Từ vựng N3 - Chủ đề Thiết kế
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
模様もようHoa văn, họa tiết |
Ví dụ thêm
・
このカーテンの Tôi rất thích họa tiết của tấm rèm này.
・
Trên kimono có vẽ những họa tiết đẹp.
・
Tôi đã mất nhiều thời gian để chọn hoa văn giấy dán tường. |
|
2
|
特徴とくちょうĐặc điểm, đặc trưng |
Ví dụ thêm
・
この Đặc điểm của giống chó này là tai to.
・
Một trong những đặc trưng của tiếng Nhật là có kính ngữ.
・
Xin hãy cho biết đặc điểm nhận dạng của thủ phạm. |
|
3
|
特色とくしょくĐiểm đặc sắc, nét riêng |
Ví dụ thêm
・
この Ẩm thực của vùng này có nét đặc sắc riêng.
・
Hiệu trưởng nói rằng muốn xây dựng một trường học có nét riêng.
・
Nét đặc sắc của Kyoto là có nhiều ngôi chùa cổ. |
|
4
|
柄がらHoa văn, họa tiết |
このTシャツは Ví dụ thêm
・
Mẹ tôi thích quần áo có họa tiết sặc sỡ.
・
この Tôi nghĩ họa tiết này hơi trẻ con.
・
Có người đeo cà vạt cùng họa tiết với tôi. |
|
5
|
花柄はながらHọa tiết hoa |
Ví dụ thêm
・
Khi mùa xuân đến, số người mặc đầm họa tiết hoa tăng lên.
・
この Cái túi họa tiết hoa này là quà của mẹ tặng.
・
Họa tiết hoa được phụ nữ trẻ ưa chuộng. |
|
6
|
水玉みずたまChấm bi |
この Ví dụ thêm
・
Tôi đã mua một chiếc nơ chấm bi đỏ.
・
Tấm rèm họa tiết chấm bi làm căn phòng sáng lên.
・
Hồi nhỏ, tôi đã dùng chiếc ô chấm bi. |
|
7
|
しまKẻ sọc |
しまのシャツを Ví dụ thêm
・
Người mặc áo phông kẻ sọc xanh trắng là anh trai tôi.
・
しまの Tất kẻ sọc đang thịnh hành.
・
たてじまとよこじまでは、 Sọc dọc và sọc ngang cho ấn tượng khác nhau. |
|
8
|
たてChiều dọc |
たての Ví dụ thêm
・
この Chiều dọc của hộp này dài 30 cm.
・
Tiếng Nhật có thể viết theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
・
たてじまのシャツは Áo sọc dọc khiến người trông thon hơn. |
|
9
|
横よこChiều ngang, bên cạnh |
Ví dụ thêm
・
Người bên cạnh ồn ào nên tôi không tập trung được.
・
この Hãy xoay ngang để xem bức ảnh này.
・
Chiều ngang không đủ nên tôi đã chọn cỡ khác. |
|
10
|
ななめ(な)Chéo, xiên, nghiêng |
①
このイラストは、ななめから
②
Ví dụ thêm
・
ななめに Băng qua đường theo đường chéo rất nguy hiểm.
・
Đội mũ hơi nghiêng trông rất ngầu.
・
ななめ Ở chéo đối diện có một cửa hàng tiện lợi. |
|
11
|
幅はばBề ngang, chiều rộng |
このテーブルの Ví dụ thêm
・
Bề ngang con đường hẹp nên xe ô tô không đi qua được.
・
この Chiều rộng của cái kệ này vừa vặn để làm giá sách.
・
Biên độ lương rộng nên có dư địa để thương lượng. |
|
12
|
ストライプKẻ sọc |
Ví dụ thêm
・
ストライプのネクタイはビジネスに Cà vạt kẻ sọc phù hợp cho công việc kinh doanh.
・
Tôi đã chọn giấy dán tường kẻ sọc đỏ trắng.
・
ストライプのワイシャツは Bạn có bao nhiêu chiếc áo sơ mi kẻ sọc? |
|
13
|
無地むじTrơn, không có họa tiết |
Ví dụ thêm
・
Khi phỏng vấn, nên mặc vest trơn sẽ tốt hơn.
・
Áo phông trắng trơn là dễ mặc nhất.
・
So với rèm trơn, tôi thích rèm có họa tiết hơn. |
|
14
|
シンプルなĐơn giản, giản dị |
Ví dụ thêm
・
シンプルなデザインの Đồ nội thất có thiết kế đơn giản rất được ưa chuộng.
・
Tôi nghĩ món ăn càng đơn giản càng ngon.
・
Cô ấy lúc nào cũng mặc quần áo đơn giản. |
|
15
|
真っ赤なまっかなĐỏ rực, đỏ chót |
Ví dụ thêm
・
Khi mùa thu đến, cây trên núi chuyển sang đỏ rực.
・
Vì xấu hổ nên mặt đỏ bừng lên.
・
Tôi đã tặng một bó hoa hồng đỏ rực. |
|
16
|
ばらばらなLung tung, rời rạc, không thống nhất |
このシャツのボタンは、 Ví dụ thêm
・
Ý kiến của cả gia đình không thống nhất nên không quyết định được nơi đi du lịch.
・
Sách trên giá bị rơi tung tóe vì động đất.
・
Giờ tập hợp mỗi người mỗi khác nên không đủ mặt. |
|
17
|
すっきり[と](する)Gọn gàng, sảng khoái, thanh thoát |
Ví dụ thêm
・
Sau khi dọn dẹp phòng, tôi cảm thấy sảng khoái.
・
Cắt tóc xong, tôi cảm thấy thoải mái hẳn.
・
すっきりとしたデザインのウェブサイトが好 Tôi thích trang web có thiết kế gọn gàng. |
|
18
|
素敵なすてきなTuyệt vời, đẹp, tuyệt |
このスカーフは、とても Ví dụ thêm
・
Tôi đã ăn tối ở một nhà hàng tuyệt vời.
・
その Đôi giày đó đẹp quá. Bạn mua ở đâu vậy?
・
Cô ấy đón tôi bằng nụ cười tươi tắn. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình