Từ vựng N3 - Chủ đề Tàu điện và tàu Shin kansen

# Từ vựng Ví dụ
1
行き先
いきさき / ゆきさき
Nơi đến, điểm đến

急(いそ)いでいたので、行き先(ゆきさき)を間違(まちが)えてしまった。

Vì vội vàng nên tôi đã bị nhầm mất nơi đến.
Ví dụ thêm
・

バスの行き先(ゆきさき)を確認(かくにん)してから乗(の)った。


Tôi đã xác nhận điểm đến của xe buýt rồi mới lên xe.
・

行き先(ゆきさき)が同(おな)じなので、一緒(いっしょ)にタクシーに乗(の)りましょう。


Vì điểm đến giống nhau nên chúng ta cùng đi taxi nhé.
・

この電車(でんしゃ)の行き先(ゆきさき)は東京駅(とうきょうえき)です。


Điểm đến của chuyến tàu này là ga Tokyo.
2
往復(する)
おうふく(する)
Sự đi và về, khứ hồi

会社(かいしゃ)まで往復(おうふく)4時間(よじかん)かかる。

Đến công ty cả đi lẫn về mất 4 tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm
・

往復(おうふく)切符(きっぷ)を買(か)うと、少(すこ)し安(やす)くなる。


Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ rẻ hơn một chút.
・

東京(とうきょう)と大阪(おおさか)を毎週(まいしゅう)往復(おうふく)している。


Tôi đi về giữa Tokyo và Osaka mỗi tuần.
・

空港(くうこう)までの往復(おうふく)バスは予約(よやく)が必要(ひつよう)です。


Xe buýt khứ hồi đến sân bay cần đặt trước.
3
片道
かたみち
Một chiều

東京(とうきょう)まで新幹線(しんかんせん)で、片道(かたみち)1万円(いちまんえん)だ。

Đi một chiều bằng tàu Shinkansen đến Tokyo mất 10 nghìn yên.
Ví dụ thêm
・

片道(かたみち)だけの切符(きっぷ)を買(か)いました。


Tôi đã mua vé một chiều.
・

ここから駅(えき)まで片道(かたみち)30分(さんじゅっぷん)かかります。


Từ đây đến ga mất 30 phút một chiều.
・

片道(かたみち)の料金(りょうきん)は500円(ごひゃくえん)です。


Giá vé một chiều là 500 yên.
4
各駅停車
かくえきていしゃ
Tàu chậm (đỗ lại tất cả các ga)

時間(じかん)があるときは、各駅停車(かくえきていしゃ)に乗(の)る。

Khi có thời gian tôi đi tàu chậm.
Ví dụ thêm
・

各駅停車(かくえきていしゃ)は全部(ぜんぶ)の駅(えき)に止(と)まるので時間(じかん)がかかる。


Tàu chậm dừng ở tất cả các ga nên mất thời gian.
・

急行(きゅうこう)がないときは、各駅停車(かくえきていしゃ)で行(い)くしかない。


Khi không có tàu tốc hành thì chỉ còn cách đi tàu chậm.
・

各駅停車(かくえきていしゃ)の方(ほう)がすいていて座(すわ)れる。


Tàu chậm vắng hơn nên có thể ngồi được.
5
急行
きゅうこう
Tàu tốc hành
①

急行(きゅうこう)に乗(の)るときは、急行(きゅうこう)料金(りょうきん)が必要(ひつよう)だ。

Khi đi tàu tốc hành, bạn cần phải trả tiền vé tốc hành.
②

A駅(えき)までお急(いそ)ぎの方(ほう)は、次(つぎ)の急行(きゅうこう)をご利用(りよう)ください。

Quý vị nào muốn đi gấp đến nhà ga A, vui lòng sử dụng tàu tốc hành tiếp theo.
Ví dụ thêm
・

この急行(きゅうこう)は次(つぎ)の駅(えき)に止(と)まりません。


Chuyến tàu tốc hành này không dừng ở ga tiếp theo.
・

急行(きゅうこう)で行(い)けば、30分(さんじゅっぷん)で着(つ)きます。


Nếu đi tàu tốc hành thì 30 phút sẽ đến nơi.
・

朝(あさ)の急行(きゅうこう)はいつも混(こ)んでいる。


Tàu tốc hành buổi sáng lúc nào cũng đông.
6
始発
しはつ
Chuyến đầu tiên, ga đầu
①

この駅(えき)の始発電車(しはつでんしゃ)は、5時(ごじ)半(はん)ごろだ。

Chuyến tàu đầu tiên của ga này là khoảng 5 giờ rưỡi.
②

ここは中央線(ちゅうおうせん)の始発駅(しはつえき)だ。

Đây là ga xuất phát đầu tiên của tuyến Chuo.
Ví dụ thêm
・

始発電車(しはつでんしゃ)に乗(の)るために、早(はや)く起(お)きた。


Tôi đã dậy sớm để đi chuyến tàu đầu tiên.
・

始発駅(しはつえき)から乗(の)ると、必(かなら)ず座(すわ)れる。


Nếu lên từ ga đầu thì chắc chắn có chỗ ngồi.
・

明日(あした)は始発(しはつ)で空港(くうこう)に向(む)かいます。


Ngày mai tôi sẽ đi chuyến đầu tiên đến sân bay.
7
終電
しゅうでん
Chuyến tàu cuối cùng

12時(じゅうにじ)半(はん)の終電(しゅうでん)に間(ま)に合(あ)わない。

Không kịp chuyến tàu cuối cùng lúc 12 giờ rưỡi.
Ví dụ thêm
・

終電(しゅうでん)を逃(のが)して、タクシーで帰(かえ)った。


Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối nên bắt taxi về.
・

飲(の)み会(かい)が長(なが)くなって、終電(しゅうでん)に間(ま)に合(あ)わなかった。


Buổi nhậu kéo dài nên không kịp chuyến tàu cuối.
・

終電(しゅうでん)は何(なん)時(じ)ですか。


Chuyến tàu cuối cùng là mấy giờ?
8
終点
しゅうてん
Ga cuối, trạm cuối

終電(しゅうでん)で寝(ね)てしまって、終点(しゅうてん)まで行(い)った。

Tôi đã ngủ quên trên chuyến tàu cuối cùng và đi đến tận ga cuối.
Ví dụ thêm
・

このバスの終点(しゅうてん)はどこですか。


Trạm cuối của xe buýt này là ở đâu?
・

終点(しゅうてん)まで乗(の)っていてください。


Hãy ngồi trên tàu đến ga cuối nhé.
・

終点(しゅうてん)に着(つ)いたら、起(お)こしてください。


Khi đến ga cuối thì làm ơn gọi tôi dậy.
9
上り
のぼり
Lên thành phố, tàu đi về hướng trung tâm

もうすぐ上(のぼ)り電車(でんしゃ)が来(く)る。

Tàu đi lên thành phố sắp đến.
Ví dụ thêm
・

上(のぼ)りの新幹線(しんかんせん)は東京(とうきょう)行(い)きです。


Tàu Shinkansen chiều lên là đi Tokyo.
・

上(のぼ)りホームは2番(にばん)線(せん)です。


Sân ga chiều lên là tuyến số 2.
・

朝(あさ)の上(のぼ)り電車(でんしゃ)はとても混(こ)んでいる。


Tàu chiều lên buổi sáng rất đông.
10
下り
くだり
Đi về địa phương, tàu đi ra ngoại thành

下(くだ)りの電車(でんしゃ)に乗(の)って、山(やま)へ行(い)く。

Tôi đi tàu chiều xuống để đến núi.
Ví dụ thêm
・

下(くだ)りの電車(でんしゃ)は空(あ)いていることが多(おお)い。


Tàu chiều xuống thường vắng.
・

下(くだ)りホームはこちらですか。


Sân ga chiều xuống là bên này phải không?
・

週末(しゅうまつ)は下(くだ)りの新幹線(しんかんせん)が混(こ)む。


Cuối tuần tàu Shinkansen chiều xuống rất đông.
11
JR
ジェイアール
JR (Công ty đường sắt Nhật Bản)

私(わたし)はJRを、よく利用(りよう)する。

Tôi hay sử dụng JR.
Ví dụ thêm
・

JRの駅(えき)は家(いえ)から近(ちか)い。


Ga JR gần nhà tôi.
・

JRパスを使(つか)えば、日本中(にほんじゅう)を旅行(りょこう)できる。


Nếu dùng vé JR Pass thì có thể du lịch khắp Nhật Bản.
・

この路線(ろせん)はJRではなく、私鉄(してつ)です。


Tuyến này không phải JR mà là đường sắt tư nhân.
12
私鉄
してつ
Tuyến đường sắt tư nhân

この近(ちか)くに私鉄(してつ)の駅(えき)はない。

Ở gần đây không có ga đường sắt tư nhân.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)には私鉄(してつ)がたくさんある。


Ở Tokyo có rất nhiều tuyến đường sắt tư nhân.
・

私鉄(してつ)の方(ほう)がJRより安(やす)いことがある。


Đôi khi đường sắt tư nhân rẻ hơn JR.
・

この私鉄(してつ)は100年(ひゃくねん)以上(いじょう)の歴史(れきし)がある。


Tuyến đường sắt tư nhân này có lịch sử hơn 100 năm.
13
経由(する)
けいゆ(する)
Sự đi qua, quá cảnh

今日(きょう)は東京駅(とうきょうえき)を経由(けいゆ)して、家(いえ)に帰(かえ)る。

Hôm nay tôi đi qua ga Tokyo để về nhà.
Ví dụ thêm
・

大阪(おおさか)経由(けいゆ)で京都(きょうと)に行(い)きます。


Tôi sẽ đi qua Osaka để đến Kyoto.
・

このバスは駅(えき)を経由(けいゆ)しますか。


Xe buýt này có đi qua ga không?
・

シンガポール経由(けいゆ)でヨーロッパに飛(と)んだ。


Tôi đã bay đến châu Âu quá cảnh qua Singapore.
14
定期券
ていきけん
Vé tháng

定期券(ていきけん)は割引(わりびき)があるので、得(とく)だ。

Vé tháng có giảm giá nên rất lợi.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)電車(でんしゃ)で通(かよ)うなら、定期券(ていきけん)を買(か)った方(ほう)がいい。


Nếu đi tàu mỗi ngày thì nên mua vé tháng.
・

定期券(ていきけん)をなくして、困(こま)っている。


Tôi bị mất vé tháng nên rất khổ.
・

来月(らいげつ)の定期券(ていきけん)をもう買(か)いましたか。


Bạn đã mua vé tháng của tháng sau chưa?
15
有効期限
ゆうこうきげん
Thời hạn có hiệu lực, hạn sử dụng

カードの有効期限(ゆうこうきげん)は、来月(らいげつ)までだ。

Thời hạn có hiệu lực của thẻ là đến tháng sau.
Ví dụ thêm
・

このクーポンの有効期限(ゆうこうきげん)は今週(こんしゅう)末(まつ)までです。


Hạn sử dụng của phiếu giảm giá này đến cuối tuần này.
・

パスポートの有効期限(ゆうこうきげん)を確認(かくにん)してください。


Hãy kiểm tra thời hạn hiệu lực của hộ chiếu.
・

有効期限(ゆうこうきげん)が切(き)れたら、新(あたら)しいカードを申(もう)し込(こ)む。


Khi hết hạn hiệu lực thì đăng ký thẻ mới.
16
窓口
まどぐち
Quầy giao dịch

駅(えき)の窓口(まどぐち)で、旅行(りょこう)の予約(よやく)ができる。

Có thể đặt tour du lịch tại quầy giao dịch ở nhà ga.
Ví dụ thêm
・

窓口(まどぐち)の営業時間(えいぎょうじかん)は9時(くじ)から17時(じゅうしちじ)までです。


Giờ làm việc của quầy giao dịch là từ 9 giờ đến 17 giờ.
・

窓口(まどぐち)で切符(きっぷ)を買(か)った方(ほう)が安(やす)い場合(ばあい)がある。


Có trường hợp mua vé ở quầy sẽ rẻ hơn.
・

銀行(ぎんこう)の窓口(まどぐち)は混(こ)んでいた。


Quầy giao dịch ngân hàng rất đông.
17
販売(する)
はんばい(する)
Sự bán, việc bán hàng

窓口(まどぐち)で、記念(きねん)切符(きっぷ)を販売(はんばい)している。

Tại quầy giao dịch có bán vé kỷ niệm.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)では日本(にほん)のお菓子(かし)を販売(はんばい)しています。


Cửa hàng này bán bánh kẹo Nhật Bản.
・

チケットの販売(はんばい)は来週(らいしゅう)から始(はじ)まる。


Việc bán vé sẽ bắt đầu từ tuần sau.
・

自動販売機(じどうはんばいき)で飲(の)み物(もの)を買(か)った。


Tôi đã mua đồ uống ở máy bán hàng tự động.
18
通路側
つうろがわ
Phía lối đi

新幹線(しんかんせん)では通路(つうろ)側(がわ)に座(すわ)る。

Trong tàu Shinkansen tôi ngồi phía lối đi.
Ví dụ thêm
・

通路(つうろ)側(がわ)の席(せき)をお願(ねが)いします。


Cho tôi xin chỗ ngồi phía lối đi.
・

飛行機(ひこうき)では通路(つうろ)側(がわ)の方(ほう)が出入(でい)りしやすい。


Trên máy bay, ghế phía lối đi dễ ra vào hơn.
・

窓側(まどがわ)と通路(つうろ)側(がわ)、どちらがいいですか。


Phía cửa sổ và phía lối đi, bạn thích bên nào hơn?
19
改札
かいさつ
Cửa soát vé

改札(かいさつ)を出(で)たところで待(ま)ち合(あ)わせた。

Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở chỗ ra cửa soát vé.
Ví dụ thêm
・

改札(かいさつ)を通(とお)るとき、カードをタッチしてください。


Khi đi qua cửa soát vé, hãy chạm thẻ.
・

改札(かいさつ)の前(まえ)で友達(ともだち)を待(ま)っている。


Tôi đang đợi bạn ở trước cửa soát vé.
・

自動改札(じどうかいさつ)が壊(こわ)れていて、通(とお)れなかった。


Cửa soát vé tự động bị hỏng nên không đi qua được.
20
指定席
していせき
Ghế chỉ định

旅行(りょこう)の前(まえ)に、指定席(していせき)を予約(よやく)した。

Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt trước ghế chỉ định.
Ví dụ thêm
・

指定席(していせき)は自由席(じゆうせき)より少(すこ)し高(たか)い。


Ghế chỉ định đắt hơn ghế tự do một chút.
・

お盆(ぼん)の時期(じき)は指定席(していせき)がすぐ売(う)り切(き)れる。


Vào dịp Obon, ghế chỉ định nhanh chóng bán hết.
・

指定席(していせき)の切符(きっぷ)をなくしてしまった。


Tôi đã làm mất vé ghế chỉ định.
21
車内アナウンス
しゃないアナウンス
Phát thanh trên tàu

車内(しゃない)アナウンスで、携帯電話(けいたいでんわ)のルールを説明(せつめい)している。

Phát thanh trên tàu đang giải thích về quy định sử dụng điện thoại di động.
Ví dụ thêm
・

車内(しゃない)アナウンスが聞(き)こえなかった。


Tôi không nghe thấy phát thanh trên tàu.
・

車内(しゃない)アナウンスで次(つぎ)の駅(えき)を確認(かくにん)した。


Tôi đã xác nhận ga tiếp theo qua phát thanh trên tàu.
・

車内(しゃない)アナウンスは日本語(にほんご)と英語(えいご)で流(なが)れる。


Phát thanh trên tàu được phát bằng tiếng Nhật và tiếng Anh.
22
車掌
しゃしょう
Người soát vé, nhân viên phụ trách trên tàu

新幹線(しんかんせん)の車掌(しゃしょう)の制服(せいふく)は、かっこいい。

Đồng phục của nhân viên trên tàu Shinkansen trông rất đẹp.
Ví dụ thêm
・

車掌(しゃしょう)に切符(きっぷ)を見(み)せてください。


Hãy cho nhân viên soát vé xem vé.
・

車掌(しゃしょう)が車内(しゃない)を回(まわ)って、切符(きっぷ)を確認(かくにん)している。


Nhân viên soát vé đi quanh tàu để kiểm tra vé.
・

何(なに)か困(こま)ったことがあったら、車掌(しゃしょう)に聞(き)いてください。


Nếu có vấn đề gì thì hãy hỏi nhân viên phụ trách trên tàu.
23
ホーム
Sân ga, ke ga

ホームに、たくさんの人(ひと)が並(なら)んでいる。

Nhiều người đang xếp hàng trên sân ga.
Ví dụ thêm
・

ホームで電車(でんしゃ)を待(ま)っている。


Tôi đang đợi tàu ở sân ga.
・

3番(さんばん)ホームから電車(でんしゃ)が出(で)ます。


Tàu sẽ khởi hành từ sân ga số 3.
・

ホームの端(はじ)は危(あぶ)ないので、下(さ)がってください。


Rìa sân ga nguy hiểm nên hãy lùi lại.
24
線路
せんろ
Đường ray, đường tàu

線路(せんろ)には、ぜったいに降(お)りないでください。

Tuyệt đối không được xuống đường ray!
Ví dụ thêm
・

線路(せんろ)の近(ちか)くで遊(あそ)んではいけません。


Không được chơi gần đường ray.
・

地震(じしん)で線路(せんろ)が壊(こわ)れて、電車(でんしゃ)が止(と)まった。


Đường ray bị hỏng do động đất nên tàu đã dừng chạy.
・

線路(せんろ)の上(うえ)に物(もの)を落(お)とさないでください。


Xin đừng làm rơi đồ xuống đường ray.
25
踏切
ふみきり
Đường ngang (chỗ đường bộ giao với đường sắt)

あの踏切(ふみきり)は10分(じゅっぷん)くらい開(ひら)かないことがある。

Đường ngang đó có khi khoảng 10 phút vẫn chưa mở.
Ví dụ thêm
・

踏切(ふみきり)が閉(し)まっているので、待(ま)ちましょう。


Rào chắn đường ngang đang đóng nên hãy đợi nhé.
・

踏切(ふみきり)の音(おと)が聞(き)こえたら、止(と)まってください。


Khi nghe thấy tiếng chuông báo đường ngang thì hãy dừng lại.
・

この踏切(ふみきり)は朝(あさ)の時間帯(じかんたい)によく閉(し)まる。


Đường ngang này vào khung giờ sáng hay bị đóng.
26
乗り遅れる
のりおくれる
Trễ tàu xe, lỡ tàu xe

道(みち)が込(こ)んで、新幹線(しんかんせん)に乗(の)り遅(おく)れた。

Đường đông nên tôi đã trễ tàu Shinkansen.
Ví dụ thêm
・

寝坊(ねぼう)して、バスに乗(の)り遅(おく)れた。


Tôi ngủ quên nên đã lỡ xe buýt.
・

乗(の)り遅(おく)れないように、早(はや)めに駅(えき)に行(い)こう。


Để không bị trễ tàu, hãy đến ga sớm hơn nhé.
・

電車(でんしゃ)に乗(の)り遅(おく)れたので、次(つぎ)の電車(でんしゃ)を待(ま)った。


Vì lỡ tàu nên tôi đã đợi chuyến tàu tiếp theo.
27
乗り換える
のりかえる
Chuyển tàu xe, đổi tàu xe

次(つぎ)の駅(えき)で、地下鉄(ちかてつ)に乗(の)り換(か)える。

Tôi sẽ chuyển sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
Ví dụ thêm
・

渋谷(しぶや)で山手線(やまのてせん)に乗(の)り換(か)えてください。


Hãy đổi sang tuyến Yamanote ở Shibuya.
・

乗(の)り換(か)えなしで行(い)ける駅(えき)は便利(べんり)だ。


Ga mà có thể đi thẳng không cần đổi tàu thì rất tiện.
・

バスから電車(でんしゃ)に乗(の)り換(か)えるのに時間(じかん)がかかった。


Việc chuyển từ xe buýt sang tàu điện mất nhiều thời gian.
28
乗り越す
のりこす
Đi quá (phạm vi vé đã mua)

乗(の)り越(こ)したら、改札(かいさつ)でお金(かね)を払(はら)う。

Nếu đi quá phạm vi vé thì trả tiền ở cửa soát vé.
Ví dụ thêm
・

乗(の)り越(こ)し精算(せいさん)機(き)でお金(かね)を払(はら)った。


Tôi đã trả tiền ở máy thanh toán vé vượt tuyến.
・

定期券(ていきけん)の区間(くかん)を乗(の)り越(こ)してしまった。


Tôi đã đi quá phạm vi vé tháng.
・

乗(の)り越(こ)した分(ぶん)の料金(りょうきん)は200円(にひゃくえん)でした。


Tiền phải trả cho phần đi quá là 200 yên.
29
乗り過ごす
のりすごす
Đi quá trạm, lỡ trạm

電車(でんしゃ)で寝(ね)てしまって、乗(の)り過(す)ごした。

Ngủ quên trên tàu nên đã đi quá trạm.
Ví dụ thêm
・

音楽(おんがく)を聞(き)いていて、駅(えき)を乗(の)り過(す)ごした。


Vì mải nghe nhạc nên đã đi quá ga.
・

乗(の)り過(す)ごさないように、アラームをかけた。


Để không bị lỡ trạm, tôi đã đặt chuông báo thức.
・

本(ほん)に夢中(むちゅう)で、二(ふた)つも駅(えき)を乗(の)り過(す)ごした。


Vì mải đọc sách nên tôi đã đi quá tận hai ga.
30
踏む
ふむ
Giẫm, dẫm

電車(でんしゃ)の中(なか)で、となりの人(ひと)の足(あし)を踏(ふ)んでしまった。

Tôi đã lỡ giẫm vào chân người bên cạnh trong tàu điện.
Ví dụ thêm
・

猫(ねこ)のしっぽを踏(ふ)んでしまった。


Tôi đã lỡ giẫm vào đuôi mèo.
・

暗(くら)くて、石(いし)を踏(ふ)んで転(ころ)んだ。


Vì trời tối, tôi giẫm phải đá và bị ngã.
・

足(あし)を踏(ふ)まれて、とても痛(いた)かった。


Bị giẫm vào chân nên rất đau.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế