Từ vựng N3 - Chủ đề Rắc rối

# Từ vựng Ví dụ
1
苦情
くじょう
Kêu ca, phàn nàn

近所きんじょから苦情くじょうがあったので、あやまった。

Bị hàng xóm kêu ca, tôi đã xin lỗi.
Ví dụ thêm

商品しょうひん不満ふまんがあったので、みせ苦情くじょうった。


Vì không hài lòng với sản phẩm nên tôi đã phàn nàn với cửa hàng.

騒音そうおんたいする苦情くじょうえている。


Những lời phàn nàn về tiếng ồn đang ngày càng tăng.
2
あわただしい
Tất bật, vội vã

ゆうべ社長しゃちょうくなり、今日きょう一日ひといちあわただしい。

Giám đốc mất tối qua, hôm nay tất bật cả một ngày.
Ví dụ thêm

年末ねんまつはあわただしいつづく。


Cuối năm những ngày tất bật cứ kéo dài liên tục.

しの準備じゅんびであわただしい毎日まいにちだ。


Mỗi ngày đều tất bật với việc chuẩn bị chuyển nhà.
3
あわてる
Cuống lên, hoảng hốt

バッグのなか財布さいふつからず、あわてた。

Tôi đã cuống lên vì không tìm thấy ví trong túi.
Ví dụ thêm

試験しけん遅刻ちこくしそうになって、あわてていえた。


Sắp trễ kỳ thi nên tôi cuống cuồng chạy ra khỏi nhà.

あわてないで、いて行動こうどうしてください。


Đừng cuống lên, hãy bình tĩnh hành động.
4
いきなり
Bỗng nhiên, đột ngột

アパートのまえで、いきなり名前なまえばれた。

Tôi bỗng nhiên bị gọi tên trước căn hộ.
Ví dụ thêm

いきなりあめした。


Trời bỗng nhiên đổ mưa.

かれはいきなり大声おおごえわらした。


Anh ấy đột ngột cười lớn tiếng.
5
いじめ
Sự bắt nạt, sự trêu chọc

いじめは社会しゃかい問題もんだいだ。

Bắt nạt là một vấn đề của xã hội.
Ví dụ thêm

学校がっこうでのいじめをなくすために、みんなでかんがえよう。


Hãy cùng nhau suy nghĩ để xóa bỏ nạn bắt nạt ở trường.

いじめの問題もんだい年々ねんねん深刻しんこくになっている。


Vấn đề bắt nạt năm nào cũng ngày càng nghiêm trọng hơn.
6
いじめる
Bắt nạt, trêu chọc

ともだちをいじめるなんて、最低さいていだ。

Bắt nạt bạn bè thật là tệ.
Ví dụ thêm

よわものをいじめるのはよくない。


Bắt nạt người yếu thế là không tốt.

ねこをいじめてはいけません。


Không được bắt nạt mèo.
7
迷子
まいご
Trẻ lạc, sự đi lạc

日本にほんたころ、よく迷子まいごになった。

Hồi đến Nhật, tôi hay bị lạc đường.
Ví dụ thêm

デパートで迷子まいごになった子供こどもいていた。


Đứa trẻ bị lạc ở trung tâm thương mại đang khóc.

迷子まいごにならないように、地図ちずっていこう。


Để không bị lạc đường, hãy mang theo bản đồ.
8
場合
ばあい
Trường hợp

迷子まいごになった場合ばあいは、交番こうばんいてください。

Trường hợp bị lạc, hãy đến đồn cảnh sát hỏi đường.
Ví dụ thêm

あめ場合ばあいは、試合しあい中止ちゅうしになります。


Trường hợp trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.

緊急きんきゅう場合ばあいは、この番号ばんごう電話でんわしてください。


Trường hợp khẩn cấp, hãy gọi điện đến số này.
9
落とす
おとす
Đánh rơi

えき定期券ていきけんとしたが、もどってきた。

Tôi đánh rơi vé tháng ở ga nhưng đã được trả lại.
Ví dụ thêm

スマホをとして画面がめんれた。


Tôi đánh rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.

かぎとしたことにづかなかった。


Tôi không nhận ra mình đã đánh rơi chìa khóa.
10
なくす
Đánh mất, làm mất

大切たいせつ書類しょるいをなくして、部長ぶちょうにひどくしかられた。

Tôi làm mất giấy tờ quan trọng, bị trưởng phòng mắng thậm tệ.
Ví dụ thêm

パスポートをなくして大変たいへんだった。


Tôi làm mất hộ chiếu nên rất vất vả.

子供こどものころ、よくものをなくした。


Hồi nhỏ, tôi hay làm mất đồ.
11
借金(する)
しゃっきん(する)
Sự vay tiền, tiền nợ

おや借金しゃっきんをしたが、まだ半分はんぶんかえしていない。

Tôi vay tiền của bố mẹ nhưng vẫn chưa trả được một nửa.
Ví dụ thêm

借金しゃっきん全部ぜんぶかえすのに5年ごねんかかった。


Tôi mất 5 năm để trả hết nợ.

友達ともだち借金しゃっきんたのむのはける。


Tôi ngại khi phải nhờ bạn cho vay tiền.
12
ずるい
Gian xảo, khôn lỏi

かれはずるいひとだから、しんじないほうがいい。

Anh ta là một người gian xảo, vì vậy không nên tin.
Ví dụ thêm

一人ひとりだけさきべるなんて、ずるい!


Chỉ mình cậu ăn trước, gian lận quá!

ずるい方法ほうほうっても、うれしくない。


Dù có thắng bằng cách gian lận thì cũng chẳng vui.
13
倒れる
たおれる
Đổ, ngã quỵ, đổ bệnh

地震じしんでビルがたおれた。

Tòa nhà bị đổ vì động đất.

仕事しごとのしすぎで、たおれてしまった。

Làm việc quá sức nên đã ngã quỵ.
Ví dụ thêm

つよかぜたおれた。


Cây bị đổ vì gió mạnh.

過労かろうたおれて、病院びょういんはこばれた。


Anh ấy ngã quỵ vì làm việc quá sức và được đưa đến bệnh viện.
14
転ぶ
ころぶ
Bị ngã, vấp ngã

ゆきころんで、あしほねった。

Vào hôm tuyết rơi, tôi bị ngã gãy xương chân.
Ví dụ thêm

子供こどもはしっていてころんだ。


Đứa trẻ đang chạy thì bị ngã.

階段かいだんころばないようにをつけて。


Hãy cẩn thận để không bị ngã ở cầu thang.
15
(会社が)つぶれる
(かいしゃが)つぶれる
Bị dập nát; (công ty) bị phá sản

はことして、ケーキがつぶれてしまった。

Tôi đánh rơi hộp khiến bánh kem bị dập.

ともだちの会社かいしゃがつぶれたそうだ。

Nghe nói công ty của bạn tôi bị phá sản.
Ví dụ thêm

不景気ふけいき近所きんじょみせがつぶれた。


Cửa hàng gần nhà bị phá sản vì kinh tế suy thoái.

満員電車まんいんでんしゃでお弁当べんとうがつぶれてしまった。


Hộp cơm bị dập nát vì tàu quá đông.
16
次々[と]
つぎつぎ [と]
Liên tiếp, lần lượt

会社かいしゃで、次々つぎつぎ問題もんだい発生はっせいした。

Trong công ty, các vấn đề liên tiếp phát sinh.
Ví dụ thêm

さくらはな次々つぎつぎいている。


Hoa anh đào đang nở liên tiếp.

あたらしいアイデアが次々つぎつぎかんだ。


Những ý tưởng mới liên tiếp nảy ra trong đầu.
17
停電(する)
ていでん(する)
Sự mất điện, cúp điện

地域ちいき停電ていでんがあり、2時間にじかん回復かいふくしなかった。

Khu vực bị mất điện và không phục hồi được trong suốt hai tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm

台風たいふう停電ていでんして、一晩ひとばんちゅうくらかった。


Bị mất điện do bão, cả đêm tối om.

停電ていでんそなえて、懐中電灯かいちゅうでんとう用意よういしておこう。


Hãy chuẩn bị sẵn đèn pin để phòng khi mất điện.
18
断水(する)
だんすい(する)
Sự mất nước, cúp nước

この地域ちいき地震じしん断水だんすいした。

Khu vực này bị mất nước do động đất.
Ví dụ thêm

工事こうじのため、明日あした断水だんすいになります。


Do thi công, ngày mai sẽ bị cúp nước.

断水だんすいちゅうはお風呂ふろれなくてこまった。


Trong thời gian cúp nước, không tắm được nên rất khổ.
19
ゆれる
Rung, lắc, dao động

このマンションは、地震じしんのとき、けっこうゆれる。

Tòa nhà chung cư này bị rung lắc khá mạnh khi động đất.
Ví dụ thêm

かぜえだがゆれている。


Cành cây đang đung đưa vì gió.

電車でんしゃがゆれて、っているのが大変たいへんだった。


Tàu điện rung lắc nên đứng rất vất vả.
20
ぐらぐら(する)
Lung lay, lắc lư

地震じしん家具かぐがぐらぐられた。

Đồ đạc trong nhà rung lắc lư vì động đất.
Ví dụ thêm

この椅子いすはぐらぐらしてあぶない。


Cái ghế này lung lay rất nguy hiểm.

がぐらぐらしているので、歯医者はいしゃかなければならない。


Răng đang lung lay nên phải đi nha sĩ.
21
非常口
ひじょうぐち
Lối thoát hiểm

非常口ひじょうぐちかなら確認かくにんしておきましょう。

Chúng ta nhất định phải kiểm tra sẵn lối thoát hiểm ở đâu.
Ví dụ thêm

ホテルにいたら、まず非常口ひじょうぐち確認かくにんしてください。


Khi đến khách sạn, trước tiên hãy xác nhận lối thoát hiểm.

非常口ひじょうぐちまえ荷物にもつかないでください。


Xin đừng để hành lý trước lối thoát hiểm.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế