Từ vựng N3 - Chủ đề Đi bộ trong thành phố

# Từ vựng Ví dụ
1
人ごみ
ひとごみ
Đám đông

人(ひと)ごみの中(なか)を歩(ある)くと、ちょっと疲(つか)れる。

Hễ đi bộ trong đám đông người là thấy hơi mệt.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)の渋谷(しぶや)は人(ひと)ごみがすごい。


Cuối tuần ở Shibuya đám đông rất kinh khủng.
・

人(ひと)ごみが苦手(にがて)なので、朝(あさ)早(はや)く買(か)い物(もの)に行(い)く。


Vì không thích đám đông nên tôi đi mua sắm từ sáng sớm.
・

お祭(まつ)りの人(ひと)ごみの中(なか)で友達(ともだち)とはぐれてしまった。


Tôi đã bị lạc bạn trong đám đông ở lễ hội.
2
都会
とかい
Đô thị

都会(とかい)には自然(しぜん)が少(すく)ない。

Ở đô thị ít có khung cảnh tự nhiên.
Ví dụ thêm
・

都会(とかい)の生活(せいかつ)は便利(べんり)だが、忙(いそが)しい。


Cuộc sống đô thị tiện lợi nhưng bận rộn.
・

田舎(いなか)から都会(とかい)に引(ひ)っ越(こ)してきた。


Tôi đã chuyển từ quê lên đô thị.
・

都会(とかい)は夜(よる)でも明(あか)るくてにぎやかだ。


Đô thị dù ban đêm vẫn sáng và nhộn nhịp.
3
ぶらぶら(する)
Sự lang thang

休(やす)みの日(ひ)は、一人(ひとり)で町(まち)をぶらぶらする。

Vào ngày nghỉ, tôi một mình đi lang thang thị trấn.
Ví dụ thêm
・

仕事(しごと)のあと、商店街(しょうてんがい)をぶらぶらした。


Sau giờ làm, tôi đi lang thang ở phố mua sắm.
・

旅行(りょこう)先(さき)では、地図(ちず)を見(み)ないでぶらぶらするのが好()き(す)だ(き)。(だ)


Khi đi du lịch, tôi thích lang thang mà không xem bản đồ.
・

日曜日(にちようび)は公園(こうえん)をぶらぶらして過(す)ごした。


Chủ nhật tôi đã dạo chơi lang thang ở công viên.
4
うろうろ(する)
Sự lởn vởn, lảng vảng

最近(さいきん)、知(し)らない人(ひと)が家(いえ)の前(まえ)をうろうろしている。

Gần đây, có người lạ đi lởn vởn trước nhà.
Ví dụ thêm
・

道(みち)に迷(まよ)って、駅(えき)の周(まわ)りをうろうろしていた。


Vì bị lạc đường, tôi cứ lảng vảng xung quanh nhà ga.
・

何(なに)を買(か)うか決(き)められなくて、店(みせ)の中(なか)をうろうろした。


Vì không quyết định được mua gì nên tôi cứ đi lòng vòng trong cửa hàng.
・

猫(ねこ)が庭(にわ)をうろうろしている。


Con mèo đang lởn vởn trong sân vườn.
5
通りかかる
とおりかかる
Tình cờ đi ngang qua

通(とお)りかかった店(みせ)に、ちょっと入(はい)ってみた。

Tôi thử ghé vào cửa hàng mà mình tình cờ đi ngang qua.
Ví dụ thêm
・

通(とお)りかかった人(ひと)に道(みち)を聞(き)いた。


Tôi đã hỏi đường một người tình cờ đi ngang qua.
・

たまたま通(とお)りかかったら、友達(ともだち)に会(あ)った。


Tình cờ đi ngang qua thì gặp bạn.
・

通(とお)りかかった公園(こうえん)で桜(さくら)がきれいに咲(さ)いていた。


Ở công viên tình cờ đi ngang qua, hoa anh đào nở rất đẹp.
6
通り過ぎる
とおりすぎる
Đi quá, đi lướt qua

スマホを見(み)ていて、学校(がっこう)を通(とお)り過(す)ぎてしまった。

Mải xem điện thoại, tôi đã đi quá mất trường học.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)がホームを通(とお)り過(す)ぎてしまった。


Tàu điện đã chạy lướt qua sân ga mất rồi.
・

考(かんが)え事(ごと)をしていて、降(お)りる駅(えき)を通(とお)り過(す)ぎた。


Vì mải suy nghĩ nên tôi đã đi quá ga cần xuống.
・

その店(みせ)は小(ちい)さくて、通(とお)り過(す)ぎてしまいそうだ。


Cửa hàng đó nhỏ đến mức có thể đi lướt qua mất.
7
徒歩
とほ
Đi bộ

うちから駅(えき)まで、徒歩(とほ)で15分(じゅうごふん)くらいだ。

Từ nhà đến ga đi bộ mất khoảng 15 phút.
Ví dụ thêm
・

会社(かいしゃ)まで徒歩(とほ)で通(かよ)っている。


Tôi đi bộ đến công ty.
・

このホテルは駅(えき)から徒歩(とほ)5分(ごふん)の場所(ばしょ)にあります。


Khách sạn này ở vị trí cách ga 5 phút đi bộ.
・

天気(てんき)がいい日(ひ)は、徒歩(とほ)で買(か)い物(もの)に行(い)く。


Những ngày thời tiết đẹp, tôi đi bộ đi mua sắm.
8
方向
ほうこう
Hướng, phương hướng

知(し)らない町(まち)では、方向(ほうこう)がわからない。

Ở thành phố không quen tôi không biết phương hướng.
Ví dụ thêm
・

この方向(ほうこう)で合(あ)っていますか。


Hướng này có đúng không ạ?
・

風(かぜ)の方向(ほうこう)が急(きゅう)に変(か)わった。


Hướng gió đột nhiên thay đổi.
・

反対(はんたい)の方向(ほうこう)に歩(ある)いてしまった。


Tôi đã lỡ đi theo hướng ngược lại.
9
遠回り(する)
とおまわり(する)
Sự đi vòng, đường vòng

時間(じかん)があるから、ちょっと遠回(とおまわ)りしてみよう。

Vì có thời gian nên thử đi vòng một chút xem sao.
Ví dụ thêm
・

工事(こうじ)中(ちゅう)だったので、遠回(とおまわ)りしなければならなかった。


Vì đang thi công nên phải đi đường vòng.
・

遠回(とおまわ)りしたおかげで、きれいな景色(けしき)が見(み)られた。


Nhờ đi đường vòng mà được ngắm cảnh đẹp.
・

ちょっと遠回(とおまわ)りだけど、この道(みち)のほうが安全(あんぜん)だ。


Hơi đi vòng một chút nhưng con đường này an toàn hơn.
10
近道(する)
ちかみち(する)
Sự đi tắt, đường tắt

駅(えき)に行(い)くとき、公園(こうえん)を通(とお)って近道(ちかみち)した。

Khi đi ra ga, tôi đi tắt qua công viên.
Ví dụ thêm
・

この小道(こみち)を通(とお)ると近道(ちかみち)になるよ。


Đi qua con hẻm này sẽ thành đường tắt đấy.
・

遅刻(ちこく)しそうだったので、近道(ちかみち)した。


Vì sắp trễ nên tôi đã đi đường tắt.
・

近道(ちかみち)をしたら、かえって迷(まよ)ってしまった。


Đi đường tắt thì ngược lại lại bị lạc mất.
11
距離
きょり
Cự ly, khoảng cách

うちから学校(がっこう)まで、ちょっと距離(きょり)がある。

Từ nhà đến trường hơi có khoảng cách (hơi xa) một chút.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)から大阪(おおさか)までの距離(きょり)は約(やく)500キロだ。


Khoảng cách từ Tokyo đến Osaka khoảng 500 km.
・

人(ひと)との距離感(きょりかん)を大切(たいせつ)にしている。


Tôi coi trọng khoảng cách với mọi người.
・

短(みじか)い距離(きょり)なら歩(ある)いたほうがいい。


Nếu khoảng cách ngắn thì đi bộ tốt hơn.
12
追いかける
おいかける
Đuổi theo

女(おんな)の子(こ)が犬(いぬ)を追(お)いかけている。

Bé gái đang đuổi theo con chó.
Ví dụ thêm
・

泥棒(どろぼう)を警察(けいさつ)が追(お)いかけている。


Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm.
・

子供(こども)たちが蝶々(ちょうちょう)を追(お)いかけて遊(あそ)んでいる。


Bọn trẻ đang chơi đuổi theo bướm.
・

バスを追(お)いかけたが、間(ま)に合(あ)わなかった。


Tôi đã đuổi theo xe buýt nhưng không kịp.
13
追いつく
おいつく
Đuổi kịp

ちょっと走(はし)ったら、すぐに追(お)いついた。

Chạy một chút là đuổi kịp ngay.
Ví dụ thêm
・

先(さき)に行(い)った友達(ともだち)に追(お)いついた。


Tôi đã đuổi kịp bạn đi trước.
・

日本語(にほんご)の授業(じゅぎょう)に追(お)いつくのが大変(たいへん)だ。


Theo kịp bài học tiếng Nhật thật vất vả.
・

彼(かれ)は走(はし)るのが速(はや)くて、なかなか追(お)いつけない。


Anh ấy chạy nhanh lắm, rất khó đuổi kịp.
14
追い越す
おいこす
Vượt, vượt qua

前(まえ)の人(ひと)がゆっくり歩(ある)いていたので、追(お)い越(こ)した。

Vì người đằng trước đi chậm rãi nên tôi đã vượt qua.
Ví dụ thêm
・

高速道路(こうそくどうろ)でトラックを追(お)い越(こ)した。


Tôi đã vượt xe tải trên đường cao tốc.
・

マラソンで最後(さいご)に一人(ひとり)追(お)い越(こ)して、3位(さんい)になった。


Cuối cùng trong cuộc chạy marathon, tôi vượt qua một người và đạt hạng ba.
・

この道(みち)は狭(せま)いので、追(お)い越(こ)さないでください。


Đường này hẹp nên xin đừng vượt.
15
突き当たり
つきあたり
Cuối đường, ngõ cụt

この道(みち)の突(つ)き当(あ)たりに病院(びょういん)がある。

Ở cuối con đường này có bệnh viện.
Ví dụ thêm
・

突(つ)き当(あ)たりを右(みぎ)に曲(ま)がってください。


Xin hãy rẽ phải ở cuối đường.
・

この廊下(ろうか)の突(つ)き当(あ)たりにトイレがあります。


Ở cuối hành lang này có nhà vệ sinh.
・

突(つ)き当(あ)たりまでまっすぐ行(い)ってください。


Xin hãy đi thẳng đến cuối đường.
16
立ち止まる
たちどまる
Dừng lại

立(た)ち止(ど)まらないで、前(まえ)に進(すす)んでください。

Xin đừng dừng lại, hãy đi tiếp phía trước.
Ví dụ thêm
・

きれいな花(はな)を見(み)て、思(おも)わず立(た)ち止(ど)まった。


Nhìn thấy hoa đẹp, tôi bất giác dừng lại.
・

急(きゅう)に名前(なまえ)を呼(よ)ばれて、立(た)ち止(ど)まった。


Bất ngờ bị gọi tên, tôi dừng lại.
・

地図(ちず)を確認(かくにん)するために立(た)ち止(ど)まった。


Tôi dừng lại để xác nhận bản đồ.
17
横切る
よこぎる
Băng qua

黒猫(くろねこ)が道(みち)を横切(よこぎ)った。

Con mèo đen băng qua đường.
Ví dụ thêm
・

信号(しんごう)が青(あお)のときに道路(どうろ)を横切(よこぎ)ってください。


Hãy băng qua đường khi đèn xanh.
・

鹿(しか)が急(きゅう)に道(みち)を横切(よこぎ)ったので、車(くるま)を止(と)めた。


Vì con hươu đột nhiên băng qua đường nên tôi đã dừng xe.
・

広場(ひろば)を横切(よこぎ)って、向(む)こう側(がわ)に行(い)った。


Tôi băng qua quảng trường và đi sang phía bên kia.
18
見かける
みかける
Trông thấy, bắt gặp

駅(えき)で知(し)り合(あ)いを見(み)かけた。

Tôi bắt gặp người quen ở ga.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、この辺(へん)で野良猫(のらねこ)をよく見(み)かける。


Gần đây, tôi hay bắt gặp mèo hoang ở khu vực này.
・

スーパーで先生(せんせい)を見(み)かけたが、声(こえ)をかけなかった。


Tôi bắt gặp thầy giáo ở siêu thị nhưng đã không bắt chuyện.
・

あの店(みせ)は最近(さいきん)見(み)かけないけど、閉店(へいてん)したのかな。


Gần đây không thấy cửa hàng đó, không biết đã đóng cửa chưa.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế