Từ vựng N3 - Chủ đề Du lịch

# Từ vựng Ví dụ
1
日にち
ひにち
Ngày, số ngày

ツアーのもうみのりまでにちがない。

Chẳng còn bao nhiêu ngày là đến hạn chót đăng ký chuyến du lịch.
Ví dụ thêm

しのにちはまだまっていない。


Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định.

出発しゅっぱつにちをおしえてください。


Hãy cho tôi biết ngày khởi hành.

にちがたつのははやいものだ。


Ngày tháng trôi qua thật nhanh.
2
日帰り
ひがえり
Đi về trong ngày

大阪おおさか日帰ひがえりで出張しゅっちょうする。

Tôi đi công tác Osaka về trong ngày.
Ví dụ thêm

日帰ひがえりで温泉おんせんきませんか。


Đi suối nước nóng về trong ngày không?

京都きょうと東京とうきょうから日帰ひがえりでける。


Có thể đi Kyoto từ Tokyo về trong ngày.

日帰ひがえりの旅行りょこうはあまりつかれない。


Du lịch đi về trong ngày không mệt lắm.
3
泊まり
とまり
Nghỉ qua đêm

土曜日どようびに、まりで温泉おんせんった。

Thứ bảy tôi đã đi tắm suối nóng và nghỉ lại qua đêm.
Ví dụ thêm

ともだちのいえまりであそびにった。


Tôi đã đến chơi và nghỉ lại qua đêm ở nhà bạn.

今日きょう会社かいしゃまりになるかもしれない。


Hôm nay có thể phải ở lại công ty qua đêm.
4
宿泊(する)
しゅくはく(する)
Sự lưu trú, nghỉ trọ

交通費こうつうひ宿泊しゅくはくで、5万円ごまんえんくらいかかる。

Tiền đi lại và tiền trọ mất khoảng 50 nghìn yên.
Ví dụ thêm

宿泊しゅくはく料金りょうきん一泊いっぱくいくらですか。


Phí lưu trú một đêm là bao nhiêu?

このホテルは素泊すどまりの宿泊しゅくはくもできる。


Khách sạn này cũng có thể lưu trú không bao gồm bữa ăn.

宿泊しゅくはく予約よやくはインターネットでした。


Tôi đã đặt chỗ lưu trú qua mạng.
5
滞在(する)
たいざい(する)
Ở, lưu trú

アメリカに滞在たいざいちゅうともだちと予定よていだ。

Tôi dự định gặp bạn bè trong thời gian ở Mỹ.
Ví dụ thêm

日本にほんでの滞在期間たいざいきかんは3かげつです。


Thời gian lưu trú ở Nhật Bản là 3 tháng.

滞在たいざいさきのホテルから毎日まいにちビーチにった。


Tôi đã đi biển hàng ngày từ khách sạn nơi lưu trú.
6
団体
だんたい
Đoàn, đoàn thể

団体だんたい旅行りょこうするときは、時間じかんまもってください。

Khi đi du lịch theo đoàn, hãy tuân thủ thời gian!
Ví dụ thêm

団体だんたい割引わりびき10人じゅうにん以上いじょうから使つかえる。


Giảm giá theo đoàn áp dụng từ 10 người trở lên.

かれはボランティア団体だんたい所属しょぞくしている。


Anh ấy thuộc một tổ chức tình nguyện.
7
ツアー
Chuyến du lịch

はは日帰ひがえりのバスツアーに参加さんかした。

Tôi tham gia chuyến du lịch bằng xe buýt đi về trong ngày cùng mẹ.
Ví dụ thêm

ヨーロッパをまわるツアーにもうんだ。


Tôi đã đăng ký chuyến du lịch vòng quanh châu Âu.

このツアーは食事しょくじきで5万円ごまんえんです。


Chuyến du lịch này bao gồm bữa ăn, giá 50 nghìn yên.
8
あちこち
Đó đây, khắp nơi

留学りゅうがくちゅう日本にほんのあちこちを旅行りょこうした。

Trong thời gian du học tôi đã đi khắp đó đây trong nước Nhật.
Ví dụ thêm

やすみのはあちこちのカフェをまわる。


Ngày nghỉ tôi đi vòng quanh các quán cà phê khắp nơi.

地震じしんであちこちの建物たてものこわれた。


Nhiều tòa nhà ở khắp nơi bị hư hại do động đất.
9
観光(する)
かんこう(する)
Sự du lịch, tham quan

出張しゅっちょうではなく、観光かんこうでヨーロッパにきたい。

Tôi muốn đến châu Âu không phải là đi công tác mà là đi du lịch.
Ví dụ thêm

京都きょうと日本にほん一番いちばん人気にんき観光地かんこうちだ。


Kyoto là địa điểm du lịch nổi tiếng nhất Nhật Bản.

観光客かんこうきゃくえて、まちがにぎやかになった。


Du khách tăng lên, thị trấn trở nên nhộn nhịp.
10
費用
ひよう
Phí, chi phí

家族かぞくみんなで旅行りょこうすると、費用ひようがかかる。

Nếu đi du lịch cả gia đình thì chi phí tốn kém.
Ví dụ thêm

留学りゅうがく費用ひよう全部ぜんぶ200万円にひゃくまんえんくらいだ。


Chi phí du học tổng cộng khoảng 2 triệu yên.

しの費用ひよう節約せつやくしたい。


Tôi muốn tiết kiệm chi phí chuyển nhà.
11
予算
よさん
Kinh phí, ngân sách

一人ひとり10万円じゅうまんえん予算よさんで、海外旅行かいがいりょこうかんがえている。

Tôi đang tính đi du lịch nước ngoài với kinh phí 100 nghìn yên một người.
Ví dụ thêm

今月こんげつ食費しょくひ予算よさん3万円さんまんえんだ。


Ngân sách tiền ăn tháng này là 30 nghìn yên.

予算よさんりないので、計画けいかく変更へんこうした。


Vì không đủ ngân sách nên đã thay đổi kế hoạch.
12
集合(する)
しゅうごう(する)
Sự tập trung, tập hợp

空港くうこうのロビーに、10時じゅうじ集合しゅうごうしてください。

Hãy tập trung tại sảnh sân bay lúc 10 giờ!
Ví dụ thêm

あさ9時くじ駅前えきまえ集合しゅうごうしてください。


Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ sáng.

集合しゅうごう時間じかんおくれないようにしてください。


Hãy cố gắng đừng đến trễ giờ tập trung.
13
解散(する)
かいさん(する)
Sự giải tán

かえりは空港くうこう解散かいさんする。

Lúc về chúng tôi giải tán ở sân bay.
Ví dụ thêm

コンサートがわったのち現地げんち解散かいさんした。


Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi giải tán tại chỗ.

グループは意見いけんちがいで解散かいさんした。


Nhóm đã giải tán do bất đồng ý kiến.
14
旅館
りょかん
Lữ quán (nhà trọ kiểu Nhật)

あの旅館りょかんに、ぜひまってみたい。

Tôi rất muốn thử nghỉ ở lữ quán đó.
Ví dụ thêm

日本にほん旅館りょかんでは布団ふとんる。


Ở lữ quán Nhật Bản thì ngủ bằng futon.

この旅館りょかん温泉おんせん有名ゆうめいだ。


Lữ quán này nổi tiếng về suối nước nóng.
15
五つ星ホテル
いつつぼしホテル
Khách sạn 5 sao

はじめて五つ星いつつぼしホテルにまる。

Lần đầu tiên nghỉ ở khách sạn 5 sao.
Ví dụ thêm

五つ星いつつぼしホテルのサービスは素晴すばらしかった。


Dịch vụ của khách sạn 5 sao rất tuyệt vời.

あの五つ星いつつぼしホテルは一泊いっぱく5万円ごまんえんもする。


Khách sạn 5 sao kia giá tới 50 nghìn yên một đêm.
16
満室
まんしつ
Hết phòng

あのホテルは満室まんしつで、予約よやくできなかった。

Khách sạn ấy hết phòng nên không thể đặt được.
Ví dụ thêm

連休れんきゅうちゅうはどのホテルも満室まんしつだった。


Trong kỳ nghỉ dài, khách sạn nào cũng hết phòng.

満室まんしつのため、べつのホテルをさがした。


Vì hết phòng nên tôi đã tìm khách sạn khác.
17
チェックイン(する)
Thủ tục nhận phòng

この旅館りょかんは、3時さんじ以降いこうにチェックインできる。

Lữ quán này có thể làm thủ tục nhận phòng từ 3 giờ trở đi.
Ví dụ thêm

チェックインのときにパスポートが必要ひつようだ。


Khi làm thủ tục nhận phòng cần có hộ chiếu.

オンラインでチェックインすると便利べんりだ。


Làm thủ tục trực tuyến thì tiện lợi.
18
近づく
ちかづく
Đến gần

かえちかづくと、さびしくなる。

Ngày về đến gần, tôi trở nên buồn.
Ví dụ thêm

台風たいふうちかづいているので、外出がいしゅつしないでください。


Bão đang đến gần nên xin đừng ra ngoài.

なつちかづくと、うみきたくなる。


Khi mùa hè đến gần, tôi muốn đi biển.

あぶないから、その建物たてものちかづかないでください。


Nguy hiểm nên xin đừng đến gần tòa nhà đó.
19
取り消す
とりけす
Hủy, hủy bỏ

からだ具合ぐあいがよくないので、予約よやくした。

Cơ thể không được khỏe nên tôi đã hủy đặt chỗ.
Ví dụ thêm

注文ちゅうもんすことはできますか。


Có thể hủy đơn đặt hàng không?

間違まちがえておくったメッセージをした。


Tôi đã thu hồi tin nhắn gửi nhầm.
20
追加(する)
ついか(する)
Sự bổ sung, thêm

東京とうきょうきの切符きっぷを、1枚いちまい追加ついかできますか。

Có thể thêm một vé đi Tokyo nữa không?
Ví dụ thêm

メニューにデザートを追加ついかしませんか。


Thêm món tráng miệng vào thực đơn nhé?

会議かいぎ参加者さんかしゃ追加ついかされた。


Người tham gia cuộc họp đã được bổ sung thêm.
21
持ち物
もちもの
Đồ mang đi, đồ đạc cá nhân

わすものがないか、ものをチェックする。

Tôi kiểm tra đồ mang đi xem có quên gì không.
Ví dụ thêm

ものには名前なまえいてください。


Hãy viết tên lên đồ mang đi.

電車でんしゃものわすれてしまった。


Tôi đã quên đồ trên tàu điện mất rồi.
22
足りる
たりる
Đủ

きたい場所ばしょおおくて、4日よっかではりない。

Có nhiều nơi tôi muốn đi nên 4 ngày là không đủ.
Ví dụ thêm

このおかねりますか。


Số tiền này có đủ không?

人手ひとでりないので、アルバイトを募集ぼしゅうする。


Vì thiếu nhân lực nên tuyển thêm nhân viên bán thời gian.
23
スーツケース
Vali

土産みやげをたくさんって、スーツケースがおもい。

Tôi mua nhiều quà nên vali nặng.
Ví dụ thêm

スーツケースに荷物にもつめた。


Tôi đã xếp hành lý vào vali.

空港くうこうでスーツケースがつからなかった。


Tôi không tìm thấy vali ở sân bay.
24
使用(する)
しよう(する)
Việc sử dụng

このカードは、日本にほんでは使用しようできない。

Thẻ này không sử dụng được ở Nhật Bản.
Ví dụ thêm

この部屋へや現在げんざい使用しようちゅうです。


Phòng này hiện đang được sử dụng.

図書館としょかんでは携帯電話けいたいでんわ使用しよう禁止きんしです。


Trong thư viện cấm sử dụng điện thoại di động.
25
船旅
ふなたび
Du lịch tàu thủy

わたしいち船旅ふなたびをしたことがない。

Tôi chưa từng đi du lịch tàu thủy bao giờ.
Ví dụ thêm

船旅ふなたび時間じかんがかかるが、景色けしきうつくしい。


Du lịch tàu thủy tốn thời gian nhưng phong cảnh đẹp.

来年らいねん地中海ちちゅうかい船旅ふなたびきたい。


Sang năm tôi muốn đi du lịch tàu thủy ở Địa Trung Hải.
26
時差
じさ
Chênh lệch múi giờ

日本にほんもどってから、時差じさでずっとねむい。

Sau khi quay lại Nhật Bản, do chênh lệch múi giờ tôi cứ buồn ngủ suốt.
Ví dụ thêm

日本にほんとベトナムの時差じさ2時間にじかんだ。


Chênh lệch múi giờ giữa Nhật Bản và Việt Nam là 2 tiếng.

時差じさぼけでよるなかなかねむれない。


Vì lệch múi giờ nên ban đêm khó ngủ.
27
両替(する)
りょうがえ(する)
Sự đổi tiền

両替りょうがえは、空港くうこうでもホテルでもできる。

Có thể đổi tiền ở sân bay hoặc ở khách sạn đều được.
Ví dụ thêm

両替りょうがえしょはどこにありますか。


Quầy đổi tiền ở đâu?

ドルをえん両替りょうがえしたいのですが。


Tôi muốn đổi đô la sang yên.
28
ドル
Đô la

日本円にほんえんをドルに両替りょうがえして、海外かいがいってく。

Tôi đổi tiền yên ra đô la để đem đi nước ngoài.
Ví dụ thêm

今日きょうのドルのレートはいくらですか。


Tỷ giá đô la hôm nay là bao nhiêu?

アメリカ旅行りょこうのためにドルを用意よういした。


Tôi đã chuẩn bị đô la cho chuyến du lịch Mỹ.
29
来日(する)
らいにち(する)
Đến Nhật Bản

来月らいげつともだちがはじめて来日らいにちする。

Tháng sau, bạn tôi lần đầu tiên đến Nhật Bản.
Ví dụ thêm

来日らいにちして10年じゅうねんになります。


Đã 10 năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.

おおくの外国人観光客がいこくじんかんこうきゃく来日らいにちしている。


Nhiều du khách nước ngoài đang đến Nhật Bản.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế