Từ vựng N3 - Chủ đề Hãy chú ý!

# Từ vựng Ví dụ
1
(事故に)あう
(じこに)あう
Gặp (tai nạn)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 遭遇(そうぐう)する (gặp phải, chạm trán)、 巻(ま)き込(こ)まれる (bị cuốn vào, bị vướng vào)
Liên quan 事故(じこ) (tai nạn)

子(こ)どものころ、交通事故(こうつうじこ)にあったことがある。

Hồi bé, tôi từng gặp tai nạn giao thông.
Ví dụ thêm
・

昨日(きのう)、友人(ゆうじん)が交通事故(こうつうじこ)にあったと聞(き)いて驚(おどろ)いた。


Hôm qua, tôi nghe nói bạn tôi gặp tai nạn giao thông nên rất bất ngờ.
・

旅行(りょこう)中(ちゅう)にひどい目(め)にあった。


Trong chuyến du lịch, tôi đã gặp chuyện tồi tệ.
2
発生(する)
はっせい(する)
Phát sinh, xảy ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 起(お)きる (xảy ra)、 生(しょう)じる (phát sinh, nảy sinh)
Liên quan 原因(げんいん) (nguyên nhân)

あの交差点(こうさてん)では、毎日(まいにち)事故(じこ)が発生(はっせい)している。

Ở giao lộ ấy, tai nạn xảy ra hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)のあと、各地(かくち)で火災(かさい)が発生(はっせい)した。


Sau trận động đất, hỏa hoạn đã xảy ra ở nhiều nơi.
・

工場(こうじょう)で有害(ゆうがい)なガスが発生(はっせい)する可能性(かのうせい)がある。


Có khả năng khí độc hại sẽ phát sinh ở nhà máy.
3
命
いのち
Mạng sống, tính mạng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 生命(せいめい) (sinh mệnh, sự sống)
Trái nghĩa 死(し) (cái chết)
Liên quan 救(すく)う (cứu, cứu giúp)

命(いのち)は何(なに)よりも大切(たいせつ)だ。

Mạng sống quan trọng hơn bất cứ thứ gì.
Ví dụ thêm
・

医者(いしゃ)は患者(かんじゃ)の命(いのち)を守(まも)るために全力(ぜんりょく)を尽(つ)くした。


Bác sĩ đã dốc toàn lực để bảo vệ tính mạng bệnh nhân.
・

その犬(いぬ)は飼(か)い主(ぬし)の命(いのち)を救(すく)った。


Con chó đó đã cứu mạng sống của chủ nhân.
4
救う
すくう
Cứu, cứu giúp
Từ liên quan
Đồng nghĩa 助(たす)ける (giúp đỡ, cứu)、 救助(きゅうじょ)する (cứu hộ)
Liên quan 命(いのち) (mạng sống)

知(し)らない人(ひと)に、命(いのち)を救(すく)ってもらった。

Tôi được một người không quen biết cứu mạng.
Ví dụ thêm
・

消防士(しょうぼうし)が火事(かじ)から子(こ)どもを救(すく)った。


Lính cứu hỏa đã cứu đứa trẻ khỏi đám cháy.
・

彼(かれ)の一言(ひとこと)が私(わたし)を救(すく)ってくれた。


Một câu nói của anh ấy đã cứu tôi.
5
そうぞうしい
Ồn ào, huyên náo
Từ liên quan
Đồng nghĩa うるさい (ồn ào, phiền)、 やかましい (ầm ĩ, ồn ào)
Trái nghĩa 静(しず)かな (yên tĩnh)
Liên quan さわぐ (làm ầm ĩ)

信号(しんごう)の近(ちか)くが、ずいぶんそうぞうしい。

Gần đèn tín hiệu giao thông ồn ào quá.
Ví dụ thêm
・

隣(となり)の部屋(へや)がそうぞうしくて、勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)できない。


Phòng bên cạnh ồn ào quá nên không thể tập trung học được.
・

お祭(まつ)りの日(ひ)は街(まち)がそうぞうしくなる。


Vào ngày lễ hội, phố xá trở nên huyên náo.
6
さわぐ
Làm ầm ĩ, ồn ào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 大騒(おおさわ)ぎする (làm ầm ĩ lớn)
Trái nghĩa 静(しず)まる (trở nên yên tĩnh)
Liên quan そうぞうしい (ồn ào, huyên náo)

交差点(こうさてん)でさわいでいる人(ひと)がいる。

Có người đang làm ầm ĩ ở giao lộ.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)の中(なか)でさわいではいけません。


Không được làm ầm ĩ trên tàu điện.
・

子(こ)どもたちが公園(こうえん)でさわいでいる。


Bọn trẻ đang ồn ào ngoài công viên.
7
現場
げんば
Hiện trường, công trường
Từ liên quan
Đồng nghĩa 現地(げんち) (tại chỗ, tại hiện trường)
Liên quan 事件(じけん) (vụ việc)、 事故(じこ) (tai nạn)

大(おお)きな音(おと)がしたので、現場(げんば)に行(い)ってみた。

Có tiếng động lớn nên tôi thử ra hiện trường xem.
Ví dụ thêm
・

警察(けいさつ)が事件(じけん)の現場(げんば)を調(しら)べている。


Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ án.
・

彼(かれ)は建設(けんせつ)の現場(げんば)で働(はたら)いている。


Anh ấy làm việc ở công trường xây dựng.
8
混乱(する)
こんらん(する)
Sự hỗn loạn, náo loạn
Từ liên quan
Đồng nghĩa パニック (hoảng loạn)、 混雑(こんざつ)する (đông đúc, tắc nghẽn)
Trái nghĩa 整理(せいり)する (sắp xếp, chỉnh lý)
Liên quan 騒(さわ)ぎ (sự ồn ào, náo động)

現場(げんば)は、警察(けいさつ)と多(おお)くの人(ひと)で混乱(こんらん)している。

Hiện trường đang hỗn loạn bởi cảnh sát và nhiều người.
Ví dụ thêm
・

停電(ていでん)で駅(えき)が混乱(こんらん)した。


Nhà ga hỗn loạn vì mất điện.
・

急(きゅう)な予定(よてい)変更(へんこう)で頭(あたま)が混乱(こんらん)している。


Vì lịch trình thay đổi đột ngột nên đầu óc tôi rối loạn.
9
パニック
Hoảng loạn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 混乱(こんらん) (hỗn loạn)
Trái nghĩa 冷静(れいせい) (bình tĩnh, điềm tĩnh)
Liên quan あわてる (cuống lên, hoảng hốt)

大(おお)きな事故(じこ)の現場(げんば)を見(み)て、パニックになった。

Nhìn thấy hiện trường vụ tai nạn lớn mà hoảng loạn.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)が起(お)きたとき、パニックにならないでください。


Khi xảy ra động đất, xin đừng hoảng loạn.
・

財布(さいふ)をなくして、パニックになった。


Mất ví nên tôi hoảng loạn.
10
無事(な)
ぶじ(な)
Sự an toàn, bình an vô sự (an toàn, bình an)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 安全(あんぜん)な (an toàn)、 無傷(むきず)の (không bị thương)
Trái nghĩa 危険(きけん)な (nguy hiểm)
Liên quan 安心(あんしん)する (yên tâm)
①

事故(じこ)にあった人(ひと)の無事(ぶじ)が確認(かくにん)された。(名(な))

Đã xác nhận được người gặp nạn an toàn.
②

いなくなった男(おとこ)の子(こ)が、無事(ぶじ)に発見(はっけん)された。(ナ形(がた))

Đứa bé trai mất tích đã được phát hiện bình an vô sự.
Ví dụ thêm
・

家族(かぞく)が全員(ぜんいん)無事(ぶじ)だと聞(き)いて安心(あんしん)した。


Nghe nói cả gia đình đều bình an vô sự nên tôi yên tâm.
・

台風(たいふう)が来(き)たけれど、無事(ぶじ)に帰宅(きたく)できた。


Bão đến nhưng tôi đã về nhà an toàn.
11
防ぐ
ふせぐ
Ngăn chặn, phòng ngừa
Từ liên quan
Đồng nghĩa 予防(よぼう)する (phòng ngừa)、 守(まも)る (bảo vệ)
Liên quan 防犯(ぼうはん) (phòng chống tội phạm)

警察(けいさつ)は、犯罪(はんざい)を防(ふせ)ぐことができなかった。

Cảnh sát đã không thể ngăn chặn được tội phạm.
Ví dụ thêm
・

マスクをすることで、感染(かんせん)を防(ふせ)ぐことができる。


Bằng việc đeo khẩu trang, có thể phòng ngừa lây nhiễm.
・

この壁(かべ)は風(かぜ)を防(ふせ)ぐために作(つく)られた。


Bức tường này được xây để chắn gió.
12
再び
ふたたび
Lại, một lần nữa
Từ liên quan
Đồng nghĩa もう一度(いちど) (một lần nữa)、 改(あらた)めて (lại, lần nữa)
Liên quan 繰(く)り返(かえ)す (lặp lại)

ひどい事故(じこ)が再(ふたた)び起(お)きてしまった。

Vụ tai nạn thảm khốc lại xảy ra một lần nữa.
Ví dụ thêm
・

10年(じゅうねん)ぶりに再(ふたた)び故郷(こきょう)を訪(おとず)れた。


Sau 10 năm, tôi lại ghé thăm quê hương một lần nữa.
・

失敗(しっぱい)しても、再(ふたた)び挑戦(ちょうせん)するつもりだ。


Dù thất bại, tôi vẫn định thử thách lại một lần nữa.
13
わざと
Cố tình, cố ý
Từ liên quan
Đồng nghĩa 故意(こい)に (cố ý)、 意図的(いとてき)に (có chủ đích)
Trái nghĩa 偶然(ぐうぜん) (tình cờ, ngẫu nhiên)
Liên quan わざわざ (đặc biệt, cố tình)

運転手(うんてんしゅ)は、わざと事故(じこ)を起(お)こしたのかもしれない。

Có thể người lái xe đã cố tình gây ra tai nạn.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はわざと間違(まちが)えたふりをした。


Anh ấy cố tình giả vờ nhầm lẫn.
・

わざとじゃなくて、本当(ほんとう)に忘(わす)れたんです。


Không phải cố ý đâu, tôi thật sự quên mất.
14
被害者
ひがいしゃ
Nạn nhân, người bị hại
Từ liên quan
Đồng nghĩa 犠牲者(ぎせいしゃ) (nạn nhân, người hy sinh)
Trái nghĩa 加害者(かがいしゃ) (thủ phạm, kẻ gây hại)
Liên quan 被害(ひがい) (thiệt hại)

事故(じこ)の被害者(ひがいしゃ)は、大(だい)けがをしたらしい。

Nghe nói nạn nhân trong vụ tai nạn bị thương nặng.
Ví dụ thêm
・

被害者(ひがいしゃ)の家族(かぞく)に連絡(れんらく)が取(と)れた。


Đã liên lạc được với gia đình nạn nhân.
・

詐欺(さぎ)の被害者(ひがいしゃ)が増(ふ)えている。


Số nạn nhân lừa đảo đang ngày càng tăng.
15
[お]互いに
[お]たがいに
Lẫn nhau, với nhau
Từ liên quan
Đồng nghĩa 相互(そうご)に (lẫn nhau, tương hỗ)
Trái nghĩa 一方的(いっぽうてき)に (một chiều)
Liên quan 協力(きょうりょく)する (hợp tác)

自転車(じてんしゃ)に乗(の)っている人(ひと)も、歩(ある)いている人(ひと)も互(たが)いに注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。

Cả người đi xe đạp lẫn người đi bộ đều cần chú ý lẫn nhau.
Ví dụ thêm
・

お互(たが)いに助(たす)け合(あ)うことが大切(たいせつ)だ。


Điều quan trọng là giúp đỡ lẫn nhau.
・

二人(ふたり)はお互(たが)いに意見(いけん)を言(い)い合(あ)った。


Hai người đã nói ý kiến với nhau.
16
疑問
ぎもん
Nghi vấn, thắc mắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 質問(しつもん) (câu hỏi)、 不思議(ふしぎ) (kỳ lạ, bí ẩn)
Trái nghĩa 確信(かくしん) (sự chắc chắn, xác tín)
Liên quan 疑(うたが)う (nghi ngờ)

この事故(じこ)には、いくつかの疑問(ぎもん)がある。

Vụ tai nạn này có một vài điểm nghi vấn.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)の説明(せつめい)に疑問(ぎもん)を持(も)った。


Tôi có thắc mắc về lời giải thích của thầy giáo.
・

疑問(ぎもん)があったら、いつでも聞(き)いてください。


Nếu có thắc mắc gì, hãy hỏi bất cứ lúc nào.
17
飛び込む
とびこむ
Nhảy vào, lao vào
Từ liên quan
Đồng nghĩa 突入(とつにゅう)する (xông vào, lao vào)
Trái nghĩa 飛(と)び出(だ)す (lao ra, nhảy ra)
Liên quan 飛(と)ぶ (bay, nhảy)

準備(じゅんび)運動(うんどう)をしないで、海(うみ)に飛(と)び込(こ)んではいけない。

Không được nhảy xuống biển mà không khởi động trước.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はプールに飛(と)び込(こ)んだ。


Anh ấy nhảy vào bể bơi.
・

猫(ねこ)が急(きゅう)に部屋(へや)に飛(と)び込(こ)んできた。


Con mèo đột nhiên lao vào phòng.
18
おぼれる
Đuối nước, chết đuối
Từ liên quan
Đồng nghĩa 水死(すいし)する (chết đuối)
Liên quan 泳(およ)ぐ (bơi)、 救(すく)う (cứu)

一人(ひとり)の男性(だんせい)が、お酒(さけ)を飲(の)んで泳(およ)いでおぼれた。

Một người đàn ông bị đuối nước do uống rượu rồi bơi.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもが川(かわ)でおぼれそうになった。


Đứa trẻ suýt bị đuối nước ở sông.
・

泳(およ)げない人(ひと)は深(ふか)いところでおぼれる危険(きけん)がある。


Người không biết bơi có nguy cơ bị đuối nước ở chỗ nước sâu.
19
飛び出す
とびだす
Lao ra, nhảy ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 駆(か)け出(だ)す (chạy ra, lao ra)
Trái nghĩa 飛(と)び込(こ)む (nhảy vào, lao vào)
Liên quan 突然(とつぜん) (đột nhiên)

子(こ)どもが道(みち)に、飛(と)び出(だ)さないようにしてください。

Hãy chú ý đừng để trẻ con lao ra đường.
Ví dụ thêm
・

ボールが道路(どうろ)に飛(と)び出(だ)した。


Quả bóng lăn ra đường.
・

犬(いぬ)が突然(とつぜん)飛(と)び出(だ)してきて、びっくりした。


Con chó đột nhiên lao ra nên tôi giật mình.
20
行方不明
ゆくえふめい
Mất tích
Từ liên quan
Đồng nghĩa 不明(ふめい) (không rõ)
Liên quan 捜(さが)す (tìm kiếm)、 発見(はっけん)する (phát hiện)

山(やま)で、3人(さんにん)の男女(だんじょ)が行方不明(ゆくえふめい)になっている。

Có ba người nam nữ mất tích trên núi.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)のあと、行方不明者(おもかたしれずしゃ)の捜索(そうさく)が続(つづ)いている。


Sau bão, việc tìm kiếm người mất tích vẫn đang tiếp tục.
・

飼(か)い猫(ねこ)が行方不明(ゆくえふめい)になって心配(しんぱい)している。


Con mèo nuôi bị mất tích nên tôi rất lo lắng.
21
亡くなる
なくなる
Qua đời, mất
Từ liên quan
Đồng nghĩa 死(し)ぬ (chết)、 他界(たかい)する (qua đời (trang trọng))
Trái nghĩa 生(う)まれる (được sinh ra)
Liên quan 命(いのち) (mạng sống)

毎年(まいとし)、登山中(とざんちゅう)に亡(な)くなる人(ひと)がいる。

Hàng năm có người qua đời khi đang leo núi.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は去年(きょねん)の冬(ふゆ)に亡(な)くなりました。


Ông nội tôi đã qua đời vào mùa đông năm ngoái.
・

交通事故(こうつうじこ)で亡(な)くなる人(ひと)を減(へ)らしたい。


Tôi muốn giảm số người tử vong vì tai nạn giao thông.
22
偶然
ぐうぜん
Ngẫu nhiên, tình cờ
Từ liên quan
Đồng nghĩa たまたま (tình cờ)
Trái nghĩa わざと (cố tình)、 必然(ひつぜん) (tất yếu, tất nhiên)
Liên quan 偶然(ぐうぜん)に (một cách tình cờ)
①

それは偶然(ぐうぜん)の事故(じこ)だった。

Đó là một vụ tai nạn ngẫu nhiên.
②

高校(こうこう)の友(とも)だちに偶然(ぐうぜん)会(あ)った。

Tôi tình cờ gặp lại bạn hồi cấp ba.
Ví dụ thêm
・

偶然(ぐうぜん)同(おな)じ電車(でんしゃ)に乗(の)っていた。


Tình cờ lại đi cùng chuyến tàu.
・

それは偶然(ぐうぜん)ではなく、計画(けいかく)されたことだった。


Đó không phải là ngẫu nhiên, mà là điều đã được lên kế hoạch.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế