしたがってはしった。


Tôi đã lái xe theo hướng dẫn của thiết bị chỉ đường.

あたらしいカーナビをけた。


Tôi đã lắp thiết bị chỉ đường mới.
6
道路
どうろ
Đường, đường bộ

今日きょう道路どうろが、いつもよりすいている。

Hôm nay đường vắng hơn mọi khi.
Ví dụ thêm

この道路どうろよるになるとくらくなる。


Con đường này tối lại khi đêm xuống.

あたらしい道路どうろ来年らいねん完成かんせいする予定よていだ。


Con đường mới dự kiến hoàn thành vào năm sau.
7
渋滞(する)
じゅうたい(する)
Sự kẹt xe, tắc đường

連休れんきゅうちゅう、この道路どうろはかなり渋滞じゅうたいする。

Vào ngày nghỉ dài, đường này kẹt xe khá nặng.
Ví dụ thêm

あさ通勤時間つうきんじかんはいつも渋滞じゅうたいしている。


Giờ đi làm buổi sáng lúc nào cũng tắc đường.

渋滞じゅうたいけるためにはや出発しゅっぱつした。


Tôi đã khởi hành sớm để tránh kẹt xe.
8
速度
そくど
Tốc độ

速度そくどまもってはしろう。

Hãy chạy đúng tốc độ quy định!
Ví dụ thêm

この道路どうろ速度制限そくどせいげん時速じそく50キロです。


Giới hạn tốc độ trên đường này là 50 km/h.

あめ速度そくどとして運転うんてんしてください。


Vào ngày mưa, hãy giảm tốc độ khi lái xe.
9
高速道路
こうそくどうろ
Đường cao tốc

高速道路こうそくどうろは、あまり利用りようしたことがない。

Tôi không hay sử dụng đường cao tốc lắm.
Ví dụ thêm

高速道路こうそくどうろ使つかえば、3時間さんじかんく。


Nếu đi đường cao tốc thì 3 tiếng sẽ đến nơi.

高速道路こうそくどうろ料金りょうきんたかくなった。


Phí đường cao tốc đã tăng lên.
10
安全(な)
あんぜん(な)
Sự an toàn (an toàn)

安全あんぜん場所ばしょくるまめた。(ナがた

Tôi đỗ xe ở nơi an toàn.
Ví dụ thêm

どもの安全あんぜんのために、チャイルドシートを使つかう。


Vì sự an toàn của trẻ em, hãy sử dụng ghế dành cho trẻ nhỏ.

安全運転あんぜんうんてんこころがけましょう。


Hãy cố gắng lái xe an toàn.
11
れつ
Hàng, dãy

ひどい渋滞じゅうたいで、くるまながれつができている。

Đường tắc nặng, xe nối thành hàng dài.
Ví dụ thêm

バスていれつつくってっているひとおおい。


Có nhiều người xếp hàng chờ ở trạm xe buýt.

れつならんで順番じゅんばんってください。


Hãy xếp hàng và đợi đến lượt.
12
割り込む
わりこむ
Chen ngang, chen vào

うしろのくるまが、わたしまえんできた。

Xe đằng sau chen lên trước tôi.
Ví dụ thêm

れつむのは、マナー違反いはんだ。


Chen hàng là vi phạm phép lịch sự.

きゅう車線しゃせんんできて、あぶなかった。


Xe đột ngột chen vào làn đường, rất nguy hiểm.
13
駐車違反
ちゅうしゃいはん
Vi phạm quy định đỗ xe

駐車違反ちゅうしゃいはんをしたら、おかねはらわなければならない。

Nếu vi phạm quy định đỗ xe sẽ phải nộp phạt.
Ví dụ thêm

駐車違反ちゅうしゃいはんくるまがレッカーでってかれた。


Xe đỗ sai quy định đã bị xe cứu hộ kéo đi.

ここにめると、駐車違反ちゅうしゃいはんになりますよ。


Nếu đỗ xe ở đây sẽ bị vi phạm quy định đỗ xe đấy.
14
スピード違反
スピードいはん
Vi phạm tốc độ

スピード違反いはんをしたことがない。

Tôi chưa từng vi phạm tốc độ.
Ví dụ thêm

スピード違反いはん警察けいさつめられた。


Tôi bị cảnh sát chặn lại vì vi phạm tốc độ.

スピード違反いはん罰金ばっきんたかい。


Tiền phạt vi phạm tốc độ rất cao.
15
飲酒運転
いんしゅうんてん
Lái xe khi đã uống rượu bia

飲酒運転いんしゅうんてんをしてはいけません。

Không được lái xe khi đã uống rượu bia.
Ví dụ thêm

飲酒運転いんしゅうんてん法律ほうりつ禁止きんしされている。


Lái xe khi uống rượu bia bị pháp luật cấm.

飲酒運転いんしゅうんてん事故じこえている。


Tai nạn do lái xe khi uống rượu bia đang gia tăng.
16
アクセル
Chân ga, bàn đạp ga

アクセルをんで、スピードをげた。

Tôi đạp ga tăng tốc.
Ví dụ thêm

アクセルとブレーキを間違まちがえた。


Tôi nhầm chân ga với chân phanh.

カーブのまえでアクセルからあしはなした。


Tôi nhấc chân khỏi bàn đạp ga trước khúc cua.
17
カーブ
Khúc cua, đoạn đường cong

ここからながいカーブのみちつづく。

Từ đây trở đi sẽ là đoạn đường cong kéo dài liên tiếp.
Ví dụ thêm

カーブでは速度そくどとしてください。


Hãy giảm tốc độ ở khúc cua.

このカーブはきゅうだから、をつけて。


Khúc cua này gấp nên hãy cẩn thận.
18
ゆるい
Lỏng, thoai thoải

シートベルトがゆるいと、危険きけんだ。

Dây an toàn mà lỏng lẻo thì nguy hiểm.

ゆるいカーブのみちはしる。

Chạy trên đoạn đường có khúc cua thoai thoải.
Ví dụ thêm

ゆるい坂道さかみちをゆっくりのぼった。


Tôi đã từ từ leo lên con dốc thoai thoải.

このネジがゆるいから、なおしてください。


Con ốc này bị lỏng nên hãy vặn lại.
19
パンク(する)
Thủng lốp, nổ lốp

かれくるまは、なにかをんでパンクした。

Xe của anh ấy đè lên cái gì đó và bị thủng lốp.
Ví dụ thêm

高速道路こうそくどうろでパンクして、こまった。


Tôi gặp rắc rối vì bị thủng lốp trên đường cao tốc.

タイヤがパンクしたので、交換こうかんした。


Lốp xe bị thủng nên tôi đã thay.
20
一方通行
いっぽうつうこう
Đường một chiều

このみち一方通行いっぽうつうこうだとらなかった。

Tôi không hề biết đây là đường một chiều.
Ví dụ thêm

このとおりは一方通行いっぽうつうこうなので、右折うせつできません。


Đường này là đường một chiều nên không thể rẽ phải.

一方通行いっぽうつうこう標識ひょうしき見落みおとさないでください。


Đừng bỏ sót biển báo đường một chiều.
21
通行止め
つうこうどめ
Cấm lưu thông, đường bị chặn

ここからさき通行止つうこうどめです。

Từ đây trở đi đường bị cấm lưu thông.
Ví dụ thêm

工事こうじのため、このみち通行止つうこうどめだ。


Con đường này bị cấm lưu thông vì đang thi công.

台風たいふうのち山道さんどう通行止つうこうどめになった。


Sau bão, đường núi bị cấm lưu thông.
22
運転免許証
うんてんめんきょしょう
Bằng lái xe

運転免許証うんてんめんきょしょうつねっていなければならない。

Phải luôn mang theo bằng lái xe.
Ví dụ thêm

運転免許証うんてんめんきょしょう更新こうしんするために、試験場しけんじょうった。


Tôi đã đến trung tâm sát hạch để gia hạn bằng lái xe.

運転免許証うんてんめんきょしょう身分証明書みぶんしょうめいしょとしても使つかえる。


Bằng lái xe cũng có thể dùng làm giấy tờ tùy thân.
23
ぶつかる
Va chạm, đâm vào

交差点こうさてんで、くるま自転車じてんしゃがぶつかった。

Xe ô tô và xe đạp đâm nhau ở ngã tư.
Ví dụ thêm

かべにぶつかって、くるまきずついた。


Xe va vào tường nên bị xước.

自転車じてんしゃとぶつかりそうになった。


Tôi suýt đâm vào xe đạp.
24
ひく
Cán, đâm phải

くるままえいぬがいたので、ひかないように注意ちゅういした。

Có một con chó ở trước ô tô nên tôi đã chú ý để không cán phải.
Ví dụ thêm

ねこしてきたが、ひかなくてよかった。


Con mèo nhảy ra nhưng may là không cán phải.

歩行者ほこうしゃをひかないように、注意ちゅういして運転うんてんする。


Tôi lái xe cẩn thận để không cán phải người đi bộ.
25
ハンドル
Tay lái, vô lăng

はじめてハンドルをにぎったときは、緊張きんちょうした。

Tôi rất căng thẳng khi lần đầu tiên nắm vô lăng.
Ví dụ thêm

片手かたてでハンドルをつのはあぶない。


Cầm vô lăng bằng một tay rất nguy hiểm.

きゅうにハンドルをったら、くるまがスリップした。


Khi bẻ vô lăng đột ngột, xe bị trượt.
26
トランク
Cốp xe, thùng xe

くるまのトランクに、ゴルフの道具どうぐはいっている。

Trong cốp xe ô tô có dụng cụ chơi gôn.
Ví dụ thêm

トランクにスーツケースがはいらなかった。


Vali không vừa cốp xe.

トランクをけて、荷物にもつした。


Tôi mở cốp xe và lấy hành lý ra.
27
エンジン
Động cơ

このくるまのエンジンのおとは、ちょっとおかしい。

Tiếng động cơ xe này hơi lạ.
Ví dụ thêm

エンジンをかけたが、うごかなかった。


Tôi đã khởi động động cơ nhưng xe không chạy.

エンジンの調子ちょうしわるいので、修理しゅうりした。


Động cơ có vấn đề nên tôi đã mang đi sửa.
28
中古車
ちゅうこしゃ
Xe ô tô cũ

いろいろかんがえて、中古車ちゅうこしゃうことにした。

Nghĩ đi nghĩ lại, tôi đã quyết định mua xe ô tô cũ.
Ví dụ thêm

中古車ちゅうこしゃでも状態じょうたいがいいものもある。


Xe cũ nhưng cũng có chiếc tình trạng còn tốt.

中古車ちゅうこしゃうときは、よく確認かくにんしたほうがいい。


Khi mua xe cũ nên kiểm tra kỹ.
29
トラック
Xe tải

トラックが、わたしくるましていった。

Chiếc xe tải đã vượt xe tôi.
Ví dụ thêm

おおきなトラックのうしろをはしると、まええにくい。


Khi chạy sau xe tải lớn, khó nhìn thấy phía trước.

しのためにトラックをりた。


Tôi đã thuê xe tải để chuyển nhà.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế