Từ vựng N3 - Chủ đề Công ty

# Từ vựng Ví dụ
1
受付
うけつけ
Quầy lễ tân

受付(うけつけ)で名前(なまえ)を書(か)かないと、会社(かいしゃ)の中(なか)に入(い)れない。

Nếu không ghi tên ở quầy lễ tân thì không vào được công ty.
Ví dụ thêm
・

受付(うけつけ)は1階(いっかい)にあります。


Quầy lễ tân ở tầng 1.
・

受付(うけつけ)の人(ひと)に聞(き)いてみてください。


Hãy thử hỏi người ở quầy lễ tân.
・

受付(うけつけ)で来客(らいきゃく)用(よう)のバッジをもらった。


Tôi đã nhận thẻ khách ở quầy lễ tân.
2
ミーティング(する)
Cuộc họp

3時(さんじ)からのミーティングには、社長(しゃちょう)も出席(しゅっせき)する。

Giám đốc cũng tham dự cuộc họp từ 3 giờ.
Ví dụ thêm
・

午前中(ごぜんちゅう)にミーティングがある。


Buổi sáng có cuộc họp.
・

チームのミーティングは毎週(まいしゅう)月曜日(げつようび)だ。


Cuộc họp nhóm là vào thứ Hai hàng tuần.
・

新(あたら)しいプロジェクトについてミーティングした。


Chúng tôi đã họp về dự án mới.
3
話し合う
はなしあう
Thảo luận, bàn bạc

来月(らいげつ)のイベントについて、みんなで話(はな)し合(あ)った。

Tất cả đã bàn bạc với nhau về sự kiện của tháng tới.
Ví dụ thêm
・

問題(もんだい)が起(お)きたら、まず話(はな)し合(あ)うことが大切(たいせつ)だ。


Khi có vấn đề xảy ra, trước hết điều quan trọng là phải bàn bạc với nhau.
・

家族(かぞく)で旅行(りょこう)の計画(けいかく)を話(はな)し合(あ)った。


Cả gia đình đã bàn bạc kế hoạch đi du lịch.
・

部長(ぶちょう)と今後(こんご)のスケジュールについて話(はな)し合(あ)った。


Tôi đã thảo luận với trưởng phòng về lịch trình sắp tới.
4
調整(する)
ちょうせい(する)
Sự điều chỉnh, điều phối, sắp xếp

出張(しゅっちょう)のスケジュールを調整(ちょうせい)した。

Tôi đã sắp xếp lịch trình công tác.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)の日程(にってい)を調整(ちょうせい)しなければならない。


Phải điều chỉnh lịch họp.
・

エアコンの温度(おんど)を調整(ちょうせい)してください。


Hãy điều chỉnh nhiệt độ máy lạnh.
・

関係者(かんけいしゃ)と調整(ちょうせい)して、返事(へんじ)をします。


Tôi sẽ điều phối với những người liên quan rồi trả lời.
5
能力
のうりょく
Năng lực

A社(しゃ)では、能力(のうりょく)のある外国人(がいこくじん)を採用(さいよう)している。

Ở công ty A tuyển dụng những người nước ngoài có năng lực.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は語学(ごがく)の能力(のうりょく)が高(たか)い。


Anh ấy có năng lực ngoại ngữ cao.
・

この仕事(しごと)には、コミュニケーション能力(のうりょく)が必要(ひつよう)だ。


Công việc này cần có năng lực giao tiếp.
・

自分(じぶん)の能力(のうりょく)を活(い)かせる仕事(しごと)を探(さが)している。


Tôi đang tìm công việc có thể phát huy năng lực của mình.
6
役割
やくわり
Vai trò

一人(ひとり)ひとりの役割(やくわり)を、しっかり決(き)めましょう。

Chúng ta hãy quy định rõ ràng vai trò của từng người!
Ví dụ thêm
・

このプロジェクトでの私(わたし)の役割(やくわり)は何(なに)ですか。


Vai trò của tôi trong dự án này là gì?
・

リーダーとしての役割(やくわり)を果(は)たす。


Hoàn thành vai trò với tư cách là người lãnh đạo.
・

それぞれの役割(やくわり)を確認(かくにん)しましょう。


Chúng ta hãy xác nhận vai trò của mỗi người.
7
もうかる
Có lời, kiếm được lợi nhuận

会社(かいしゃ)がもうかるためには、アイディアが必要(ひつよう)だ。

Cần có ý tưởng để công ty có lời.
Ví dụ thêm
・

その商売(しょうばい)はよくもうかるそうだ。


Nghe nói việc buôn bán đó rất có lời.
・

もうかる方法(ほうほう)を考(かんが)えている。


Tôi đang nghĩ cách kiếm lời.
・

このレストランは最近(さいきん)あまりもうかっていない。


Nhà hàng này gần đây không có lời lắm.
8
通勤(する)
つうきん(する)
Sự đi làm (chỉ việc đi và về)

通勤(つうきん)に往復(おうふく)で4時間(よじかん)もかかる。

Mất những 4 tiếng đi làm vừa đi vừa về.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)で通勤(つうきん)しています。


Tôi đi làm bằng tàu điện.
・

通勤時間(つうきんじかん)を短(みじか)くするために、引(ひ)っ越(こ)した。


Tôi đã chuyển nhà để rút ngắn thời gian đi làm.
・

自転車(じてんしゃ)で通勤(つうきん)する人(ひと)が増(ふ)えている。


Số người đi làm bằng xe đạp đang tăng lên.
9
早退(する)
そうたい(する)
Sự về sớm

かぜをひいたので、3時(さんじ)くらいに早退(そうたい)した。

Tôi bị cảm nên về sớm tầm 3 giờ.
Ví dụ thêm
・

体調(たいちょう)が悪(わる)いので、早退(そうたい)してもいいですか。


Tôi không khỏe, cho tôi về sớm được không?
・

子供(こども)が熱(ねつ)を出(だ)したので、早退(そうたい)させてください。


Con tôi bị sốt nên cho tôi về sớm.
・

今日(きょう)は早退(そうたい)する社員(しゃいん)が多(おお)い。


Hôm nay có nhiều nhân viên về sớm.
10
無断
むだん
Không xin phép

社会人(しゃかいじん)が無断(むだん)で休(やす)むなんて、信(しん)じられない。

Không thể tin được là có người đi làm nghỉ không xin phép.
Ví dụ thêm
・

無断(むだん)で他人(たにん)の写真(しゃしん)を使(つか)ってはいけない。


Không được dùng ảnh của người khác mà không xin phép.
・

無断(むだん)欠席(けっせき)は厳(きび)しく注意(ちゅうい)される。


Việc nghỉ không xin phép sẽ bị nhắc nhở nghiêm khắc.
・

無断(むだん)で会社(かいしゃ)のものを持(も)ち帰(かえ)らないでください。


Xin đừng mang đồ của công ty về mà không xin phép.
11
社会人
しゃかいじん
Người đi làm

弟(おとうと)は、今年(ことし)の春(はる)から社会人(しゃかいじん)になる。

Em trai tôi sẽ trở thành người đi làm từ mùa xuân năm nay.
Ví dụ thêm
・

社会人(しゃかいじん)になったら、時間(じかん)を守(まも)ることが大切(たいせつ)だ。


Khi trở thành người đi làm, việc giữ đúng giờ là rất quan trọng.
・

社会(しゃかい)人(ひと)としてのマナーを身(み)につけたい。


Tôi muốn học phép lịch sự của người đi làm.
・

社会人(しゃかいじん)になって3年(さんねん)が経(た)った。


Đã 3 năm kể từ khi tôi trở thành người đi làm.
12
一人ひとり
ひとりひとり
Từng người từng người

社長(しゃちょう)が一人(ひとり)ひとりの意見(いけん)を聞(き)いた。

Giám đốc nghe ý kiến từng người từng người một.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)は一人(ひとり)ひとりの学生(がくせい)に声(こえ)をかけた。


Thầy giáo đã nói chuyện với từng học sinh một.
・

一人(ひとり)ひとりの努力(どりょく)が大切(たいせつ)だ。


Nỗ lực của từng người là quan trọng.
・

一人(ひとり)ひとり名前(なまえ)を呼(よ)んで確認(かくにん)した。


Tôi đã gọi tên từng người một để xác nhận.
13
印鑑
いんかん
Con dấu

銀行(ぎんこう)の書類(しょるい)のために、印鑑(いんかん)が必要(ひつよう)だ。

Cần có con dấu để làm giấy tờ ngân hàng.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)では印鑑(いんかん)を使(つか)う場面(ばめん)が多(おお)い。


Ở Nhật Bản có nhiều trường hợp phải dùng con dấu.
・

契約書(けいやくしょ)に印鑑(いんかん)を押(お)してください。


Hãy đóng dấu vào hợp đồng.
・

印鑑(いんかん)を忘(わす)れてしまったので、また来(こ)なければならない。


Tôi quên mang con dấu nên phải đến lại lần nữa.
14
インタビュー(する)
Sự phỏng vấn

番組(ばんぐみ)のインタビューで、仕事(しごと)について聞(き)かれた。

Tôi bị hỏi về công việc trong cuộc phỏng vấn của một chương trình truyền hình.
Ví dụ thêm
・

有名(ゆうめい)な選手(せんしゅ)にインタビューした。


Tôi đã phỏng vấn vận động viên nổi tiếng.
・

インタビューの質問(しつもん)を準備(じゅんび)する。


Chuẩn bị câu hỏi phỏng vấn.
・

テレビのインタビューに答(こた)えた。


Tôi đã trả lời phỏng vấn truyền hình.
15
アンケート
Cuộc điều tra, khảo sát, thăm dò

会社(かいしゃ)で商品(しょうひん)に関(かん)するアンケートを取(と)った。

Ở công ty đã làm cuộc khảo sát liên quan đến sản phẩm.
Ví dụ thêm
・

アンケートにご協力(きょうりょく)をお願(ねが)いします。


Xin hãy hợp tác trả lời khảo sát.
・

お客様(きゃくさま)アンケートの結果(けっか)を分析(ぶんせき)する。


Phân tích kết quả khảo sát khách hàng.
・

このアンケートは無記名(むきめい)で回答(かいとう)できます。


Bảng khảo sát này có thể trả lời ẩn danh.
16
回答(する)
かいとう(する)
Sự trả lời, hồi đáp

ほとんどの社員(しゃいん)が、アンケートに回答(かいとう)した。

Hầu hết nhân viên đều trả lời khảo sát.
Ví dụ thêm
・

すべての質問(しつもん)に回答(かいとう)してください。


Hãy trả lời tất cả các câu hỏi.
・

回答(かいとう)の期限(きげん)は今週(こんしゅう)の金曜日(きんようび)です。


Hạn chót trả lời là thứ Sáu tuần này.
・

メールで回答(かいとう)をお願(ねが)いします。


Xin hãy trả lời qua email.
17
ノック(する)
Gõ cửa

部屋(へや)に入(はい)るときは、ドアをノックしてください。

Hãy gõ cửa khi vào phòng!
Ví dụ thêm
・

ノックしてから部屋(へや)に入(はい)った。


Tôi đã gõ cửa rồi mới vào phòng.
・

誰(だれ)かがドアをノックしている。


Ai đó đang gõ cửa.
・

ノックしても返事(へんじ)がなかった。


Dù gõ cửa nhưng không có ai trả lời.
18
月末
げつまつ
Cuối tháng

この会社(かいしゃ)では月末(げつまつ)が給料日(きゅうりょうび)だ。

Công ty này cuối tháng là ngày lĩnh lương.
Ví dụ thêm
・

月末(げつまつ)までにレポートを出(だ)さなければならない。


Phải nộp báo cáo trước cuối tháng.
・

月末(げつまつ)はいつも忙(いそが)しい。


Cuối tháng lúc nào cũng bận.
・

来月(らいげつ)末(まつ)に引(ひ)っ越(こ)す予定(よてい)だ。


Tôi dự định chuyển nhà vào cuối tháng sau.
19
確かめる
たしかめる
Kiểm tra lại, xác nhận

書類(しょるい)を受(う)け取(と)ったら、必(かなら)ず内容(ないよう)を確(たし)かめる。

Khi nhận giấy tờ nhất định phải kiểm tra nội dung.
Ví dụ thêm
・

出(で)かける前(まえ)にドアの鍵(かぎ)を確(たし)かめた。


Trước khi ra ngoài, tôi đã kiểm tra khóa cửa.
・

自分(じぶん)の目(め)で確(たし)かめたい。


Tôi muốn tự mắt mình kiểm tra.
・

予約(よやく)が取(と)れたかどうか確(たし)かめてください。


Hãy xác nhận xem đã đặt được chỗ chưa.
20
確かに
たしかに
Quả thật, đúng là, chắc chắn là

A「今日(きょう)は社長(しゃちょう)が出張(しゅっちょう)なので、会議(かいぎ)は明日(あした)にしましょう。」 B「確(たし)かにそのほうがいいですね。」

A: Hôm nay giám đốc đi công tác nên chúng ta hãy để cuộc họp vào ngày mai đi! / B: Đúng là nên như thế nhỉ!
Ví dụ thêm
・

確(たし)かに、その意見(いけん)は正(ただ)しいと思(おも)う。


Quả thật, tôi nghĩ ý kiến đó đúng.
・

確(たし)かにここに置(お)いたはずなのに、見(み)つからない。


Rõ ràng tôi đã để ở đây mà không tìm thấy.
・

彼(かれ)の言(い)うことは確(たし)かにもっともだ。


Điều anh ấy nói quả thật có lý.
21
とっくに
Đã, từ lâu rồi

A「部長(ぶちょう)は?」 B「とっくに帰(かえ)りましたよ。1時間(いちじかん)くらい前(まえ)に。」

A: Trưởng phòng đâu rồi? / B: Về từ lâu rồi mà! Khoảng 1 tiếng trước.
Ví dụ thêm
・

宿題(しゅくだい)はとっくに終(お)わったよ。


Bài tập về nhà tôi làm xong từ lâu rồi.
・

そのニュースはとっくに知(し)っていた。


Tin đó tôi biết từ lâu rồi.
・

電車(でんしゃ)はとっくに出発(しゅっぱつ)してしまった。


Tàu điện đã khởi hành từ lâu rồi.
22
失業(する)
しつぎょう(する)
Sự thất nghiệp

兄(あに)は先月(せんげつ)会社(かいしゃ)を辞(や)めて、今(こん)失業(しつぎょう)中(ちゅう)だ。

Anh trai tôi nghỉ việc công ty tháng trước, bây giờ đang thất nghiệp.
Ví dụ thêm
・

失業率(しつぎょうりつ)が上(あ)がっている。


Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.
・

失業(しつぎょう)したら、まずハローワークに行(い)くべきだ。


Nếu thất nghiệp, trước hết nên đến Trung tâm việc làm.
・

失業(しつぎょう)中(ちゅう)でも、毎日(まいにち)規則正(きそくただ)しい生活(せいかつ)を心(こころ)がけている。


Dù đang thất nghiệp, tôi vẫn cố gắng sống có quy tắc mỗi ngày.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế