Từ vựng N3 - Chủ đề Du lịch
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
日にちひにちNgày, số ngày |
ツアーの Ví dụ thêm
・
Ngày chuyển nhà vẫn chưa được quyết định.
・
Hãy cho tôi biết ngày khởi hành.
・
Ngày tháng trôi qua thật nhanh. |
|
2
|
日帰りひがえりĐi về trong ngày |
Ví dụ thêm
・
Đi suối nước nóng về trong ngày không?
・
Có thể đi Kyoto từ Tokyo về trong ngày.
・
Du lịch đi về trong ngày không mệt lắm. |
|
3
|
泊まりとまりNghỉ qua đêm |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã đến chơi và nghỉ lại qua đêm ở nhà bạn.
・
Hôm nay có thể phải ở lại công ty qua đêm. |
|
4
|
宿泊(する)しゅくはく(する)Sự lưu trú, nghỉ trọ |
Ví dụ thêm
・
Phí lưu trú một đêm là bao nhiêu?
・
このホテルは Khách sạn này cũng có thể lưu trú không bao gồm bữa ăn.
・
Tôi đã đặt chỗ lưu trú qua mạng. |
|
5
|
滞在(する)たいざい(する)Ở, lưu trú |
アメリカに Ví dụ thêm
・
Thời gian lưu trú ở Nhật Bản là 3 tháng.
・
Tôi đã đi biển hàng ngày từ khách sạn nơi lưu trú. |
|
6
|
団体だんたいĐoàn, đoàn thể |
Ví dụ thêm
・
Giảm giá theo đoàn áp dụng từ 10 người trở lên.
・
Anh ấy thuộc một tổ chức tình nguyện. |
|
7
|
ツアーChuyến du lịch |
Ví dụ thêm
・
ヨーロッパを Tôi đã đăng ký chuyến du lịch vòng quanh châu Âu.
・
このツアーは Chuyến du lịch này bao gồm bữa ăn, giá 50 nghìn yên. |
|
8
|
あちこちĐó đây, khắp nơi |
Ví dụ thêm
・
Ngày nghỉ tôi đi vòng quanh các quán cà phê khắp nơi.
・
Nhiều tòa nhà ở khắp nơi bị hư hại do động đất. |
|
9
|
観光(する)かんこう(する)Sự du lịch, tham quan |
Ví dụ thêm
・
Kyoto là địa điểm du lịch nổi tiếng nhất Nhật Bản.
・
Du khách tăng lên, thị trấn trở nên nhộn nhịp. |
|
10
|
費用ひようPhí, chi phí |
Ví dụ thêm
・
Chi phí du học tổng cộng khoảng 2 triệu yên.
・
Tôi muốn tiết kiệm chi phí chuyển nhà. |
|
11
|
予算よさんKinh phí, ngân sách |
Ví dụ thêm
・
Ngân sách tiền ăn tháng này là 30 nghìn yên.
・
Vì không đủ ngân sách nên đã thay đổi kế hoạch. |
|
12
|
集合(する)しゅうごう(する)Sự tập trung, tập hợp |
Ví dụ thêm
・
Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ sáng.
・
Hãy cố gắng đừng đến trễ giờ tập trung. |
|
13
|
解散(する)かいさん(する)Sự giải tán |
Ví dụ thêm
・
コンサートが Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi giải tán tại chỗ.
・
グループは Nhóm đã giải tán do bất đồng ý kiến. |
|
14
|
旅館りょかんLữ quán (nhà trọ kiểu Nhật) |
あの Ví dụ thêm
・
Ở lữ quán Nhật Bản thì ngủ bằng futon.
・
この Lữ quán này nổi tiếng về suối nước nóng. |
|
15
|
五つ星ホテルいつつぼしホテルKhách sạn 5 sao |
Ví dụ thêm
・
Dịch vụ của khách sạn 5 sao rất tuyệt vời.
・
あの Khách sạn 5 sao kia giá tới 50 nghìn yên một đêm. |
|
16
|
満室まんしつHết phòng |
あのホテルは Ví dụ thêm
・
Trong kỳ nghỉ dài, khách sạn nào cũng hết phòng.
・
Vì hết phòng nên tôi đã tìm khách sạn khác. |
|
17
|
チェックイン(する)Thủ tục nhận phòng |
この Ví dụ thêm
・
チェックインの Khi làm thủ tục nhận phòng cần có hộ chiếu.
・
オンラインでチェックインすると Làm thủ tục trực tuyến thì tiện lợi. |
|
18
|
近づくちかづくĐến gần |
Ví dụ thêm
・
Bão đang đến gần nên xin đừng ra ngoài.
・
Khi mùa hè đến gần, tôi muốn đi biển.
・
Nguy hiểm nên xin đừng đến gần tòa nhà đó. |
|
19
|
取り消すとりけすHủy, hủy bỏ |
Ví dụ thêm
・
Có thể hủy đơn đặt hàng không?
・
Tôi đã thu hồi tin nhắn gửi nhầm. |
|
20
|
追加(する)ついか(する)Sự bổ sung, thêm |
Ví dụ thêm
・
メニューにデザートを Thêm món tráng miệng vào thực đơn nhé?
・
Người tham gia cuộc họp đã được bổ sung thêm. |
|
21
|
持ち物もちものĐồ mang đi, đồ đạc cá nhân |
Ví dụ thêm
・
Hãy viết tên lên đồ mang đi.
・
Tôi đã quên đồ trên tàu điện mất rồi. |
|
22
|
足りるたりるĐủ |
Ví dụ thêm
・
このお Số tiền này có đủ không?
・
Vì thiếu nhân lực nên tuyển thêm nhân viên bán thời gian. |
|
23
|
スーツケースVali |
お Ví dụ thêm
・
スーツケースに Tôi đã xếp hành lý vào vali.
・
Tôi không tìm thấy vali ở sân bay. |
|
24
|
使用(する)しよう(する)Việc sử dụng |
このカードは、 Ví dụ thêm
・
この Phòng này hiện đang được sử dụng.
・
Trong thư viện cấm sử dụng điện thoại di động. |
|
25
|
船旅ふなたびDu lịch tàu thủy |
Ví dụ thêm
・
Du lịch tàu thủy tốn thời gian nhưng phong cảnh đẹp.
・
Sang năm tôi muốn đi du lịch tàu thủy ở Địa Trung Hải. |
|
26
|
時差じさChênh lệch múi giờ |
Ví dụ thêm
・
Chênh lệch múi giờ giữa Nhật Bản và Việt Nam là 2 tiếng.
・
Vì lệch múi giờ nên ban đêm khó ngủ. |
|
27
|
両替(する)りょうがえ(する)Sự đổi tiền |
Ví dụ thêm
・
Quầy đổi tiền ở đâu?
・
ドルを Tôi muốn đổi đô la sang yên. |
|
28
|
ドルĐô la |
Ví dụ thêm
・
Tỷ giá đô la hôm nay là bao nhiêu?
・
アメリカ Tôi đã chuẩn bị đô la cho chuyến du lịch Mỹ. |
|
29
|
来日(する)らいにち(する)Đến Nhật Bản |
Ví dụ thêm
・
Đã 10 năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
・
Nhiều du khách nước ngoài đang đến Nhật Bản. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình