Từ vựng N3 - Chủ đề Cơ thể

# Từ vựng Ví dụ
1
身長
しんちょう
Chiều cao

いもうとは、わたしより身長しんちょうが3センチたかい。

Em gái tôi cao hơn tôi 3cm.
Ví dụ thêm

身長しんちょうが180センチもあるひとはうらやましい。


Thật ghen tị với người cao tới 180cm.

パスポートに身長しんちょう体重たいじゅうかなければならない。


Phải ghi chiều cao và cân nặng vào hộ chiếu.

最近さいきんどもの身長しんちょうがぐんぐんびている。


Gần đây, chiều cao của con tôi tăng vùn vụt.
2
伸びる
のびる
Dài ra, tăng lên

おとうと高校生こうこうせいで、まだ身長しんちょうびている。

Em trai là học sinh cấp 3 nên vẫn còn đang cao lên.
Ví dụ thêm

ゴムをると、よくびる。


Khi kéo dây cao su, nó sẽ dãn ra rất tốt.

かみびたから、そろそろりにこう。


Tóc đã dài ra rồi, sắp tới phải đi cắt thôi.

最近さいきんげがどんどんびている。


Gần đây, doanh số bán hàng liên tục tăng lên.
3
測る
はかる
Đo

身長しんちょうはかったら、1年前いちねんまえより2センチびていた。

Khi đo chiều cao thì nhận ra đã cao hơn 2cm so với 1 năm trước.
Ví dụ thêm

体温たいおんはかったら、38度さんじゅうはちどもあった。


Khi đo nhiệt độ cơ thể thì lên tới 38 độ.

この部屋へやひろさをはかってみましょう。


Hãy thử đo diện tích của căn phòng này.

時間じかんはかりながらはし練習れんしゅうをしている。


Tôi đang tập chạy trong khi đo thời gian.
4
体重
たいじゅう
Cân nặng, thể trọng

あさよる体重たいじゅうをチェックしている。

Tôi kiểm tra cân nặng vào buổi sáng và buổi tối.
Ví dụ thêm

最近さいきん体重たいじゅうが5キロもえてしまった。


Gần đây, cân nặng của tôi đã tăng tới 5 kg.

ダイエットのために体重たいじゅう毎日まいにち記録きろくしている。


Để giảm cân, tôi ghi lại cân nặng mỗi ngày.

あかちゃんの体重たいじゅうは3キロぐらいだった。


Cân nặng của em bé khoảng 3 kg.
5
体重計
たいじゅうけい
Cân, cân sức khỏe

あたらしい体重計たいじゅうけいで、家族かぞく健康けんこうをチェックする。

Tôi kiểm tra sức khỏe của gia đình bằng cân sức khỏe mới.
Ví dụ thêm

体重計たいじゅうけいるのがこわい。


Tôi sợ bước lên cân.

この体重計たいじゅうけい体脂肪率たいしぼうりつはかれる。


Cái cân này còn đo được tỷ lệ mỡ cơ thể.

ふる体重計たいじゅうけいあたらしいものにえた。


Tôi đã mua cân mới thay thế cái cân cũ.
6
体温
たいおん
Thân nhiệt

わたし体温たいおんは、ふだん36度さんじゅうろくどちょっとです。

Thân nhiệt tôi bình thường là hơn 36 độ một chút.
Ví dụ thêm

ねつがあるかもしれないので、体温たいおんはかってください。


Có thể bị sốt nên hãy đo thân nhiệt đi.

体温たいおん37度さんじゅうななど5分ごふんえたら、会社かいしゃやすんでください。


Nếu thân nhiệt vượt quá 37,5 độ thì hãy nghỉ làm.

ふゆになると、体温たいおんがりやすい。


Khi vào mùa đông, thân nhiệt dễ bị hạ.
7
ひたい
Trán

かれがくをさわったら、とてもあつかった。

Sờ trán cậu ta thấy rất nóng.
Ví dụ thêm

あつくて、がくからあせてきた。


Trời nóng nên mồ hôi chảy ra từ trán.

ころんでがくをぶつけてしまった。


Tôi bị ngã và đập trán vào đâu đó.

ははわたしがくてて、ねつがあるか確認かくにんした。


Mẹ đặt tay lên trán tôi để kiểm tra xem có bị sốt không.
8
血液
けつえき
Máu

血液けつえき調しらべると、病気びょうきがわかる。

Kiểm tra máu sẽ biết được bệnh.
Ví dụ thêm

血液検査けつえきけんさ結果けっかるまで1週間いっしゅうかんかかる。


Phải mất 1 tuần mới có kết quả xét nghiệm máu.

血液けつえきからだちゅう酸素さんそはこ役割やくわりがある。


Máu có vai trò vận chuyển oxy đi khắp cơ thể.

献血けんけつ血液けつえき提供ていきょうした。


Tôi đã hiến máu trong đợt hiến máu.
9
血液型
けつえきがた
Nhóm máu

わたし血液型けつえきがたB型びーがたかれはOかたです。

Nhóm máu của tôi là nhóm B, còn anh ấy là nhóm O.
Ví dụ thêm

日本にほんでは血液型けつえきがた性格せいかく判断はんだんするひとおおい。


Ở Nhật, có nhiều người đánh giá tính cách dựa trên nhóm máu.

あなたの血液型けつえきがたなんがたですか。


Nhóm máu của bạn là nhóm gì?

AB型えーびーがた血液型けつえきがた日本人にほんじんなか一番いちばんすくない。


Nhóm máu AB là ít nhất trong người Nhật.
10
心臓
しんぞう
Tim

運動うんどうすると、心臓しんぞううごきがはやくなる。

Khi vận động, tim sẽ đập nhanh hơn.
Ví dụ thêm

びっくりして心臓しんぞうがドキドキした。


Giật mình nên tim đập thình thịch.

祖父そふ心臓しんぞう手術しゅじゅつけた。


Ông tôi đã phẫu thuật tim.

心臓しんぞう一日ひといちやく10万じゅうまんかいうごいている。


Tim đập khoảng 100.000 lần mỗi ngày.
11
あせ
Mồ hôi

スポーツであせをかくのは気持きもちがいい。

Việc ra mồ hôi khi tập thể thao rất dễ chịu.
Ví dụ thêm

なつすこあるくだけであせをかく。


Mùa hè chỉ cần đi bộ một chút là đã ra mồ hôi.

緊張きんちょうしてあせをかいた。


Tôi căng thẳng đến nỗi tay đổ mồ hôi.

あせをかいたら、みずをたくさんんでください。


Nếu ra mồ hôi, hãy uống nhiều nước.
12
いき
Hơi thở

ゆっくりいきをしてください。

Hãy thở chậm rãi!
Ví dụ thêm

はしったのちいきれてしまった。


Sau khi chạy, tôi bị hụt hơi.

ふかいきって、ゆっくりいてください。


Hãy hít thở sâu rồi thở ra từ từ.

ふゆいきしろくなる。


Vào mùa đông, hơi thở trở nên trắng.
13
ため息
ためいき
Thở dài

また体重たいじゅうえて、ためいきた。

Cân nặng lại tăng khiến tôi thở dài.
Ví dụ thêm

テストの点数てんすうて、ためいきをついた。


Nhìn điểm bài kiểm tra mà thở dài.

彼女かのじょ何度なんどもためいきをついていたので、心配しんぱいになった。


Cô ấy thở dài nhiều lần nên tôi lo lắng.

ためいきばかりついていないで、前向まえむきにかんがえよう。


Đừng cứ thở dài mãi, hãy suy nghĩ tích cực lên.
14
皮ふ
ひふ
Da

ふがよわいので、クリームを使つかっている。

Da yếu nên tôi dùng kem bôi.
Ví dụ thêm

って、アレルギーの検査けんさをした。


Tôi đã đến khoa da liễu để kiểm tra dị ứng.

日焼ひやけすると、ふがあかくなる。


Khi bị cháy nắng, da sẽ bị đỏ lên.

乾燥かんそうした天気てんきふにくない。


Thời tiết khô hanh không tốt cho da.
15
顔色
かおいろ
Sắc mặt

今日きょうかれ顔色かおいろわるい。

Hôm nay, sắc mặt anh ấy không tốt.
Ví dụ thêm

顔色かおいろがいいね。元気げんきそうだ。


Sắc mặt tốt nhỉ. Trông có vẻ khỏe mạnh.

昨日きのうから顔色かおいろわるいけど、大丈夫だいじょうぶですか。


Từ hôm qua sắc mặt không tốt, bạn có ổn không?

十分じゅうぶん睡眠すいみんれば、顔色かおいろくなるでしょう。


Nếu ngủ đủ giấc thì sắc mặt cũng sẽ tốt lên.
16
睡眠
すいみん
Giấc ngủ

健康けんこうのために、睡眠すいみんをつけている。

Vì sức khỏe, tôi chú ý đến giấc ngủ.
Ví dụ thêm

睡眠不足すいみんぶそくだと、仕事しごと集中しゅうちゅうできない。


Nếu thiếu ngủ thì không thể tập trung làm việc.

毎日まいにち7時間しちじかん睡眠すいみんるようにしている。


Tôi cố gắng ngủ 7 tiếng mỗi ngày.

しつのいい睡眠すいみんることが大切たいせつだ。


Điều quan trọng là có giấc ngủ chất lượng.
17
まぶた
Mí mắt

花粉症かふんしょうで、まぶたがあかくなった。

Mí mắt bị đỏ vì dị ứng phấn hoa.
Ví dụ thêm

ねむくて、まぶたがおもい。


Buồn ngủ quá, mí mắt nặng trĩu.

きすぎて、まぶたがれてしまった。


Khóc nhiều quá nên mí mắt bị sưng lên.

まぶたがピクピクうごくのがまらない。


Mí mắt cứ giật liên tục không ngừng.
18
丈夫な
じょうぶな
Khỏe mạnh, bền chắc

どものころから、からだ丈夫じょうぶです。

Cơ thể tôi khỏe mạnh từ hồi bé.
Ví dụ thêm

このかばんは丈夫じょうぶで、なが使つかえる。


Cái cặp này bền chắc, có thể dùng lâu dài.

丈夫じょうぶからだつくるために、毎日まいにち運動うんどうしている。


Để có cơ thể khỏe mạnh, tôi tập thể dục mỗi ngày.

このくつ丈夫じょうぶだから、登山とざんにぴったりだ。


Đôi giày này bền chắc nên rất phù hợp để leo núi.
19
歯科医
しかい
Nha sĩ

1年いちねん1回いっかい歯科医しかいてもらう。

1 năm 1 lần, tôi đi khám nha sĩ.
Ví dụ thêm

いたいので、歯科医しかい予約よやくれた。


Vì đau răng nên tôi đã đặt lịch hẹn với nha sĩ.

歯科医しかいになるには、6年間ろくねんかん大学だいがく勉強べんきょうしなければならない。


Để trở thành nha sĩ, phải học đại học 6 năm.

このちかくにいい歯科医しかいはいますか。


Gần đây có nha sĩ nào tốt không?
20
虫歯
むしば
Răng sâu

虫歯むしばつかったので、歯医者はいしゃかよっている。

Phát hiện ra răng sâu nên tôi đang đi nha sĩ để điều trị.
Ví dụ thêm

あまいものをべすぎると、虫歯むしばになりやすい。


Nếu ăn quá nhiều đồ ngọt thì dễ bị sâu răng.

どもの虫歯むしば予防よぼうするために、毎日まいにち歯磨はみがきをさせている。


Để phòng ngừa sâu răng cho trẻ, tôi cho con đánh răng mỗi ngày.

虫歯むしば治療ちりょういたいから、いやだ。


Chữa răng sâu đau lắm nên tôi không thích.
21
はだか
Trần truồng, khỏa thân

わたしどものころ、はだかおよいでいた。

Lúc nhỏ, tôi đã cởi trần bơi lội.
Ví dụ thêm

温泉おんせんでははだかはいるのが普通ふつうだ。


Ở suối nước nóng, việc vào tắm trần truồng là bình thường.

あかちゃんがはだかのままはしまわっている。


Em bé cứ trần truồng chạy lung tung.

はだか王様おうさまという有名ゆうめい物語ものがたりっていますか。


Bạn có biết câu chuyện nổi tiếng 'Bộ quần áo mới của hoàng đế' không?
22
裸足
はだし
Chân trần, chân đất

夏休なつやすみに、裸足はだし海岸かいがんはしった。

Kỳ nghỉ hè, tôi đã chạy chân trần trên bãi biển.
Ví dụ thêm

いえなかでは裸足はだしごしている。


Trong nhà, tôi đi chân trần.

裸足はだしあるくと、あしうらいたい。


Đi chân trần thì đau lòng bàn chân.

裸足はだし芝生しばふうえあるくのは気持きもちがいい。


Đi chân trần trên bãi cỏ rất dễ chịu.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế