Từ vựng N3 - Chủ đề Bạn bè và người quen
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
親友しんゆうbạn thân Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Đi du lịch cùng bạn thân là niềm vui mỗi năm của tôi.
・
Cô ấy là bạn thân từ thời tiểu học.
・
Bạn thân thật sự là người giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn. |
|
2
|
仲間なかまđồng đội, bạn bè, người cùng nhóm Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
テニスの Tôi đang tìm bạn chơi tennis.
・
Tôi muốn theo đuổi giấc mơ cùng với đồng đội.
・
Tôi đã tổ chức tiệc nướng cùng đồng nghiệp. |
|
3
|
仲良しなかよしthân, thân thiết, quan hệ tốt Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
クラスメートは、みんな Ví dụ thêm
・
Chị và em gái rất thân thiết với nhau.
・
Con tôi kết bạn thân được ở trường mẫu giáo.
・
Hai người bạn thân luôn về nhà cùng nhau. |
|
4
|
幼なじみおさななじみbạn thuở bé Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
いなかに Ví dụ thêm
・
Tôi đã gặp lại bạn thuở bé sau một thời gian dài.
・
Anh ấy là bạn thuở bé của tôi, chúng tôi lớn lên như anh em.
・
Tôi đã dự đám cưới của bạn thuở bé. |
|
5
|
友情ゆうじょうtình bạn Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tình bạn không thay đổi dù thời gian trôi qua.
・
Sau khi xem phim, tôi cảm nhận được sự quý giá của tình bạn.
・
Tình bạn giữa hai người rất sâu đậm. |
|
6
|
親しいしたしいthân thiết, thân mật Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi chỉ nói sự thật với những người thân thiết.
・
Tôi và anh ấy có mối quan hệ thân thiết.
・
Tôi đã ăn cơm cùng bạn thân. |
|
7
|
知人ちじんngười quen Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Tôi nhận được vé buổi hòa nhạc từ người quen.
・
Tôi cũng có nhiều người quen ở nước ngoài.
・
Tôi đã ăn trưa ở quán của người quen. |
|
8
|
メンバーthành viên, thành phần tham dựTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
|
A「 Ví dụ thêm
・
チームのメンバーは Toàn bộ thành viên trong đội là 10 người.
・
Một thành viên mới đã gia nhập.
・
メンバー Tất cả thành viên đều đồng ý. |
|
9
|
つなぐnắm, nối, kết nốiTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
つながる (kết nối, gọi được)
|
Ví dụ thêm
・
インターネットにパソコンをつなぐ。 Kết nối máy tính vào internet.
・
Nước cần thiết để duy trì sự sống.
・
Gắn kết tình cảm giữa cha mẹ và con cái. |
|
10
|
つながるkết nối, gọi đượcTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
つなぐ (nắm, nối, kết nối)
|
Ví dụ thêm
・
やっと Cuối cùng điện thoại cũng gọi được.
・
この Con đường này dẫn đến ga.
・
Nỗ lực dẫn đến thành công. |
|
11
|
当時とうじlúc đó, thời đó Từ liên quan
Đồng nghĩa
その
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
Nhìn ảnh thời đó mà thấy bồi hồi nhớ lại.
・
Thời đó tôi còn nhỏ nên không nhớ.
・
Thời đó, kinh tế Nhật Bản đang tăng trưởng nhanh chóng. |
|
12
|
祝ういわうmừng, chúc mừng Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
お
|
Ví dụ thêm
・
Gia đình đã tổ chức mừng sinh nhật.
・
Pháo hoa bắn lên để mừng năm mới.
・
Chúng tôi mở tiệc mừng đỗ kỳ thi. |
|
13
|
遠慮(する)えんりょ(する)sự làm khách, e ngại, giữ kẽ Từ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
ここは Đây là khu vực cấm hút thuốc. Xin hãy không hút thuốc.
・
Hãy hỏi bất cứ điều gì, đừng ngại.
・
Vì ngại nên tôi đã không ăn gì. |
|
14
|
しょっちゅうthường xuyênTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
めったに (hiếm khi)
Liên quan
たびたび (nhiều lần)
|
Ví dụ thêm
・
Anh ấy thường xuyên đến muộn.
・
Gần đây trời thường xuyên mưa.
・
しょっちゅうコンビニでお Tôi thường xuyên mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi. |
|
15
|
たびたびnhiều lầnTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
めったに (hiếm khi)
Liên quan
しょっちゅう (thường xuyên)
|
Ví dụ thêm
・
たびたびすみません。もう Xin lỗi vì làm phiền nhiều lần. Tôi còn một câu hỏi nữa.
・
Anh ấy nhiều lần quên lời hứa.
・
この Khu vực này thường xuyên xảy ra động đất. |
|
16
|
たまにthi thoảngTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
いつも (luôn luôn)
Liên quan
たまたま (tình cờ)
|
Ví dụ thêm
・
たまには Thỉnh thoảng mình đi ăn ngoài đi.
・
たまに Thỉnh thoảng tôi dậy sớm đi dạo.
・
たまにしか Tôi có những người bạn chỉ thỉnh thoảng mới gặp được. |
|
17
|
たまたまtình cờ, ngẫu nhiênTừ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Liên quan
たまに (thi thoảng)
|
Ví dụ thêm
・
たまたま Tình cờ tôi tìm thấy một quyển sách hay ở hiệu sách.
・
たまたま Chúng tôi trở thành bạn vì tình cờ ngồi cạnh nhau trên tàu.
・
Hôm nay tình cờ mang theo ô thật là may. |
|
18
|
めったにhọa hoằn, hiếm khiTừ liên quan
Đồng nghĩa
まれに (hiếm khi)
Trái nghĩa
しょっちゅう (thường xuyên)、
よく (thường, hay)
Liên quan
たまに (thi thoảng)
|
Ví dụ thêm
・
Cô ấy hiếm khi nổi giận.
・
こんなチャンスはめったにない。 Cơ hội như thế này hiếm khi có.
・
めったに Tôi đã thưởng thức món ăn cao cấp hiếm khi được ăn. |
|
19
|
しばらくmột lúc, một thời gianTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
しばらくお Xin vui lòng đợi một lát.
・
しばらく Tôi đã không học tiếng Nhật một thời gian.
・
しばらくぶりに Sau một thời gian dài, tôi đã về quê. |
|
20
|
別々(な)べつべつ(な)sự khác nhau, riêng biệt Từ liên quan
Đồng nghĩa
それぞれ (mỗi người, mỗi cái)
Trái nghĩa
Liên quan
|
①
②
これは Ví dụ thêm
・
Tôi đã đi con đường khác với bạn bè.
・
お Vui lòng tính tiền riêng.
・
Dù là sinh đôi nhưng họ học ở trường khác nhau. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình