Từ vựng N3 - Chủ đề Đi bộ trong thành phố
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
人ごみひとごみĐám đông |
Ví dụ thêm
・
Cuối tuần ở Shibuya đám đông rất kinh khủng.
・
Vì không thích đám đông nên tôi đi mua sắm từ sáng sớm.
・
お Tôi đã bị lạc bạn trong đám đông ở lễ hội. |
|
2
|
都会とかいĐô thị |
Ví dụ thêm
・
Cuộc sống đô thị tiện lợi nhưng bận rộn.
・
Tôi đã chuyển từ quê lên đô thị.
・
Đô thị dù ban đêm vẫn sáng và nhộn nhịp. |
|
3
|
ぶらぶら(する)Sự lang thang |
Ví dụ thêm
・
Sau giờ làm, tôi đi lang thang ở phố mua sắm.
・
Khi đi du lịch, tôi thích lang thang mà không xem bản đồ.
・
Chủ nhật tôi đã dạo chơi lang thang ở công viên. |
|
4
|
うろうろ(する)Sự lởn vởn, lảng vảng |
Ví dụ thêm
・
Vì bị lạc đường, tôi cứ lảng vảng xung quanh nhà ga.
・
Vì không quyết định được mua gì nên tôi cứ đi lòng vòng trong cửa hàng.
・
Con mèo đang lởn vởn trong sân vườn. |
|
5
|
通りかかるとおりかかるTình cờ đi ngang qua |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã hỏi đường một người tình cờ đi ngang qua.
・
たまたま Tình cờ đi ngang qua thì gặp bạn.
・
Ở công viên tình cờ đi ngang qua, hoa anh đào nở rất đẹp. |
|
6
|
通り過ぎるとおりすぎるĐi quá, đi lướt qua |
スマホを Ví dụ thêm
・
Tàu điện đã chạy lướt qua sân ga mất rồi.
・
Vì mải suy nghĩ nên tôi đã đi quá ga cần xuống.
・
その Cửa hàng đó nhỏ đến mức có thể đi lướt qua mất. |
|
7
|
徒歩とほĐi bộ |
うちから Ví dụ thêm
・
Tôi đi bộ đến công ty.
・
このホテルは Khách sạn này ở vị trí cách ga 5 phút đi bộ.
・
Những ngày thời tiết đẹp, tôi đi bộ đi mua sắm. |
|
8
|
方向ほうこうHướng, phương hướng |
Ví dụ thêm
・
この Hướng này có đúng không ạ?
・
Hướng gió đột nhiên thay đổi.
・
Tôi đã lỡ đi theo hướng ngược lại. |
|
9
|
遠回り(する)とおまわり(する)Sự đi vòng, đường vòng |
Ví dụ thêm
・
Vì đang thi công nên phải đi đường vòng.
・
Nhờ đi đường vòng mà được ngắm cảnh đẹp.
・
ちょっと Hơi đi vòng một chút nhưng con đường này an toàn hơn. |
|
10
|
近道(する)ちかみち(する)Sự đi tắt, đường tắt |
Ví dụ thêm
・
この Đi qua con hẻm này sẽ thành đường tắt đấy.
・
Vì sắp trễ nên tôi đã đi đường tắt.
・
Đi đường tắt thì ngược lại lại bị lạc mất. |
|
11
|
距離きょりCự ly, khoảng cách |
うちから Ví dụ thêm
・
Khoảng cách từ Tokyo đến Osaka khoảng 500 km.
・
Tôi coi trọng khoảng cách với mọi người.
・
Nếu khoảng cách ngắn thì đi bộ tốt hơn. |
|
12
|
追いかけるおいかけるĐuổi theo |
Ví dụ thêm
・
Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm.
・
Bọn trẻ đang chơi đuổi theo bướm.
・
バスを Tôi đã đuổi theo xe buýt nhưng không kịp. |
|
13
|
追いつくおいつくĐuổi kịp |
ちょっと Ví dụ thêm
・
Tôi đã đuổi kịp bạn đi trước.
・
Theo kịp bài học tiếng Nhật thật vất vả.
・
Anh ấy chạy nhanh lắm, rất khó đuổi kịp. |
|
14
|
追い越すおいこすVượt, vượt qua |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã vượt xe tải trên đường cao tốc.
・
マラソンで Cuối cùng trong cuộc chạy marathon, tôi vượt qua một người và đạt hạng ba.
・
この Đường này hẹp nên xin đừng vượt. |
|
15
|
突き当たりつきあたりCuối đường, ngõ cụt |
この Ví dụ thêm
・
Xin hãy rẽ phải ở cuối đường.
・
この Ở cuối hành lang này có nhà vệ sinh.
・
Xin hãy đi thẳng đến cuối đường. |
|
16
|
立ち止まるたちどまるDừng lại |
Ví dụ thêm
・
きれいな Nhìn thấy hoa đẹp, tôi bất giác dừng lại.
・
Bất ngờ bị gọi tên, tôi dừng lại.
・
Tôi dừng lại để xác nhận bản đồ. |
|
17
|
横切るよこぎるBăng qua |
Ví dụ thêm
・
Hãy băng qua đường khi đèn xanh.
・
Vì con hươu đột nhiên băng qua đường nên tôi đã dừng xe.
・
Tôi băng qua quảng trường và đi sang phía bên kia. |
|
18
|
見かけるみかけるTrông thấy, bắt gặp |
Ví dụ thêm
・
Gần đây, tôi hay bắt gặp mèo hoang ở khu vực này.
・
スーパーで Tôi bắt gặp thầy giáo ở siêu thị nhưng đã không bắt chuyện.
・
あの Gần đây không thấy cửa hàng đó, không biết đã đóng cửa chưa. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình