Từ vựng N3 - Chủ đề Tàu điện và tàu Shin kansen

# Từ vựng Ví dụ
1
行き先
いきさき / ゆきさき
Nơi đến, điểm đến

いそいでいたので、行き先ゆきさき間違まちがえてしまった。

Vì vội vàng nên tôi đã bị nhầm mất nơi đến.
Ví dụ thêm

バスの行き先ゆきさき確認かくにんしてからった。


Tôi đã xác nhận điểm đến của xe buýt rồi mới lên xe.

行き先ゆきさきおなじなので、一緒いっしょにタクシーにりましょう。


Vì điểm đến giống nhau nên chúng ta cùng đi taxi nhé.

この電車でんしゃ行き先ゆきさき東京駅とうきょうえきです。


Điểm đến của chuyến tàu này là ga Tokyo.
2
往復(する)
おうふく(する)
Sự đi và về, khứ hồi

会社かいしゃまで往復おうふく4時間よじかんかかる。

Đến công ty cả đi lẫn về mất 4 tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm

往復おうふく切符きっぷうと、すこやすくなる。


Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ rẻ hơn một chút.

東京とうきょう大阪おおさか毎週まいしゅう往復おうふくしている。


Tôi đi về giữa Tokyo và Osaka mỗi tuần.

空港くうこうまでの往復おうふくバスは予約よやく必要ひつようです。


Xe buýt khứ hồi đến sân bay cần đặt trước.
3
片道
かたみち
Một chiều

東京とうきょうまで新幹線しんかんせんで、片道かたみち1万円いちまんえんだ。

Đi một chiều bằng tàu Shinkansen đến Tokyo mất 10 nghìn yên.
Ví dụ thêm

片道かたみちだけの切符きっぷいました。


Tôi đã mua vé một chiều.

ここからえきまで片道かたみち30分さんじゅっぷんかかります。


Từ đây đến ga mất 30 phút một chiều.

片道かたみち料金りょうきん500円ごひゃくえんです。


Giá vé một chiều là 500 yên.
4
各駅停車
かくえきていしゃ
Tàu chậm (đỗ lại tất cả các ga)

時間じかんがあるときは、各駅停車かくえきていしゃる。

Khi có thời gian tôi đi tàu chậm.
Ví dụ thêm

各駅停車かくえきていしゃ全部ぜんぶえきまるので時間じかんがかかる。


Tàu chậm dừng ở tất cả các ga nên mất thời gian.

急行きゅうこうがないときは、各駅停車かくえきていしゃくしかない。


Khi không có tàu tốc hành thì chỉ còn cách đi tàu chậm.

各駅停車かくえきていしゃほうがすいていてすわれる。


Tàu chậm vắng hơn nên có thể ngồi được.
5
急行
きゅうこう
Tàu tốc hành

急行きゅうこうるときは、急行きゅうこう料金りょうきん必要ひつようだ。

Khi đi tàu tốc hành, bạn cần phải trả tiền vé tốc hành.

Aえきまでおいそぎのほうは、つぎ急行きゅうこうをご利用りようください。

Quý vị nào muốn đi gấp đến nhà ga A, vui lòng sử dụng tàu tốc hành tiếp theo.
Ví dụ thêm

この急行きゅうこうつぎえきまりません。


Chuyến tàu tốc hành này không dừng ở ga tiếp theo.

急行きゅうこうけば、30分さんじゅっぷんきます。


Nếu đi tàu tốc hành thì 30 phút sẽ đến nơi.

あさ急行きゅうこうはいつもんでいる。


Tàu tốc hành buổi sáng lúc nào cũng đông.
6
始発
しはつ
Chuyến đầu tiên, ga đầu

このえき始発電車しはつでんしゃは、5時ごじはんごろだ。

Chuyến tàu đầu tiên của ga này là khoảng 5 giờ rưỡi.

ここは中央線ちゅうおうせん始発駅しはつえきだ。

Đây là ga xuất phát đầu tiên của tuyến Chuo.
Ví dụ thêm

始発電車しはつでんしゃるために、はやきた。


Tôi đã dậy sớm để đi chuyến tàu đầu tiên.

始発駅しはつえきからると、かならすわれる。


Nếu lên từ ga đầu thì chắc chắn có chỗ ngồi.

明日あした始発しはつ空港くうこうかいます。


Ngày mai tôi sẽ đi chuyến đầu tiên đến sân bay.
7
終電
しゅうでん
Chuyến tàu cuối cùng

12時じゅうにじはん終電しゅうでんわない。

Không kịp chuyến tàu cuối cùng lúc 12 giờ rưỡi.
Ví dụ thêm

終電しゅうでんのがして、タクシーでかえった。


Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối nên bắt taxi về.

かいながくなって、終電しゅうでんわなかった。


Buổi nhậu kéo dài nên không kịp chuyến tàu cuối.

終電しゅうでんなんですか。


Chuyến tàu cuối cùng là mấy giờ?
8
終点
しゅうてん
Ga cuối, trạm cuối

終電しゅうでんてしまって、終点しゅうてんまでった。

Tôi đã ngủ quên trên chuyến tàu cuối cùng và đi đến tận ga cuối.
Ví dụ thêm

このバスの終点しゅうてんはどこですか。


Trạm cuối của xe buýt này là ở đâu?

終点しゅうてんまでっていてください。


Hãy ngồi trên tàu đến ga cuối nhé.

終点しゅうてんいたら、こしてください。


Khi đến ga cuối thì làm ơn gọi tôi dậy.
9
上り
のぼり
Lên thành phố, tàu đi về hướng trung tâm

もうすぐのぼ電車でんしゃる。

Tàu đi lên thành phố sắp đến.
Ví dụ thêm

のぼりの新幹線しんかんせん東京とうきょうきです。


Tàu Shinkansen chiều lên là đi Tokyo.

のぼりホームは2番にばんせんです。


Sân ga chiều lên là tuyến số 2.

あさのぼ電車でんしゃはとてもんでいる。


Tàu chiều lên buổi sáng rất đông.
10
下り
くだり
Đi về địa phương, tàu đi ra ngoại thành

くだりの電車でんしゃって、やまく。

Tôi đi tàu chiều xuống để đến núi.
Ví dụ thêm

くだりの電車でんしゃいていることがおおい。


Tàu chiều xuống thường vắng.

くだりホームはこちらですか。


Sân ga chiều xuống là bên này phải không?

週末しゅうまつくだりの新幹線しんかんせんむ。


Cuối tuần tàu Shinkansen chiều xuống rất đông.
11
JR
ジェイアール
JR (Công ty đường sắt Nhật Bản)

わたしはJRを、よく利用りようする。

Tôi hay sử dụng JR.
Ví dụ thêm

JRのえきいえからちかい。


Ga JR gần nhà tôi.

JRパスを使つかえば、日本中にほんじゅう旅行りょこうできる。


Nếu dùng vé JR Pass thì có thể du lịch khắp Nhật Bản.

この路線ろせんはJRではなく、私鉄してつです。


Tuyến này không phải JR mà là đường sắt tư nhân.
12
私鉄
してつ
Tuyến đường sắt tư nhân

このちかくに私鉄してつえきはない。

Ở gần đây không có ga đường sắt tư nhân.
Ví dụ thêm

東京とうきょうには私鉄してつがたくさんある。


Ở Tokyo có rất nhiều tuyến đường sắt tư nhân.

私鉄してつほうがJRよりやすいことがある。


Đôi khi đường sắt tư nhân rẻ hơn JR.

この私鉄してつ100年ひゃくねん以上いじょう歴史れきしがある。


Tuyến đường sắt tư nhân này có lịch sử hơn 100 năm.
13
経由(する)
けいゆ(する)
Sự đi qua, quá cảnh

今日きょう東京駅とうきょうえき経由けいゆして、いえかえる。

Hôm nay tôi đi qua ga Tokyo để về nhà.
Ví dụ thêm

大阪おおさか経由けいゆ京都きょうときます。


Tôi sẽ đi qua Osaka để đến Kyoto.

このバスはえき経由けいゆしますか。


Xe buýt này có đi qua ga không?

シンガポール経由けいゆでヨーロッパにんだ。


Tôi đã bay đến châu Âu quá cảnh qua Singapore.
14
定期券
ていきけん
Vé tháng

定期券ていきけん割引わりびきがあるので、とくだ。

Vé tháng có giảm giá nên rất lợi.
Ví dụ thêm

毎日まいにち電車でんしゃかようなら、定期券ていきけんったほうがいい。


Nếu đi tàu mỗi ngày thì nên mua vé tháng.

定期券ていきけんをなくして、こまっている。


Tôi bị mất vé tháng nên rất khổ.

来月らいげつ定期券ていきけんをもういましたか。


Bạn đã mua vé tháng của tháng sau chưa?
15
有効期限
ゆうこうきげん
Thời hạn có hiệu lực, hạn sử dụng

カードの有効期限ゆうこうきげんは、来月らいげつまでだ。

Thời hạn có hiệu lực của thẻ là đến tháng sau.
Ví dụ thêm

このクーポンの有効期限ゆうこうきげん今週こんしゅうまつまでです。


Hạn sử dụng của phiếu giảm giá này đến cuối tuần này.

パスポートの有効期限ゆうこうきげん確認かくにんしてください。


Hãy kiểm tra thời hạn hiệu lực của hộ chiếu.

有効期限ゆうこうきげんれたら、あたらしいカードをもうむ。


Khi hết hạn hiệu lực thì đăng ký thẻ mới.
16
窓口
まどぐち
Quầy giao dịch

えき窓口まどぐちで、旅行りょこう予約よやくができる。

Có thể đặt tour du lịch tại quầy giao dịch ở nhà ga.
Ví dụ thêm

窓口まどぐち営業時間えいぎょうじかん9時くじから17時じゅうしちじまでです。


Giờ làm việc của quầy giao dịch là từ 9 giờ đến 17 giờ.

窓口まどぐち切符きっぷったほうやす場合ばあいがある。


Có trường hợp mua vé ở quầy sẽ rẻ hơn.

銀行ぎんこう窓口まどぐちんでいた。


Quầy giao dịch ngân hàng rất đông.
17
販売(する)
はんばい(する)
Sự bán, việc bán hàng

窓口まどぐちで、記念きねん切符きっぷ販売はんばいしている。

Tại quầy giao dịch có bán vé kỷ niệm.
Ví dụ thêm

このみせでは日本にほんのお菓子かし販売はんばいしています。


Cửa hàng này bán bánh kẹo Nhật Bản.

チケットの販売はんばい来週らいしゅうからはじまる。


Việc bán vé sẽ bắt đầu từ tuần sau.

自動販売機じどうはんばいきものった。


Tôi đã mua đồ uống ở máy bán hàng tự động.
18
通路側
つうろがわ
Phía lối đi

新幹線しんかんせんでは通路つうろがわすわる。

Trong tàu Shinkansen tôi ngồi phía lối đi.
Ví dụ thêm

通路つうろがわせきをおねがいします。


Cho tôi xin chỗ ngồi phía lối đi.

飛行機ひこうきでは通路つうろがわほう出入でいりしやすい。


Trên máy bay, ghế phía lối đi dễ ra vào hơn.

窓側まどがわ通路つうろがわ、どちらがいいですか。


Phía cửa sổ và phía lối đi, bạn thích bên nào hơn?
19
改札
かいさつ
Cửa soát vé

改札かいさつたところでわせた。

Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở chỗ ra cửa soát vé.
Ví dụ thêm

改札かいさつとおるとき、カードをタッチしてください。


Khi đi qua cửa soát vé, hãy chạm thẻ.

改札かいさつまえ友達ともだちっている。


Tôi đang đợi bạn ở trước cửa soát vé.

自動改札じどうかいさつこわれていて、とおれなかった。


Cửa soát vé tự động bị hỏng nên không đi qua được.
20
指定席
していせき
Ghế chỉ định

旅行りょこうまえに、指定席していせき予約よやくした。

Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt trước ghế chỉ định.
Ví dụ thêm

指定席していせき自由席じゆうせきよりすこたかい。


Ghế chỉ định đắt hơn ghế tự do một chút.

ぼん時期じき指定席していせきがすぐれる。


Vào dịp Obon, ghế chỉ định nhanh chóng bán hết.

指定席していせき切符きっぷをなくしてしまった。


Tôi đã làm mất vé ghế chỉ định.
21
車内アナウンス
しゃないアナウンス
Phát thanh trên tàu

車内しゃないアナウンスで、携帯電話けいたいでんわのルールを説明せつめいしている。

Phát thanh trên tàu đang giải thích về quy định sử dụng điện thoại di động.
Ví dụ thêm

車内しゃないアナウンスがこえなかった。


Tôi không nghe thấy phát thanh trên tàu.

車内しゃないアナウンスでつぎえき確認かくにんした。


Tôi đã xác nhận ga tiếp theo qua phát thanh trên tàu.

車内しゃないアナウンスは日本語にほんご英語えいごながれる。


Phát thanh trên tàu được phát bằng tiếng Nhật và tiếng Anh.
22
車掌
しゃしょう
Người soát vé, nhân viên phụ trách trên tàu

新幹線しんかんせん車掌しゃしょう制服せいふくは、かっこいい。

Đồng phục của nhân viên trên tàu Shinkansen trông rất đẹp.
Ví dụ thêm

車掌しゃしょう切符きっぷせてください。


Hãy cho nhân viên soát vé xem vé.

車掌しゃしょう車内しゃないまわって、切符きっぷ確認かくにんしている。


Nhân viên soát vé đi quanh tàu để kiểm tra vé.

なにこまったことがあったら、車掌しゃしょういてください。


Nếu có vấn đề gì thì hãy hỏi nhân viên phụ trách trên tàu.
23
ホーム
Sân ga, ke ga

ホームに、たくさんのひとならんでいる。

Nhiều người đang xếp hàng trên sân ga.
Ví dụ thêm

ホームで電車でんしゃっている。


Tôi đang đợi tàu ở sân ga.

3番さんばんホームから電車でんしゃます。


Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 3.

ホームのはじあぶないので、がってください。


Rìa sân ga nguy hiểm nên hãy lùi lại.
24
線路
せんろ
Đường ray, đường tàu

線路せんろには、ぜったいにりないでください。

Tuyệt đối không được xuống đường ray!
Ví dụ thêm

線路せんろちかくであそんではいけません。


Không được chơi gần đường ray.

地震じしん線路せんろこわれて、電車でんしゃまった。


Đường ray bị hỏng do động đất nên tàu đã dừng chạy.

線路せんろうえものとさないでください。


Xin đừng làm rơi đồ xuống đường ray.
25
踏切
ふみきり
Đường ngang (chỗ đường bộ giao với đường sắt)

あの踏切ふみきり10分じゅっぷんくらいひらかないことがある。

Đường ngang đó có khi khoảng 10 phút vẫn chưa mở.
Ví dụ thêm

踏切ふみきりまっているので、ちましょう。


Rào chắn đường ngang đang đóng nên hãy đợi nhé.

踏切ふみきりおとこえたら、まってください。


Khi nghe thấy tiếng chuông báo đường ngang thì hãy dừng lại.

この踏切ふみきりあさ時間帯じかんたいによくまる。


Đường ngang này vào khung giờ sáng hay bị đóng.
26
乗り遅れる
のりおくれる
Trễ tàu xe, lỡ tàu xe

みちんで、新幹線しんかんせんおくれた。

Đường đông nên tôi đã trễ tàu Shinkansen.
Ví dụ thêm

寝坊ねぼうして、バスにおくれた。


Tôi ngủ quên nên đã lỡ xe buýt.

おくれないように、はやめにえきこう。


Để không bị trễ tàu, hãy đến ga sớm hơn nhé.

電車でんしゃおくれたので、つぎ電車でんしゃった。


Vì lỡ tàu nên tôi đã đợi chuyến tàu tiếp theo.
27
乗り換える
のりかえる
Chuyển tàu xe, đổi tàu xe

つぎえきで、地下鉄ちかてつえる。

Tôi sẽ chuyển sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
Ví dụ thêm

渋谷しぶや山手線やまのてせんえてください。


Hãy đổi sang tuyến Yamanote ở Shibuya.

えなしでけるえき便利べんりだ。


Ga mà có thể đi thẳng không cần đổi tàu thì rất tiện.

バスから電車でんしゃえるのに時間じかんがかかった。


Việc chuyển từ xe buýt sang tàu điện mất nhiều thời gian.
28
乗り越す
のりこす
Đi quá (phạm vi vé đã mua)

したら、改札かいさつでおかねはらう。

Nếu đi quá phạm vi vé thì trả tiền ở cửa soát vé.
Ví dụ thêm

精算せいさんでおかねはらった。


Tôi đã trả tiền ở máy thanh toán vé vượt tuyến.

定期券ていきけん区間くかんしてしまった。


Tôi đã đi quá phạm vi vé tháng.

したぶん料金りょうきん200円にひゃくえんでした。


Tiền phải trả cho phần đi quá là 200 yên.
29
乗り過ごす
のりすごす
Đi quá trạm, lỡ trạm

電車でんしゃてしまって、ごした。

Ngủ quên trên tàu nên đã đi quá trạm.
Ví dụ thêm

音楽おんがくいていて、えきごした。


Vì mải nghe nhạc nên đã đi quá ga.

ごさないように、アラームをかけた。


Để không bị lỡ trạm, tôi đã đặt chuông báo thức.

ほん夢中むちゅうで、ふたつもえきごした。


Vì mải đọc sách nên tôi đã đi quá tận hai ga.
30
踏む
ふむ
Giẫm, dẫm

電車でんしゃなかで、となりのひとあしんでしまった。

Tôi đã lỡ giẫm vào chân người bên cạnh trong tàu điện.
Ví dụ thêm

ねこのしっぽをんでしまった。


Tôi đã lỡ giẫm vào đuôi mèo.

くらくて、いしんでころんだ。


Vì trời tối, tôi giẫm phải đá và bị ngã.

あしまれて、とてもいたかった。


Bị giẫm vào chân nên rất đau.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế