Từ vựng N3 - Chủ đề Giao tiếp

# Từ vựng Ví dụ
1
相手
あいて
đối phương, đối tác, người đối diện

自分じぶんのことだけでなく、相手あいてのこともかんがえよう。

Không chỉ nghĩ cho mình mà hãy nghĩ cho cả đối phương.
Ví dụ thêm

試合しあい相手あいてはとてもつよかった。


Đối thủ trong trận đấu rất mạnh.

相手あいて気持きもちを理解りかいすることが大切たいせつだ。


Việc hiểu được cảm xúc của đối phương là rất quan trọng.

はな相手あいてがいなくてさびしい。


Không có ai để nói chuyện nên buồn lắm.
2
助ける
たすける
giúp đỡ, cứu

えきこまっているひとたすけた。

Tôi đã giúp một người đang gặp khó khăn ở ga.
Ví dụ thêm

こまっているともだちをたすけたい。


Tôi muốn giúp đỡ người bạn đang gặp khó khăn.

かれおぼれているどもをたすけた。


Anh ấy đã cứu đứa trẻ đang chết đuối.

先輩せんぱいがいつも仕事しごとたすけてくれる。


Tiền bối luôn giúp đỡ tôi trong công việc.
3
助かる
たすかる
được cứu, được giúp đỡ, nhờ có... mà đỡ

ともだちがレポートをチェックしてくれたので、たすかった。

Nhờ bạn tôi kiểm tra lại bài báo cáo giúp nên đỡ được nhiều.
Ví dụ thêm

手伝てつだってくれて、本当ほんとうたすかりました。


Cảm ơn bạn đã giúp đỡ, thật sự đỡ được rất nhiều.

ちかくに病院びょういんがあってたすかった。


May mà gần đây có bệnh viện.

荷物にもつってくれるとたすかります。


Nếu bạn mang hộ hành lý thì đỡ lắm.
4
支える
ささえる
hỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa

くに両親りょうしんが、いつもわたしささえてくれる。

Bố mẹ tôi ở quê nhà luôn luôn là chỗ dựa cho tôi.
Ví dụ thêm

家族かぞくがおたがいにささっている。


Gia đình hỗ trợ lẫn nhau.

おおくのファンがこのチームをささえている。


Rất nhiều người hâm mộ ủng hộ đội này.

彼女かのじょ言葉ことばわたしささえてくれた。


Lời nói của cô ấy đã nâng đỡ tinh thần tôi.
5
誘う
さそう
rủ, mời

たい映画えいががあるので、ともだちをさそった。

Tôi có một bộ phim muốn xem nên đã rủ bạn đi cùng.
Ví dụ thêm

同僚どうりょうをランチにさそった。


Tôi đã rủ đồng nghiệp đi ăn trưa.

ともだちに旅行りょこうさそわれた。


Tôi được bạn rủ đi du lịch.

今度こんど週末しゅうまつ、カラオケにさそってもいい?


Cuối tuần này tôi rủ bạn đi karaoke được không?
6
待ち合わせる
まちあわせる
hẹn gặp nhau

駅前えきまえのカフェで、ともだちとわせた。

Tôi đã hẹn gặp bạn ở quán cà phê trước ga.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ公園こうえんわせた。


Tôi đã hẹn gặp bạn gái ở công viên.

わせの時間じかんおくれてしまった。


Tôi đã đến trễ giờ hẹn.

改札口かいさつぐちわせましょう。


Chúng ta hẹn gặp nhau ở cổng soát vé nhé.
7
交換(する)
こうかん(する)
sự trao đổi

仕事しごと相手あいてと、メールアドレスを交換こうかんした。

Tôi đã trao đổi địa chỉ e-mail với đối tác công việc.
Ví dụ thêm

電話番号でんわばんごう交換こうかんしませんか。


Chúng ta trao đổi số điện thoại nhé?

タイヤをあたらしいものに交換こうかんした。


Tôi đã thay lốp xe bằng cái mới.

意見いけん交換こうかんすることは大切たいせつだ。


Việc trao đổi ý kiến là rất quan trọng.
8
交流(する)
こうりゅう(する)
sự giao lưu

いろいろなくにひとたちと交流こうりゅうしたい。

Tôi muốn giao lưu với mọi người đến từ nhiều nước khác nhau.
Ví dụ thêm

留学生りゅうがくせいとの交流会こうりゅうかい参加さんかした。


Tôi đã tham gia buổi giao lưu với du học sinh.

地域ちいきひとたちと交流こうりゅうふかめたい。


Tôi muốn tăng cường giao lưu với người dân trong vùng.

文化ぶんか交流こうりゅうのイベントがひらかれた。


Sự kiện giao lưu văn hóa đã được tổ chức.
9
断る
ことわる
từ chối

あにともだちにデートにさそわれたが、ことわった。

Bạn của anh trai tôi rủ đi hẹn hò nhưng tôi đã từ chối.
Ví dụ thêm

いそがしかったので、パーティーのさそいをことわった。


Vì bận nên tôi đã từ chối lời mời dự tiệc.

かれたのみをことわることができなかった。


Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.

上手じょうずことわ方法ほうほうりたい。


Tôi muốn biết cách từ chối một cách khéo léo.
10
預ける
あずける
gửi, giao cho ai trông hộ

旅行りょこうともだちのペットをあづけた。

Tôi đã gửi bạn trông hộ thú cưng trong thời gian đi du lịch.
Ví dụ thêm

荷物にもつをホテルのフロントにあづけた。


Tôi đã gửi hành lý ở quầy lễ tân khách sạn.

どもを保育園ほいくえんあづけている。


Tôi gửi con ở nhà trẻ.

銀行ぎんこうにおかねあづけた。


Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng.
11
預かる
あずかる
trông hộ, giữ hộ, được giao phó

ともだちの旅行りょこう彼女かのじょのペットをあずかった。

Tôi đã trông hộ thú cưng của bạn tôi trong thời gian cô ấy đi du lịch.
Ví dụ thêm

となりひと荷物にもつあずかった。


Tôi đã giữ hộ hành lý cho người bên cạnh.

客様きゃくさまのコートをおあずかりします。


Tôi xin giữ hộ áo khoác cho quý khách.

大事だいじ書類しょるいあずかっている。


Tôi đang giữ hộ tài liệu quan trọng.
12
かわいがる
cưng chiều, yêu quý

彼女かのじょは、みんなからかわいがられている。

Cô ấy được mọi người yêu quý.
Ví dụ thêm

おばあちゃんはまごをとてもかわいがっている。


Bà cưng cháu lắm.

かれはペットのいぬをかわいがっている。


Anh ấy rất yêu quý con chó cưng của mình.

先輩せんぱいにかわいがられる後輩こうはいはうらやましい。


Thật ghen tị với đàn em được tiền bối yêu quý.
13
甘やかす
あまやかす
chiều, chiều chuộng, nuông chiều

両親りょうしんおとうとあまやかしている。

Bố mẹ tôi chiều chuộng em trai.
Ví dụ thêm

どもをあまやかしすぎてはいけない。


Không nên nuông chiều trẻ con quá mức.

祖父母そふぼまごあまやかす傾向けいこうがある。


Ông bà có xu hướng chiều chuộng cháu.

あまやかされてそだったは、わがままになりやすい。


Trẻ lớn lên được nuông chiều dễ trở nên ích kỷ.
14
ついて来る
ついてくる
đi theo, bám theo

散歩さんぽにいつもいもうとがついて

Em gái tôi lúc nào cũng đi theo khi tôi đi dạo.
Ví dụ thêm

ねこわたしのちをついてた。


Con mèo đã đi theo sau tôi.

あぶないから、ついてないでください。


Nguy hiểm, xin đừng đi theo.

どもたちがおかあさんについてた。


Bọn trẻ đã đi theo mẹ.
15
抱く
だく
ôm, bế

かわいいあかちゃんをいた。

Tôi đã bế em bé dễ thương.
Ví dụ thêm

ははあかちゃんをやさしくいた。


Mẹ nhẹ nhàng bế em bé.

彼女かのじょいているどもをいた。


Cô ấy ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng.

ひさしぶりにったともだちをいた。


Tôi đã ôm người bạn lâu ngày mới gặp lại.
16
話しかける
はなしかける
bắt chuyện, lên tiếng nói với

あには、あかちゃんにはなしかけた。

Anh trai tôi bắt chuyện với em bé.
Ví dụ thêm

らないひとはなしかけるのは緊張きんちょうする。


Bắt chuyện với người lạ thì hồi hộp lắm.

みち外国人がいこくじんはなしかけられた。


Tôi bị một người nước ngoài bắt chuyện trên đường.

彼女かのじょ笑顔えがおわたしはなしかけてきた。


Cô ấy mỉm cười lên tiếng nói với tôi.
17
無視(する)
むし(する)
sự phớt lờ, làm ngơ, bỏ qua

かいいにはなしかけたのに、無視むしされた。

Tôi bắt chuyện với người quen nhưng đã bị phớt lờ.
Ví dụ thêm

メッセージをおくったのに、無視むしされた。


Tôi đã gửi tin nhắn nhưng bị phớt lờ.

交通こうつうルールを無視むししてはいけない。


Không được bỏ qua luật giao thông.

かれわたし意見いけん完全かんぜん無視むしした。


Anh ấy đã hoàn toàn phớt lờ ý kiến của tôi.
18
振り向く
ふりむく
quay đầu lại, ngoảnh lại

うしろから名前なまえばれて、いた。

Bị gọi tên từ phía sau, tôi đã ngoảnh lại.
Ví dụ thêm

おおきなおとがして、みんながいた。


Có tiếng động lớn, mọi người đều ngoảnh lại.

彼女かのじょくと、だれもいなかった。


Khi cô ấy quay đầu lại thì không có ai.

「ちょっとって」とわれていた。


Bị bảo "Đợi chút" nên tôi đã ngoảnh lại.
19
いただく
nhận, được ai đó cho (kính ngữ khiêm nhường)

部長ぶちょう日本にほんのおさけをいただいた。

Tôi đã được trưởng phòng cho rượu sake Nhật Bản.
Ví dụ thêm

先生せんせいにお土産みやげをいただいた。


Tôi đã được thầy/cô cho quà lưu niệm.

社長しゃちょうからおめの言葉ことばをいただいた。


Tôi đã nhận được lời khen từ giám đốc.

客様きゃくさまからたくさんのご意見いけんをいただいた。


Tôi đã nhận được rất nhiều ý kiến từ khách hàng.
20
くださる
cho (kính ngữ tôn kính, người trên cho người dưới)

社長しゃちょう奥様おくさまが、お菓子かしをくださった。

Phu nhân giám đốc đã cho tôi bánh kẹo.
Ví dụ thêm

先生せんせいがこのほんをくださった。


Thầy/cô đã cho tôi cuốn sách này.

部長ぶちょう貴重きちょうなアドバイスをくださった。


Trưởng phòng đã cho tôi lời khuyên quý giá.

近所きんじょほうがおはなをくださった。


Người hàng xóm đã tặng hoa cho tôi.
21
差し上げる
さしあげる
tặng, biếu (kính ngữ khiêm nhường)

先生せんせいくにのお土産みやげげた。

Tôi đã biếu thầy/cô quà lưu niệm từ quê nhà.
Ví dụ thêm

客様きゃくさまにおちゃげた。


Tôi đã mời khách trà.

社長しゃちょうにプレゼントをげた。


Tôi đã biếu giám đốc một món quà.

なにげましょうか。


Tôi có thể tặng gì cho bạn không?
22
やる
cho (dùng với người dưới hoặc động vật)

いもうとったばかりのバッグをやった。

Tôi cho em gái cái túi xách vừa mới mua.
Ví dụ thêm

いぬにえさをやった。


Tôi đã cho chó ăn.

はなみずをやるのをわすれないでね。


Đừng quên tưới nước cho hoa nhé.

おとうとにお小遣こづかいをやった。


Tôi đã cho em trai tiền tiêu vặt.
23
与える
あたえる
cho, ban cho, mang lại

彼女かのじょは、わたしたちに元気げんきあたえてくれるひとだ。

Cô ấy là người mang lại sự vui vẻ cho chúng tôi.
Ví dụ thêm

この経験けいけんわたしおおきな影響えいきょうあたえた。


Trải nghiệm này đã mang lại cho tôi ảnh hưởng lớn.

どもたちにチャンスをあたえたい。


Tôi muốn trao cho bọn trẻ cơ hội.

先生せんせい言葉ことば勇気ゆうきあたえてくれた。


Lời của thầy/cô đã mang lại cho tôi sự dũng cảm.
24
味方(する)
みかた(する)
đồng minh, người cùng phe, đứng về phía

わたしはいつも、あなたの味方みかたです。

Tôi luôn đứng về phía bạn.
Ví dụ thêm

かれはいつもよわひと味方みかたをする。


Anh ấy luôn đứng về phía người yếu thế.

味方みかたがたくさんいると心強こころづよい。


Có nhiều đồng minh thì cảm thấy vững lòng.

こまったとき味方みかたになってくれるともだちがいる。


Khi gặp khó khăn, tôi có bạn bè đứng về phía mình.
25
悪口
わるぐち
nói xấu, lời nói xấu

ひと悪口わるぐちうのは、やめよう。

Hãy thôi nói xấu người khác đi!
Ví dụ thêm

ともだちの悪口わるぐちってはいけない。


Không được nói xấu bạn bè.

彼女かのじょだれ悪口わるぐちわないひとだ。


Cô ấy là người không bao giờ nói xấu ai.

かげ悪口わるぐちうのは卑怯ひきょうだ。


Nói xấu sau lưng là hèn nhát.
26
我々
われわれ
chúng tôi, chúng ta (trang trọng)

これが我々われわれ意見いけんです。

Đây là ý kiến của chúng tôi.
Ví dụ thêm

我々われわれ環境問題かんきょうもんだいんでいる。


Chúng tôi đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

我々われわれ目標もくひょう世界せかい平和へいわだ。


Mục tiêu của chúng tôi là hòa bình thế giới.

我々われわれはこの問題もんだい解決かいけつしなければならない。


Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
27
まね(する)
sự bắt chước, làm theo

ひとのまねではなく、自分じぶんかんがえをとう。

Không phải là làm theo người khác mà hãy có chính kiến của mình.
Ví dụ thêm

どもはおやのまねをする。


Trẻ con bắt chước bố mẹ.

かれ有名ゆうめい歌手かしゅのまねが上手じょうずだ。


Anh ấy bắt chước ca sĩ nổi tiếng rất giỏi.

あぶないから、この動画どうがのまねをしないでください。


Nguy hiểm nên xin đừng bắt chước theo video này.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế