Từ vựng N3 - Chủ đề Trường học

# Từ vựng Ví dụ
1
入学式
にゅうがくしき
Lễ nhập học

入学式にゅうがくしきのころ、さくらがく。

Hoa anh đào nở vào khoảng thời gian lễ nhập học.
Ví dụ thêm

入学式にゅうがくしきは、家族かぞくみんなで写真しゃしんった。


Ngày lễ nhập học, cả gia đình cùng chụp ảnh.

来月らいげつむすめ入学式にゅうがくしき出席しゅっせきする予定よていだ。


Tháng sau, tôi dự định tham dự lễ nhập học của con gái.

入学式にゅうがくしきでは校長先生こうちょうせんせいがスピーチをした。


Trong lễ nhập học, thầy hiệu trưởng đã phát biểu.
2
卒業式
そつぎょうしき
Lễ tốt nghiệp

卒業式そつぎょうしきおおきなこえいた。

Tôi đã khóc to trong ngày lễ tốt nghiệp.
Ví dụ thêm

卒業式そつぎょうしき友達ともだち最後さいご写真しゃしんった。


Trong lễ tốt nghiệp, tôi đã chụp bức ảnh cuối cùng với bạn bè.

卒業式そつぎょうしきのち、みんなでレストランにった。


Sau lễ tốt nghiệp, mọi người cùng đi nhà hàng.

卒業式そつぎょうしきられなくて、とても残念ざんねんだった。


Không thể tham dự lễ tốt nghiệp, tôi rất tiếc.
3
通学(する)
つうがく(する)
Sự đi học

わたしはバスと電車でんしゃ通学つうがくしています。

Tôi đi học bằng xe buýt và tàu điện.
Ví dụ thêm

自転車じてんしゃ通学つうがくする学生がくせいおおい。


Có nhiều học sinh đi học bằng xe đạp.

通学つうがく1時間いちじかん以上いじょうかかる。


Đi học mất hơn một tiếng đồng hồ.

あめ通学つうがく大変たいへんだ。


Đi học vào ngày mưa rất vất vả.
4
学年
がくねん
Năm học, khối lớp

日本にほん小学校しょうがっこうは6学年がくねん中学校ちゅうがっこうは3学年がくねんだ。

Trường tiểu học của Nhật có 6 khối lớp, trường cấp hai có 3 khối lớp.
Ví dụ thêm

おな学年がくねん友達ともだち一緒いっしょあそんだ。


Tôi đã chơi cùng bạn bè cùng khối lớp.

あたらしい学年がくねんはじまると、クラスえがある。


Khi năm học mới bắt đầu, sẽ có sự thay đổi lớp.

かれ学年がくねん一番いちばん成績せいせきがいい。


Anh ấy có thành tích tốt nhất trong khối lớp.
5
学期
がっき
Học kỳ

夏休なつやすみがわって、あたらしい学期がっきはじまる。

Kỳ nghỉ hè kết thúc, học kỳ mới bắt đầu.
Ví dụ thêm

一学期いちがっき成績せいせきひょうをもらった。


Tôi đã nhận được bảng điểm học kỳ một.

こん学期がっき数学すうがく頑張がんばりたい。


Học kỳ này tôi muốn cố gắng môn toán.

学期がっきわりに試験しけんがある。


Cuối học kỳ sẽ có kỳ thi.
6
欠席(する)
けっせき(する)
Vắng mặt, nghỉ

授業じゅぎょう欠席けっせきするときは、学校がっこう連絡れんらくしてください。

Khi nghỉ học hãy thông báo cho nhà trường biết!
Ví dụ thêm

風邪かぜさん日間にちかん欠席けっせきした。


Tôi đã nghỉ học ba ngày vì cảm lạnh.

欠席けっせきおおいと、成績せいせき影響えいきょうする。


Nếu nghỉ học nhiều sẽ ảnh hưởng đến thành tích.

会議かいぎ欠席けっせきする場合ばあいは、事前じぜん連絡れんらくしてください。


Trong trường hợp vắng mặt cuộc họp, xin hãy liên lạc trước.
7
遅れる
おくれる
Đến trễ, đến muộn

あさ電車でんしゃ30分さんじゅっぷんおくれた。

Tàu điện buổi sáng đến trễ những 30 phút.
Ví dụ thêm

約束やくそく時間じかんおくれてしまって、すみません。


Xin lỗi vì đã đến muộn giờ hẹn.

バスがおくれたので、タクシーにった。


Vì xe buýt đến trễ nên tôi đã đi taxi.

りにおくれないように注意ちゅういしてください。


Hãy chú ý để không bị trễ hạn chót.
8
遅刻(する)
ちこく(する)
Sự đi trễ, đi muộn

電車でんしゃおくれて、学校がっこう遅刻ちこくしてしまった。

Tàu điện trễ làm tôi đi học muộn.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ遅刻ちこくしないように、はやきている。


Tôi dậy sớm mỗi sáng để không đi muộn.

遅刻ちこくさんかいつづいて、先生せんせい注意ちゅういされた。


Đi muộn ba lần liên tiếp, tôi bị thầy cô nhắc nhở.

会社かいしゃ遅刻ちこくして、上司じょうしあやまった。


Tôi đến công ty muộn và đã xin lỗi cấp trên.
9
サボる
Trốn học, trốn việc

二日にの授業じゅぎょうをサボって、先生せんせいにしかられた。

Tôi trốn học những hai ngày liền nên bị thầy (cô) giáo mắng.
Ví dụ thêm

今日きょうつかれたから、ジムをサボろうかな。


Hôm nay mệt rồi nên có lẽ tôi sẽ trốn tập gym.

仕事しごとをサボって映画えいがった。


Tôi trốn việc đi xem phim.

サボらないで、ちゃんと勉強べんきょうしなさい。


Đừng trốn học, hãy học hành cho đàng hoàng!
10
集中(する)
しゅうちゅう(する)
Sự tập trung

授業じゅぎょうのとき、なかなか集中しゅうちゅうできなくてこまった。

Trong giờ học tôi khổ sở vì không thể nào tập trung được.
Ví dụ thêm

しずかな場所ばしょのほうが集中しゅうちゅうできる。


Nơi yên tĩnh thì tập trung được hơn.

試験しけんまえ勉強べんきょう集中しゅうちゅうしなければならない。


Trước kỳ thi phải tập trung vào việc học.

音楽おんがくきながらだと、集中しゅうちゅうできない。


Nếu vừa nghe nhạc vừa học thì không tập trung được.
11
うとうと[と] (する)
Ngủ gà gật, lơ mơ ngủ

教室きょうしつあたたかいと、うとうとしてしまう。

Phòng học ấm là tôi lơ mơ ngủ.
Ví dụ thêm

電車でんしゃなかでうとうとしてしまった。


Tôi đã ngủ gà gật trên tàu điện.

ひるはんのち、うとうとすることがおおい。


Sau bữa trưa, tôi hay bị lơ mơ ngủ.

テレビをながらうとうとしていた。


Tôi đang xem ti vi thì ngủ gà gật.
12
居眠り(する)
いねむり(する)
Sự ngủ gật

居眠いねむりしていて、先生せんせい注意ちゅういされた。

Tôi ngủ gật trong lớp nên bị thầy (cô) giáo nhắc nhở.
Ví dụ thêm

会議かいぎちゅう居眠いねむりしてしまって、ずかしかった。


Tôi đã ngủ gật trong cuộc họp, thật xấu hổ.

運転中うんてんちゅう居眠いねむりは、とても危険きけんだ。


Ngủ gật khi lái xe rất nguy hiểm.

昨夜さくやあまりなかったから、授業じゅぎょうちゅう居眠いねむりした。


Vì tối qua không ngủ được mấy nên tôi đã ngủ gật trong giờ học.
13
寝不足(な)
ねぶそく(な)
Sự thiếu ngủ (thiếu ngủ)

最近さいきん寝不足ねぶそくつづいている。

Gần đây tình trạng thiếu ngủ bị kéo dài.

最近さいきんずっと寝不足ねぶそくで、授業じゅぎょうちゅうねむくなる。

Gần đây tôi bị thiếu ngủ suốt nên trong giờ học cứ buồn ngủ.
Ví dụ thêm

寝不足ねぶそくだと、仕事しごとでミスがえる。


Khi thiếu ngủ, lỗi sai trong công việc sẽ tăng lên.

試験しけんまえ寝不足ねぶそくになりやすい。


Trước kỳ thi dễ bị thiếu ngủ.

寝不足ねぶそくあたまいたくなった。


Thiếu ngủ nên tôi bị đau đầu.
14
期間
きかん
Thời gian, thời kỳ

テスト期間きかんなので、毎日まいにちおそくまで勉強べんきょうしている。

Vì là thời gian thi nên hàng ngày tôi học đến tận giờ muộn.
Ví dụ thêm

夏休なつやすみの期間きかんやく1かげつだ。


Thời gian nghỉ hè khoảng một tháng.

この割引わりびきは、来週らいしゅうまでの期間限定きかんげんていです。


Đợt giảm giá này chỉ có trong thời gian giới hạn đến tuần sau.

留学りゅうがく期間中きかんちゅうに、たくさんの友達ともだちができた。


Trong thời gian du học, tôi đã kết bạn được rất nhiều.
15
期限
きげん
Thời hạn

宿題しゅくだい期限きげん明日あしたまでだ。

Thời hạn nộp bài tập là đến ngày mai.
Ví dụ thêm

レポートの提出ていしゅつ期限きげんまもってください。


Hãy tuân thủ thời hạn nộp báo cáo.

このクーポンの有効期限ゆうこうきげん来月らいげつまつだ。


Thời hạn sử dụng của phiếu giảm giá này là cuối tháng sau.

期限きげんわないかもしれない。


Có thể tôi sẽ không kịp thời hạn.
16
時間割
じかんわり
Thời khóa biểu

先生せんせいから、あたらしい時間割じかんわりをもらった。

Tôi nhận được thời khóa biểu mới từ thầy (cô) giáo.
Ví dụ thêm

月曜日げつようび時間割じかんわりには、数学すうがくふたつある。


Thời khóa biểu ngày thứ hai có hai tiết toán.

時間割じかんわりて、明日あした準備じゅんびをした。


Tôi xem thời khóa biểu rồi chuẩn bị cho ngày mai.

新学期しんがっき時間割じかんわりわった。


Thời khóa biểu học kỳ mới đã thay đổi.
17
項目
こうもく
Mục, khoản

資料しりょうを、項目こうもくけて整理せいりする。

Phân chia tài liệu theo mục để sắp xếp.
Ví dụ thêm

テストの項目こうもくひとつずつ確認かくにんした。


Tôi đã kiểm tra từng mục một trong bài thi.

アンケートにはたくさんの項目こうもくがある。


Bảng khảo sát có rất nhiều mục.

この項目こうもく名前なまえ住所じゅうしょいてください。


Hãy viết tên và địa chỉ vào mục này.
18
座席
ざせき
Chỗ ngồi

クラスの座席ざせきは、1かげつ1度いちどえる。

Chỗ ngồi trong lớp một tháng lại thay đổi một lần.
Ví dụ thêm

飛行機ひこうき座席ざせき予約よやくした。


Tôi đã đặt chỗ ngồi trên máy bay.

座席ざせきりなくて、っているひともいた。


Không đủ chỗ ngồi nên có người phải đứng.

窓側まどがわ座席ざせきすわりたい。


Tôi muốn ngồi chỗ cạnh cửa sổ.
19
締め切り
しめきり
Hạn chót

試験しけんもうみは、金曜日きんようびりだ。

Hạn chót đăng ký dự thi là ngày thứ sáu.
Ví dụ thêm

レポートのりは来週らいしゅう月曜日げつようびです。


Hạn chót nộp báo cáo là thứ hai tuần sau.

りにうように、いそいでいた。


Tôi viết vội để kịp hạn chót.

りをぎたら、もうみはできない。


Nếu qua hạn chót thì không thể đăng ký được.
20
開く
ひらく
Mở

教科書きょうかしょの123ページをひらいてください。

Hãy mở trang 123 sách giáo khoa!
Ví dụ thêm

ノートをひらいて、メモをった。


Tôi mở vở ra và ghi chú.

来月らいげつ文化祭ぶんかさいひら予定よていだ。


Tháng sau dự định tổ chức lễ hội văn hóa.

辞書じしょひらいて、らない言葉ことば調しらべた。


Tôi mở từ điển ra tra từ mà mình không biết.
21
一応
いちおう
Tạm thời, cứ thử, cho chắc

こたえをいたら、一応いちおう確認かくにんしよう。

Khi viết xong câu trả lời, hãy kiểm tra lại cho chắc!
Ví dụ thêm

一応いちおうかさってこう。


Cứ mang ô đi cho chắc.

一応いちおういてみたけど、やっぱりだめだった。


Tôi đã thử hỏi rồi, nhưng quả nhiên vẫn không được.

まだまっていないが、一応いちおう準備じゅんびしておく。


Tuy chưa quyết định nhưng cứ chuẩn bị trước cho chắc.
22
きちんと(する)
Cẩn thận, ngay ngắn, nghiêm chỉnh

宿題しゅくだいは、毎日まいにちきちんとしてください。

Hàng ngày, hãy nộp bài tập về nhà thật nghiêm chỉnh!
Ví dụ thêm

部屋へやをきちんと片付かたづけなさい。


Hãy dọn phòng cho ngay ngắn!

きちんと挨拶あいさつできるは、みんなにかれる。


Đứa trẻ biết chào hỏi đàng hoàng sẽ được mọi người yêu quý.

約束やくそくはきちんとまもってください。


Hãy giữ lời hứa cho nghiêm chỉnh.
23
きっかけ
Nguyên cớ, động cơ, cơ hội

先生せんせいとの出会であいがきっかけで、勉強べんきょうきになった。

Nhờ gặp thầy (cô) mà tôi trở nên thích học.
Ví dụ thêm

日本にほんのアニメがきっかけで、日本語にほんご勉強べんきょうはじめた。


Nhờ anime Nhật Bản mà tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

旅行りょこうがきっかけで、料理りょうり興味きょうみった。


Nhờ chuyến du lịch mà tôi bắt đầu quan tâm đến nấu ăn.

なにがきっかけで、この仕事しごとはじめたんですか。


Nhờ cơ hội gì mà bạn bắt đầu công việc này?
24
かしこい
Thông minh, khôn ngoan

あのはかしこくて、おや手伝てつだいもよくする。

Đứa trẻ ấy thông minh, cũng hay giúp đỡ bố mẹ.
Ví dụ thêm

このいぬはとてもかしこくて、いろいろなげいができる。


Con chó này rất khôn, có thể làm được nhiều trò.

かしこいどもは、自分じぶんかんがえて行動こうどうする。


Đứa trẻ thông minh tự suy nghĩ và hành động.

かねのかしこい使つかかたまなびたい。


Tôi muốn học cách sử dụng tiền một cách khôn ngoan.
25
貸し出し
かしだし
(Sự) cho mượn

図書館としょかんほんしは、1回いっかい5さつまでです。

Thư viện cho mượn sách tối đa mỗi lần 5 quyển.
Ví dụ thêm

DVDのしは、一人ひとり2枚にまいまでです。


Cho mượn DVD tối đa mỗi người 2 đĩa.

ちゅうほんは、予約よやくすることができます。


Sách đang được cho mượn thì có thể đặt trước.

図書館としょかんしカードをつくった。


Tôi đã làm thẻ mượn sách thư viện.
26
返却(する)
へんきゃく(する)
Sự trả lại

このほんは、2週間にしゅうかん以内いない返却へんきゃくしてください。

Nội trong hai tuần hãy trả cuốn sách này!
Ví dụ thêm

りたほん図書館としょかん返却へんきゃくした。


Tôi đã trả lại sách đã mượn cho thư viện.

返却へんきゃくおくれると、罰金ばっきんがかかります。


Nếu trả muộn sẽ bị phạt tiền.

返却へんきゃく期限きげんわすれないようにメモした。


Tôi đã ghi chú lại để không quên hạn trả.
27
名札
なふだ
Thẻ tên, bảng tên

中学校ちゅうがっこうまでは、学校がっこう名札なふだをつけていた。

Tôi đeo bảng tên ở trường cho đến năm cấp hai.
Ví dụ thêm

会議かいぎでは、全員ぜんいん名札なふだをつけていた。


Trong cuộc họp, tất cả mọi người đều đeo thẻ tên.

名札なふだ名前なまえ学年がくねんいてください。


Hãy viết tên và khối lớp lên thẻ tên.

名札なふだをなくしてしまって、あたらしいのをつくった。


Tôi đã làm mất thẻ tên nên phải làm cái mới.
28
給食
きゅうしょく
Bữa ăn trưa ở trường

どものころ、給食きゅうしょくがとてもたのしみだった。

Thời bé, tôi rất thích thú chờ đợi bữa ăn trưa ở trường.
Ví dụ thêm

今日きょう給食きゅうしょくはカレーライスだった。


Bữa trưa ở trường hôm nay là cơm cà ri.

給食きゅうしょく時間じかん12時じゅうにじからだ。


Giờ ăn trưa ở trường bắt đầu từ 12 giờ.

給食きゅうしょくのこさないで、全部ぜんぶべましょう。


Đừng để thừa cơm trường, hãy ăn hết nhé.
29
体育
たいいく
Môn thể dục

勉強べんきょうはできなかったが、体育たいいく得意とくいだった。

Tôi học không được nhưng môn thể dục thì giỏi.
Ví dụ thêm

体育たいいく授業じゅぎょうで、サッカーをした。


Trong giờ thể dục, chúng tôi đã chơi bóng đá.

あめは、体育館たいいくかん体育たいいく授業じゅぎょうをする。


Ngày mưa, giờ thể dục được tổ chức ở nhà thi đấu.

体育たいいくきなは、運動部うんどうぶはいることがおおい。


Những bạn thích thể dục thường tham gia câu lạc bộ thể thao.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế