Từ vựng N3 - Chủ đề Cách làm món ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
刻む
きざむ
băm nhỏ, thái nhỏ; khắc, chạm trổ

野菜やさいこまかくきざみます。

Băm nhỏ rau củ.
Ví dụ thêm

たまねぎをこまかくきざんで、スープにれます。


Băm nhỏ hành tây rồi cho vào súp.

記念碑きねんひ名前なまえきざまれている。


Tên được khắc trên bia kỷ niệm.

時計とけいとききざんでいる。


Đồng hồ đang tích tắc đếm thời gian.
2
(卵を)割る
(たまごを)わる
đập (trứng), làm bể

たまごを3つ、ってください。

Hãy đập 3 quả trứng.
Ví dụ thêm

さらとして、ってしまった。


Tôi làm rơi đĩa và làm bể mất rồi.

ボウルにたまごれます。


Đập trứng vào tô.

こおりちいさくって、グラスにれてください。


Hãy đập nhỏ đá rồi cho vào ly.
3
むく
bóc, gọt

じゃがいものかわをむいたら、ちいさくります。

Gọt xong vỏ khoai tây thì thái nhỏ.
Ví dụ thêm

りんごのかわをむいてべます。


Gọt vỏ táo rồi ăn.

みかんのかわをむくのは簡単かんたんです。


Bóc vỏ quýt rất dễ.

にんじんのかわをむいてから、ってください。


Hãy gọt vỏ cà rốt rồi mới cắt.
4
加える
くわえる
thêm vào

なべにみずを200ミリリットルくわえます。

Cho thêm 200ml nước vào nồi.
Ví dụ thêm

砂糖さとうすこくわえると、おいしくなります。


Thêm một chút đường vào sẽ ngon hơn.

チームにあたらしいメンバーをくわえました。


Đã thêm thành viên mới vào đội.

説明せつめい補足ほそくくわえたほうがいいです。


Nên bổ sung thêm vào phần giải thích.
5
少々
しょうしょう
một chút, một ít

しおとこしょうを少々しょうしょうれます。

Cho vào một ít muối và tiêu.
Ví dụ thêm

少々しょうしょうちください。


Xin vui lòng chờ một chút.

この料理りょうり少々しょうしょうつらいですが、おいしいです。


Món ăn này hơi cay một chút nhưng ngon.

砂糖さとう少々しょうしょうくわえてください。


Hãy thêm một chút đường.
6
揚げる
あげる
rán, chiên

180度ひゃくはちじゅうどあぶらで、しっかりげます。

Rán kỹ bằng dầu nóng 180 độ.
Ví dụ thêm

このてんぷらはカラッとげてあります。


Món tempura này được chiên giòn tan.

鶏肉けいにくあぶらげます。


Chiên thịt gà bằng dầu.

コロッケをきつねいろになるまでげてください。


Hãy chiên bánh croquette cho đến khi vàng giòn.
7
煮る
にる
nấu, ninh

なべにふたをして、30分さんじゅっぷんてください。

Hãy đậy nắp nồi và ninh 30 phút.
Ví dụ thêm

にく野菜やさい一緒いっしょます。


Nấu thịt và rau cùng nhau.

じゃがいもがやわらかくなるまでてください。


Hãy ninh cho đến khi khoai tây mềm.

大根だいこん醤油しょうゆると、おいしいです。


Nấu củ cải trắng với xì dầu rất ngon.
8
ゆでる
luộc

しおれて、ゆでます。

Cho muối vào nước sôi và luộc.
Ví dụ thêm

パスタを10分じゅっぷんゆでます。


Luộc mì Ý trong 10 phút.

たまごをゆでて、サラダにれましょう。


Hãy luộc trứng rồi cho vào salad.

ブロッコリーをかるくゆでてから、冷水れいすいやします。


Luộc sơ bông cải xanh rồi làm lạnh bằng nước lạnh.
9
蒸す
むす
hấp

電子でんしレンジで、野菜やさいします。

Hấp rau bằng lò vi sóng.
Ví dụ thêm

中華ちゅうかまんをしてべます。


Hấp bánh bao rồi ăn.

したさかなはヘルシーです。


Cá hấp rất tốt cho sức khỏe.

今日きょうあついですね。


Hôm nay oi bức nhỉ.
10
くるむ
quấn, cuộn

さくらので、材料ざいりょうをくるみます。

Quấn nguyên liệu bằng lá cây anh đào.
Ví dụ thêm

あかちゃんをタオルでくるみました。


Tôi đã quấn em bé bằng khăn tắm.

にく野菜やさいでくるんできます。


Cuộn thịt bằng rau rồi nướng.

プレゼントをきれいなでくるみました。


Tôi đã gói quà bằng giấy đẹp.
11
にぎる
nắm, cầm chặt

ごはんに梅干うめぼしをれて、にぎります。

Cho mơ muối vào cơm rồi nắm.
Ví dụ thêm

おにぎりを三角形さんかっけいににぎります。


Nắm cơm nắm thành hình tam giác.

子供こども母親ははおやをにぎった。


Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.

緊張きんちょうして、ペンをつよくにぎっていた。


Vì hồi hộp nên đã cầm chặt bút.
12
熱する
ねっする
làm nóng, đun nóng

フライパンで、5分ごふんくらいねっしてください。

Hãy đun nóng trên chảo khoảng 5 phút.
Ví dụ thêm

フライパンにあぶられてねっします。


Cho dầu vào chảo và đun nóng.

てつ高温こうおんねっすると、あかくなります。


Sắt khi được nung ở nhiệt độ cao sẽ chuyển sang màu đỏ.

オーブンを200度にひゃくどねっしてから、パンをれます。


Làm nóng lò nướng đến 200 độ rồi cho bánh mì vào.
13
こげる
cháy, bị cháy khét

きすぎて、さかながこげてしまいました。

Nướng kỹ quá, cá bị cháy mất rồi.
Ví dụ thêm

パンがこげて、くろくなってしまった。


Bánh mì bị cháy, đen hết rồi.

つよすぎると、こげやすいです。


Nếu lửa quá to thì dễ bị cháy.

こげたにおいがキッチンにひろがった。


Mùi khét lan ra khắp bếp.
14
取り出す
とりだす
lấy ra

電子でんしレンジから、あたためた野菜やさいします。

Lấy rau đã hâm nóng từ lò vi sóng ra.
Ví dụ thêm

冷蔵庫れいぞうこからバターをします。


Lấy bơ ra từ tủ lạnh.

かばんから財布さいふした。


Tôi lấy ví ra từ cặp.

オーブンからケーキをして、まします。


Lấy bánh ra từ lò nướng rồi để nguội.
15
塗る
ぬる
phết, bôi, sơn

パンにバターをります。

Phết bơ lên bánh mì.
Ví dụ thêm

かべにペンキをりました。


Tôi đã sơn tường.

日焼ひやめをはだります。


Bôi kem chống nắng lên da.

トーストにジャムをってべます。


Phết mứt lên bánh mì nướng rồi ăn.
16
温める
あたためる
làm nóng, hâm nóng

これは、このままでもあたためても、おいしいです。

Cái này để nguyên thế hoặc hâm nóng lên đều ngon.
Ví dụ thêm

スープを電子でんしレンジであたためましょう。


Hãy hâm nóng súp bằng lò vi sóng.

弁当べんとうあたためてからべます。


Tôi hâm nóng cơm hộp rồi mới ăn.

さむいので、部屋へやあたためてください。


Trời lạnh nên hãy sưởi ấm phòng.
17
冷やす
ひやす
làm lạnh, ướp lạnh

この料理りょうりやしても、おいしいです。

Món ăn này để lạnh cũng ngon.
Ví dụ thêm

ビールを冷蔵庫れいぞうこやしておいてください。


Hãy để bia vào tủ lạnh cho lạnh.

あつにはスイカをやしてべます。


Vào ngày nóng, tôi ướp lạnh dưa hấu rồi ăn.

やけどをしたら、すぐにみずやしてください。


Nếu bị bỏng, hãy lập tức làm mát bằng nước.
18
ぬるい
ấm ấm, hâm hẩm

ぬるいコーヒーは、おいしくないです。

Cà phê ấm ấm thì không ngon.
Ví dụ thêm

風呂ふろのおがぬるくなった。


Nước tắm đã nguội bớt rồi.

ぬるいビールはおいしくないです。


Bia ấm thì không ngon.

スープがぬるいので、あたたなおしてください。


Súp bị nguội rồi, hãy hâm nóng lại.
19
水分
すいぶん
thành phần nước, độ ẩm

この野菜やさい水分すいぶんおおいですね。

Rau này chứa nhiều nước nhỉ.
Ví dụ thêm

運動うんどうしたのちは、水分すいぶんをたくさんってください。


Sau khi tập thể dục, hãy uống nhiều nước.

このケーキは水分すいぶんおおくて、しっとりしています。


Bánh này nhiều nước nên mềm mịn.

なつ水分補給すいぶんほきゅう大切たいせつです。


Mùa hè việc bổ sung nước rất quan trọng.
20
沸かす
わかす
đun sôi

そこのやかんで、おかしてください。

Hãy đun sôi nước bằng cái ấm ở đó.
Ví dụ thêm

ちゃれるために、おかします。


Tôi đun sôi nước để pha trà.

風呂ふろかしておいてください。


Hãy đun nóng nước tắm sẵn.

あさきたら、まずおかします。


Sáng dậy, trước tiên tôi đun sôi nước.
21
注ぐ
そそぐ
rót, đổ

をカップにそそぎ、3分さんぷんちます。

Rót nước sôi vào cốc, đợi 3 phút.
Ví dụ thêm

グラスにワインをそそぎました。


Tôi đã rót rượu vang vào ly.

ちゃ急須きゅうすからカップにそそぎます。


Rót trà từ ấm ra tách.

かれ仕事しごと全力ぜんりょくそそいでいる。


Anh ấy đang dồn toàn lực vào công việc.
22
味見(する)
あじみ(する)
nếm thử

途中とちゅうでちょっと味見あじみをしてみましょう。

Giữa chừng hãy nếm thử một chút nhé.
Ví dụ thêm

料理りょうり途中とちゅう味見あじみをするのは大切たいせつです。


Nếm thử trong lúc nấu ăn là rất quan trọng.

かあさんが味見あじみをして、しおしました。


Mẹ nếm thử rồi thêm muối vào.

味見あじみをしたら、ちょうどいいあじでした。


Nếm thử thì thấy vừa miệng.
23
手間
てま
thời gian và công sức

この料理りょうり手間てまがかかりません。

Món ăn này không tốn thời gian và công sức.
Ví dụ thêm

手間てまをかけた料理りょうりは、やっぱりおいしい。


Món ăn được chăm chút tốn công sức thì quả nhiên là ngon.

手間てまはぶくために、冷凍食品れいとうしょくひん使つかいます。


Để tiết kiệm công sức, tôi dùng thực phẩm đông lạnh.

この作業さぎょう手間てまがかかるけど、丁寧ていねいにやりましょう。


Công việc này tốn công sức nhưng hãy làm cẩn thận.
24
手軽な
てがるな
dễ dàng, đơn giản

いえでも手軽てがるにレストランの料理りょうりつくれます。

Ở nhà cũng có thể dễ dàng nấu được món ăn của nhà hàng.
Ví dụ thêm

このレシピは手軽てがるつくれます。


Công thức này có thể làm dễ dàng.

手軽てがるあさごはんとして、シリアルをべます。


Để ăn sáng đơn giản, tôi ăn ngũ cốc.

コンビニで手軽てがるにお弁当べんとうえます。


Có thể mua cơm hộp dễ dàng ở cửa hàng tiện lợi.
25
でき上がり
できあがり
hoàn thành, thành phẩm

これで、料理りょうりのできがりです。

Thế là món ăn đã hoàn thành.
Ví dụ thêm

ケーキのできがりがたのしみです。


Tôi mong chờ bánh hoàn thành.

できがりの写真しゃしんせてください。


Hãy cho tôi xem ảnh thành phẩm.

もうすぐできがりですよ。


Sắp xong rồi đấy.
26
分ける
わける
chia, phân chia

この料理りょうりは、二人ふたりけてべましょう。

Món này hãy chia cho hai người cùng ăn.
Ví dụ thêm

ケーキを4つにけました。


Tôi đã chia bánh thành 4 phần.

ゴミを種類しゅるいごとにけてください。


Hãy phân loại rác theo từng loại.

生徒せいとを2つのグループにけます。


Chia học sinh thành 2 nhóm.
27
つまむ
gắp, nhón

これは、はしでつまんでべてください。

Cái này thì hãy dùng đũa gắp mà ăn.
Ví dụ thêm

おつまみをつまみながら、ビールをみます。


Vừa nhón đồ nhắm vừa uống bia.

枝豆えだまめゆびでつまんでべます。


Dùng ngón tay nhón đậu nành ăn.

しおをひとつまみれてください。


Hãy cho vào một nhúm muối.
28
塩辛い
しおからい
mặn

これは、ちょっと塩辛しおからいですね。

Cái này hơi mặn nhỉ.
Ví dụ thêm

うみみず塩辛しおからいです。


Nước biển rất mặn.

この味噌汁みそしるはちょっと塩辛しおからすぎます。


Canh miso này hơi mặn quá.

塩辛しおからものからだによくないです。


Thức ăn mặn không tốt cho sức khỏe.
29
すっぱい
chua

わたしは、すっぱいりんごがきです。

Tôi thích táo chua.
Ví dụ thêm

レモンはすっぱいですが、ビタミンCがおおいです。


Chanh thì chua nhưng nhiều vitamin C.

梅干うめぼしはすっぱくて、ごはんにいます。


Mơ muối chua, rất hợp với cơm.

この牛乳ぎゅうにゅうはすっぱいにおいがする。くさっているかもしれない。


Sữa này có mùi chua. Có thể đã bị hỏng rồi.
30
冷凍(する)
れいとう(する)
đông lạnh

料理りょうりのこったら、冷凍れいとうしておきましょう。

Nếu món ăn còn thừa, hãy để đông lạnh.
Ví dụ thêm

冷凍れいとうしたにく解凍かいとうしてから、料理りょうり使つかいます。


Rã đông thịt đông lạnh rồi mới dùng để nấu ăn.

この食品しょくひん冷凍れいとう保存ほぞんができます。


Thực phẩm này có thể bảo quản đông lạnh.

ごはんがあまったら、冷凍れいとうしておくと便利べんりです。


Nếu cơm dư, để đông lạnh thì rất tiện.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế