Từ vựng N3 - Chủ đề Có cảm giác gì?

# Từ vựng Ví dụ
1
心から
こころから
Tự đáy lòng, chân thành

先生せんせいには、こころから感謝かんしゃしています。

Tự đáy lòng tôi vô cùng biết ơn thầy (cô).
Ví dụ thêm

こころからおいわもうげます。


Tôi xin chân thành chúc mừng.

こころから彼女かのじょのことをあいしている。


Tôi yêu cô ấy từ đáy lòng.

こころからおもうげます。


Tôi xin chân thành xin lỗi.
2
祈る
いのる
Cầu nguyện, cầu mong

みんなの無事ぶじを、こころからいのっている。

Tự đáy lòng tôi xin cầu mong cho tất cả mọi người bình an vô sự.
Ví dụ thêm

家族かぞく健康けんこう毎日まいにちいのっている。


Tôi cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình mỗi ngày.

試合しあい勝利しょうりいのって、神社じんじゃった。


Tôi đã đến đền thần để cầu mong chiến thắng trong trận đấu.

世界せかい平和へいわいのります。


Tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
3
希望(する)
きぼう(する)
Hy vọng, mong muốn

かれ海外かいがい勤務きんむ希望きぼうしている。

Anh ấy hy vọng được làm việc ở nước ngoài.
Ví dụ thêm

転職てんしょく希望きぼうするひとえている。


Số người mong muốn chuyển việc đang tăng lên.

彼女かのじょ大学院だいがくいんへの進学しんがく希望きぼうしている。


Cô ấy hy vọng được học lên cao học.

希望きぼうって、毎日まいにちがんばりましょう。


Hãy mang theo hy vọng và cố gắng mỗi ngày nhé.
4
願う
ねがう
Cầu mong, cầu nguyện

合格ごうかくねがって、有名ゆうめい神社じんじゃった。

Tôi đến ngôi đền nổi tiếng để cầu mong thi đỗ.
Ví dụ thêm

どものしあわせをねがわないおやはいない。


Không có bậc cha mẹ nào mà không cầu mong hạnh phúc cho con cái.

みんなの成功せいこうこころからねがっています。


Tôi chân thành cầu mong sự thành công của mọi người.
5
願い
ねがい
Lời cầu nguyện, điều ước

このねがいが彼女かのじょとどきますように。

Mong sao lời cầu nguyện này sẽ đến được với cô ấy.
Ví dụ thêm

七夕たなばたねがいを短冊たんざくいた。


Vào ngày Tanabata, tôi đã viết điều ước lên mảnh giấy tanzaku.

かれねがいがやっとかなった。


Điều ước của anh ấy cuối cùng cũng đã thành hiện thực.

ねがいがあるんですが、いてくれますか。


Tôi có một lời nhờ, bạn có thể nghe được không?
6
感じる
かんじる
Cảm nhận, cảm thấy

彼女かのじょ言葉ことば愛情あいじょうかんじた。

Tôi cảm nhận được tình yêu trong lời nói của cô ấy.
Ví dụ thêm

はるあたたかさをかんじる季節きせつになった。


Đã đến mùa cảm nhận được sự ấm áp của mùa xuân.

最近さいきん体力たいりょく低下ていかかんじている。


Gần đây tôi cảm thấy thể lực bị suy giảm.

このて、なにかんじますか。


Nhìn bức tranh này, bạn cảm nhận được điều gì?
7
あいまいな
Mập mờ, mơ hồ

日本語にほんごには、あいまいな表現ひょうげんおおい。

Trong tiếng Nhật có nhiều cách nói mập mờ.
Ví dụ thêm

あいまいな返事へんじをしないでください。


Xin đừng trả lời mập mờ.

かれ説明せつめいはあいまいで、よくわからなかった。


Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên tôi không hiểu rõ.

あいまいな態度たいどると、誤解ごかいされるよ。


Nếu có thái độ mập mờ thì sẽ bị hiểu lầm đấy.
8
案外
あんがい
Không ngờ, ngoài dự đoán

かれはいいにんそうだが、案外あんがいわがままだ。

Anh ấy có vẻ là người tốt nhưng không ngờ cũng ích kỷ ra phết.
Ví dụ thêm

むずかしそうな問題もんだいだったが、案外あんがい簡単かんたんだった。


Tưởng là bài khó nhưng không ngờ lại dễ.

案外あんがい彼女かのじょ料理りょうり上手じょうずだ。


Không ngờ cô ấy nấu ăn giỏi.

東京とうきょうふゆ案外あんがいさむくない。


Mùa đông ở Tokyo không ngờ là không lạnh lắm.
9
うっかり(する)
Đãng trí, sơ ý

うっかり玄関げんかんのかぎをかけるのをわすれた。

Tôi đãng trí quên không khóa cửa nhà.
Ví dụ thêm

うっかり電車でんしゃごしてしまった。


Tôi sơ ý đi quá trạm tàu điện mất rồi.

うっかり友達ともだち誕生日たんじょうびわすれてしまった。


Tôi đãng trí quên mất sinh nhật bạn.

うっかりして、大事だいじ書類しょるいをなくした。


Vì sơ ý nên tôi đã làm mất tài liệu quan trọng.
10
どうか
Xin hãy, mong sao

どうかN3の試験しけん合格ごうかくできますように。

Mong sao tôi có thể thi đỗ kỳ thi N3.
Ví dụ thêm

どうかわたしはなしいてください。


Xin hãy lắng nghe câu chuyện của tôi.

どうか元気げんきでいてください。


Mong sao bạn luôn khỏe mạnh.

どうかこの手紙てがみ彼女かのじょわたしてください。


Xin hãy chuyển bức thư này cho cô ấy.
11
なんとか
Cố hết sức, bằng cách nào đó

レポートをりになんとかかんわせたい。

Tôi muốn cố hết sức để kịp thời hạn nộp báo cáo.
Ví dụ thêm

なんとか最終電車さいしゅうでんしゃった。


Bằng cách nào đó tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.

かねりないが、なんとかする。


Tuy thiếu tiền nhưng tôi sẽ cố xoay xở bằng cách nào đó.

なんとかして彼女かのじょ説得せっとくしたい。


Tôi muốn cố hết sức để thuyết phục cô ấy.
12
なんとなく
Không rõ vì sao, có cảm giác

あの映画えいがは、なんとなくおもしろそうだ。

Không hiểu sao tôi có cảm giác bộ phim đó có vẻ hay.
Ví dụ thêm

なんとなく今日きょう気分きぶんがいい。


Không hiểu sao hôm nay tâm trạng tốt.

なんとなくかれおこっているようながする。


Tôi có cảm giác hình như anh ấy đang giận.

理由りゆうはないけど、なんとなくこのみせ()


Không có lý do gì nhưng không hiểu sao tôi thích quán này.
13
ものすごい
Khủng khiếp, ghê gớm, cực kỳ

九州きゅうしゅうで、ものすごいあめっているようだ。

Hình như ở Kyushu đang có mưa cực kỳ lớn.
Ví dụ thêm

ものすごいおとがして、びっくりした。


Có tiếng động ghê gớm nên tôi giật mình.

かれはものすごいはやさではしった。


Anh ấy chạy với tốc độ cực kỳ nhanh.

昨日きのう台風たいふうはものすごかった。


Cơn bão hôm qua ghê gớm lắm.
14
わざわざ
Đặc biệt, cất công

わざわざお見舞みまいにてくれて、ありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công đến thăm bệnh tôi.
Ví dụ thêm

わざわざとおくからてくれたんですか。


Bạn đã cất công đến từ xa à?

わざわざ電話でんわしなくても、メールでいいよ。


Không cần phải cất công gọi điện đâu, gửi email là được rồi.

わざわざ手作てづくりのケーキをってきてくれた。


Anh ấy đã đặc biệt mang đến chiếc bánh tự tay làm.
15
こっそり
Trộm, lén lút

あねのバッグをこっそりりた。

Tôi mượn trộm cái túi của chị gái.
Ví dụ thêm

こっそり部屋へやて、散歩さんぽった。


Tôi lén ra khỏi phòng và đi dạo.

かれはこっそり彼女かのじょにプレゼントを用意よういした。


Anh ấy lén lút chuẩn bị quà cho cô ấy.

どもがこっそりお菓子かしべていた。


Đứa trẻ đang lén ăn vụng bánh kẹo.
16
ふと
Bỗng, bỗng nhiên, chợt

むかしのことを、ふとおもした。

Tôi bỗng nhớ lại chuyện ngày xưa.
Ví dụ thêm

ふとまどそとたら、ゆきっていた。


Chợt nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy tuyết đang rơi.

ふと彼女かのじょのことがになった。


Bỗng nhiên tôi lo lắng về cô ấy.

あるいていたら、ふといアイデアがかんだ。


Đang đi bộ thì chợt nảy ra một ý tưởng hay.
17
いったい
Rốt cuộc, thật sự (nhấn mạnh câu hỏi)

あのひとは、いったいなにかんがえているんだろう。

Rốt cuộc người đó đang nghĩ gì vậy?
Ví dụ thêm

いったいどこにっていたの?


Rốt cuộc bạn đã đi đâu vậy?

いったいなにきたのか、おしえてください。


Xin hãy cho tôi biết rốt cuộc chuyện gì đã xảy ra.

いったいいくらかかるんですか。


Rốt cuộc thì tốn bao nhiêu tiền vậy?

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế