Từ vựng N3 - Chủ đề Giao tiếp
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
相手あいてđối phương, đối tác, người đối diện |
Ví dụ thêm
・
Đối thủ trong trận đấu rất mạnh.
・
Việc hiểu được cảm xúc của đối phương là rất quan trọng.
・
Không có ai để nói chuyện nên buồn lắm. |
|
2
|
助けるたすけるgiúp đỡ, cứu |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn giúp đỡ người bạn đang gặp khó khăn.
・
Anh ấy đã cứu đứa trẻ đang chết đuối.
・
Tiền bối luôn giúp đỡ tôi trong công việc. |
|
3
|
助かるたすかるđược cứu, được giúp đỡ, nhờ có... mà đỡ |
Ví dụ thêm
・
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ, thật sự đỡ được rất nhiều.
・
May mà gần đây có bệnh viện.
・
Nếu bạn mang hộ hành lý thì đỡ lắm. |
|
4
|
支えるささえるhỗ trợ, nâng đỡ, làm chỗ dựa |
Ví dụ thêm
・
Gia đình hỗ trợ lẫn nhau.
・
Rất nhiều người hâm mộ ủng hộ đội này.
・
Lời nói của cô ấy đã nâng đỡ tinh thần tôi. |
|
5
|
誘うさそうrủ, mời |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã rủ đồng nghiệp đi ăn trưa.
・
Tôi được bạn rủ đi du lịch.
・
Cuối tuần này tôi rủ bạn đi karaoke được không? |
|
6
|
待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp nhau |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã hẹn gặp bạn gái ở công viên.
・
Tôi đã đến trễ giờ hẹn.
・
Chúng ta hẹn gặp nhau ở cổng soát vé nhé. |
|
7
|
交換(する)こうかん(する)sự trao đổi |
Ví dụ thêm
・
Chúng ta trao đổi số điện thoại nhé?
・
タイヤを Tôi đã thay lốp xe bằng cái mới.
・
Việc trao đổi ý kiến là rất quan trọng. |
|
8
|
交流(する)こうりゅう(する)sự giao lưu |
いろいろな Ví dụ thêm
・
Tôi đã tham gia buổi giao lưu với du học sinh.
・
Tôi muốn tăng cường giao lưu với người dân trong vùng.
・
Sự kiện giao lưu văn hóa đã được tổ chức. |
|
9
|
断ることわるtừ chối |
Ví dụ thêm
・
Vì bận nên tôi đã từ chối lời mời dự tiệc.
・
Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.
・
Tôi muốn biết cách từ chối một cách khéo léo. |
|
10
|
預けるあずけるgửi, giao cho ai trông hộ |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã gửi hành lý ở quầy lễ tân khách sạn.
・
Tôi gửi con ở nhà trẻ.
・
Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng. |
|
11
|
預かるあずかるtrông hộ, giữ hộ, được giao phó |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã giữ hộ hành lý cho người bên cạnh.
・
お Tôi xin giữ hộ áo khoác cho quý khách.
・
Tôi đang giữ hộ tài liệu quan trọng. |
|
12
|
かわいがるcưng chiều, yêu quý |
Ví dụ thêm
・
おばあちゃんは Bà cưng cháu lắm.
・
Anh ấy rất yêu quý con chó cưng của mình.
・
Thật ghen tị với đàn em được tiền bối yêu quý. |
|
13
|
甘やかすあまやかすchiều, chiều chuộng, nuông chiều |
Ví dụ thêm
・
Không nên nuông chiều trẻ con quá mức.
・
Ông bà có xu hướng chiều chuộng cháu.
・
Trẻ lớn lên được nuông chiều dễ trở nên ích kỷ. |
|
14
|
ついて来るついてくるđi theo, bám theo |
Ví dụ thêm
・
Con mèo đã đi theo sau tôi.
・
Nguy hiểm, xin đừng đi theo.
・
Bọn trẻ đã đi theo mẹ. |
|
15
|
抱くだくôm, bế |
かわいい Ví dụ thêm
・
Mẹ nhẹ nhàng bế em bé.
・
Cô ấy ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng.
・
Tôi đã ôm người bạn lâu ngày mới gặp lại. |
|
16
|
話しかけるはなしかけるbắt chuyện, lên tiếng nói với |
Ví dụ thêm
・
Bắt chuyện với người lạ thì hồi hộp lắm.
・
Tôi bị một người nước ngoài bắt chuyện trên đường.
・
Cô ấy mỉm cười lên tiếng nói với tôi. |
|
17
|
無視(する)むし(する)sự phớt lờ, làm ngơ, bỏ qua |
Ví dụ thêm
・
メッセージを Tôi đã gửi tin nhắn nhưng bị phớt lờ.
・
Không được bỏ qua luật giao thông.
・
Anh ấy đã hoàn toàn phớt lờ ý kiến của tôi. |
|
18
|
振り向くふりむくquay đầu lại, ngoảnh lại |
Ví dụ thêm
・
Có tiếng động lớn, mọi người đều ngoảnh lại.
・
Khi cô ấy quay đầu lại thì không có ai.
・
「ちょっと Bị bảo "Đợi chút" nên tôi đã ngoảnh lại. |
|
19
|
いただくnhận, được ai đó cho (kính ngữ khiêm nhường) |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã được thầy/cô cho quà lưu niệm.
・
Tôi đã nhận được lời khen từ giám đốc.
・
お Tôi đã nhận được rất nhiều ý kiến từ khách hàng. |
|
20
|
くださるcho (kính ngữ tôn kính, người trên cho người dưới) |
Ví dụ thêm
・
Thầy/cô đã cho tôi cuốn sách này.
・
Trưởng phòng đã cho tôi lời khuyên quý giá.
・
Người hàng xóm đã tặng hoa cho tôi. |
|
21
|
差し上げるさしあげるtặng, biếu (kính ngữ khiêm nhường) |
Ví dụ thêm
・
お Tôi đã mời khách trà.
・
Tôi đã biếu giám đốc một món quà.
・
Tôi có thể tặng gì cho bạn không? |
|
22
|
やるcho (dùng với người dưới hoặc động vật) |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã cho chó ăn.
・
Đừng quên tưới nước cho hoa nhé.
・
Tôi đã cho em trai tiền tiêu vặt. |
|
23
|
与えるあたえるcho, ban cho, mang lại |
Ví dụ thêm
・
この Trải nghiệm này đã mang lại cho tôi ảnh hưởng lớn.
・
Tôi muốn trao cho bọn trẻ cơ hội.
・
Lời của thầy/cô đã mang lại cho tôi sự dũng cảm. |
|
24
|
味方(する)みかた(する)đồng minh, người cùng phe, đứng về phía |
Ví dụ thêm
・
Anh ấy luôn đứng về phía người yếu thế.
・
Có nhiều đồng minh thì cảm thấy vững lòng.
・
Khi gặp khó khăn, tôi có bạn bè đứng về phía mình. |
|
25
|
悪口わるぐちnói xấu, lời nói xấu |
Ví dụ thêm
・
Không được nói xấu bạn bè.
・
Cô ấy là người không bao giờ nói xấu ai.
・
Nói xấu sau lưng là hèn nhát. |
|
26
|
我々われわれchúng tôi, chúng ta (trang trọng) |
これが Ví dụ thêm
・
Chúng tôi đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.
・
Mục tiêu của chúng tôi là hòa bình thế giới.
・
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này. |
|
27
|
まね(する)sự bắt chước, làm theo |
Ví dụ thêm
・
Trẻ con bắt chước bố mẹ.
・
Anh ấy bắt chước ca sĩ nổi tiếng rất giỏi.
・
Nguy hiểm nên xin đừng bắt chước theo video này. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình