Từ vựng N3 - Chủ đề Trường đại học của Nhật Bản

# Từ vựng Ví dụ
1
学部
がくぶ
Khoa

人気にんき学部がくぶに、定員ていいん50倍ごじゅうばい学生がくせいあつまった。

Những khoa được mọi người thích có số lượng sinh viên tập trung gấp 50 lần mức chỉ tiêu.
Ví dụ thêm

この大学だいがくには、医学部いがくぶ法学部ほうがくぶなど、いろいろな学部がくぶがある。


Trường đại học này có nhiều khoa khác nhau như khoa Y, khoa Luật.

わたし経済学部けいざいがくぶはいりたいとおもっています。


Tôi muốn vào khoa Kinh tế.

学部がくぶによって、必要ひつよう科目かもくちがいます。


Tùy theo khoa mà các môn học cần thiết khác nhau.
2
文系
ぶんけい
Khối ngành xã hội

ほとんどの大学だいがくでは、文系ぶんけい女子じょしおおい。

Trong hầu hết các trường đại học, khối ngành xã hội có nhiều nữ.
Ví dụ thêm

彼女かのじょ文系ぶんけい科目かもく得意とくいです。


Cô ấy giỏi các môn khối xã hội.

文系ぶんけい理系りけい、どちらにすすむかまよっている。


Tôi đang phân vân nên chọn khối xã hội hay khối tự nhiên.

文系ぶんけい学生がくせいは、就職活動しゅうしょくかつどう大変たいへんだとわれている。


Người ta nói rằng sinh viên khối xã hội gặp khó khăn trong việc tìm việc làm.
3
理系
りけい
Khối ngành tự nhiên

化学かがくきなので、理系りけいすすんだ。

Tôi thích môn hóa nên tôi đã theo học ngành tự nhiên.
Ví dụ thêm

理系りけい大学院だいがくいん進学しんがくする予定よていです。


Tôi dự định học lên cao học khối tự nhiên.

理系りけい科目かもくは、実験じっけんおおい。


Các môn khối tự nhiên có nhiều thí nghiệm.

おとうと数学すうがくきだから、理系りけいいている。


Em trai tôi thích toán nên phù hợp với khối tự nhiên.
4
学科
がっか
Bộ môn

わたし外国語学部がいこくごがくぶ日本語学科にほんごがっか勉強べんきょうしている。

Tôi đang học bộ môn tiếng Nhật của khoa ngoại ngữ.
Ví dụ thêm

この学科がっかでは、プログラミングの授業じゅぎょうもある。


Bộ môn này cũng có giờ học lập trình.

看護かんご学科がっか学生がくせいは、病院びょういん実習じっしゅうをする。


Sinh viên bộ môn điều dưỡng thực tập ở bệnh viện.

学科がっかえたいが、手続てつづきが大変たいへんそうだ。


Tôi muốn đổi bộ môn nhưng thủ tục có vẻ phức tạp.
5
専攻(する)
せんこう(する)
Chuyên môn, chuyên ngành

大学だいがくなに専攻せんこうするか、よくかんがえて受験じゅけんする。

Tôi suy nghĩ kỹ xem mình theo học chuyên ngành gì ở đại học để thi vào.
Ví dụ thêm

大学だいがく経済学けいざいがく専攻せんこうしています。


Tôi đang học chuyên ngành kinh tế ở đại học.

かれ専攻せんこう国際関係学こくさいかんけいがくです。


Chuyên ngành của anh ấy là quan hệ quốc tế.

専攻せんこうめるまえに、いろいろな授業じゅぎょうけてみた。


Trước khi quyết định chuyên ngành, tôi đã thử học nhiều môn khác nhau.
6
前期
ぜんき
Học kỳ đầu

明日あしたから前期ぜんき試験しけんはじまる。

Ngày mai bắt đầu thi học kỳ đầu.
Ví dụ thêm

前期ぜんき成績せいせきがとてもかった。


Thành tích học kỳ đầu rất tốt.

前期ぜんき月曜日げつようびから金曜日きんようびまで授業じゅぎょうがある。


Học kỳ đầu có lớp học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
7
学費
がくひ
Học phí

この大学だいがく学費がくひは、あまりたかくない。

Học phí của trường đại học này không cao lắm.
Ví dụ thêm

学費がくひはらうために、アルバイトをしている。


Tôi đi làm thêm để trả học phí.

私立大学しりつだいがく学費がくひは、公立こうりつよりたかいことがおおい。


Học phí trường tư lập thường cao hơn trường công lập.

おや学費がくひしてくれているので、感謝かんしゃしている。


Tôi biết ơn vì bố mẹ đang trả học phí cho tôi.
8
奨学金
しょうがくきん
Học bổng

今年ことしから奨学金しょうがくきんが、もらえることになった。

Từ năm nay tôi bắt đầu được nhận học bổng.
Ví dụ thêm

成績せいせきければ、奨学金しょうがくきんをもらえるかもしれない。


Nếu thành tích tốt thì có thể được nhận học bổng.

奨学金しょうがくきんのおかげで、大学だいがくかようことができた。


Nhờ có học bổng mà tôi có thể đi học đại học.

奨学金しょうがくきんもうみは来月らいげつまでだ。


Hạn nộp đơn xin học bổng là đến tháng sau.
9
公立
こうりつ
Công lập

高校こうこうまで、公立こうりつ学校がっこうかよっていた。

Tôi đi học trường công lập cho đến hết cấp ba.
Ví dụ thêm

公立こうりつ病院びょういんは、料金りょうきんやすい。


Bệnh viện công lập có phí rẻ.

この地域ちいきには、公立こうりつ図書館としょかんみっつある。


Khu vực này có ba thư viện công lập.
10
私立
しりつ
Tư lập

東京とうきょうには、有名ゆうめい私立大学しりつだいがくがたくさんある。

Ở Tokyo có nhiều trường đại học tư lập nổi tiếng.
Ví dụ thêm

私立しりつ学校がっこうは、施設しせつがきれいなことがおおい。


Trường tư lập thường có cơ sở vật chất đẹp.

息子むすこ私立しりつ中学校ちゅうがっこうれたい。


Tôi muốn cho con trai vào trường trung học tư lập.

私立大学しりつだいがく入試にゅうしは、大学だいがくごとにちがう。


Kỳ thi tuyển sinh của trường đại học tư lập khác nhau tùy từng trường.
11
教授
きょうじゅ
Giáo sư

法学部ほうがくぶ田中たなか教授きょうじゅは、とても有名ゆうめいひとだ。

Giáo sư Tanaka khoa Luật là người rất nổi tiếng.
Ví dụ thêm

山田やまだ教授きょうじゅ研究けんきゅうは、世界中せかいじゅうられている。


Nghiên cứu của giáo sư Yamada được biết đến trên toàn thế giới.

教授きょうじゅ論文ろんぶん相談そうだんをした。


Tôi đã trao đổi với giáo sư về luận văn.

あの教授きょうじゅ授業じゅぎょうはいつも面白おもしろい。


Giờ học của giáo sư đó luôn thú vị.
12
講義(する)
こうぎ(する)
Bài giảng

鈴木すずき教授きょうじゅ講義こうぎは、学生がくせい大人気だいにんきだ。

Bài giảng của giáo sư Suzuki rất được sinh viên yêu thích.
Ví dụ thêm

今日きょう講義こうぎは、とてもむずかしかった。


Bài giảng hôm nay rất khó.

講義こうぎちゅうにスマホを使つかってはいけない。


Không được sử dụng điện thoại trong giờ giảng.

この先生せんせいは、わかりやすく講義こうぎする。


Thầy giáo này giảng bài dễ hiểu.
13
えらい
Uy tín, tầm cỡ

この大学だいがくには、えらい教授きょうじゅおおい。

Trường đại học này có nhiều giáo sư uy tín.
Ví dụ thêm

かれのおとうさんは、会社かいしゃでえらいひとだ。


Bố của anh ấy là người có chức vụ cao ở công ty.

えらい先生せんせいおしえてもらえて、うれしい。


Tôi vui vì được thầy giáo uy tín chỉ dạy.

あのひとはえらいから、みんなに尊敬そんけいされている。


Người đó tầm cỡ nên được mọi người kính trọng.
14
ゼミ
Nhóm nghiên cứu

どのゼミをえらぶか、まだかんがえている。

Tôi vẫn đang suy nghĩ xem chọn nhóm nghiên cứu nào.
Ví dụ thêm

ゼミのメンバーと一緒いっしょ発表はっぴょう準備じゅんびをした。


Tôi đã cùng các thành viên trong nhóm nghiên cứu chuẩn bị bài thuyết trình.

来年らいねんのゼミは、人気にんきがあるのではやもうんだほうがいい。


Nhóm nghiên cứu năm sau rất được yêu thích nên đăng ký sớm thì tốt hơn.
15
テーマ
Chủ đề, đề tài

論文ろんぶんのテーマを来週らいしゅうまでにしなければならない。

Cho đến tuần sau là phải quyết định đề tài luận văn.
Ví dụ thêm

今回こんかいのレポートのテーマは「環境問題かんきょうもんだい」です。


Đề tài của bài báo cáo lần này là "vấn đề môi trường".

面白おもしろいテーマをつけるのは、むずかしい。


Tìm được đề tài thú vị là điều khó khăn.

ゼミのテーマについて、教授きょうじゅ相談そうだんした。


Tôi đã trao đổi với giáo sư về đề tài của nhóm nghiên cứu.
16
手続き(する)
てつづき(する)
Thủ tục

入学にゅうがく手続てつづきは、金曜日きんようびまでにしなければならない。

Đến hết thứ Sáu phải làm xong thủ tục nhập học.
Ví dụ thêm

ビザの手続てつづきに、時間じかんがかかった。


Thủ tục xin visa mất nhiều thời gian.

しの手続てつづきをわすれないでください。


Xin đừng quên làm thủ tục chuyển nhà.

退学たいがく手続てつづきは、事務室じむしつおこないます。


Thủ tục thôi học được thực hiện tại phòng hành chính.
17
日付
ひづけ
Ngày tháng

レポートに日付ひづけいてください。

Hãy ghi ngày tháng vào bản báo cáo.
Ví dụ thêm

この書類しょるい日付ひづけれてください。


Xin hãy điền ngày tháng vào tài liệu này.

日付ひづけ間違まちがえてしまった。


Tôi đã ghi nhầm ngày tháng.

会議かいぎ日付ひづけわったので、連絡れんらくしてください。


Ngày họp đã thay đổi nên xin hãy liên lạc.
18
筆者
ひっしゃ
Tác giả

この筆者ひっしゃほんは、わたしにはとてもやくつ。

Sách của tác giả này rất có ích cho tôi.
Ví dụ thêm

この論文ろんぶん筆者ひっしゃは、有名ゆうめい教授きょうじゅだ。


Tác giả của bài luận văn này là một giáo sư nổi tiếng.

筆者ひっしゃ意見いけんに、わたし賛成さんせいできない。


Tôi không thể đồng ý với ý kiến của tác giả.

筆者ひっしゃつたえたいことはなにか、かんがえてみましょう。


Hãy suy nghĩ xem tác giả muốn truyền đạt điều gì.
19
内容
ないよう
Nội dung

レポートの内容ないようはいいが、枚数まいすうりない。

Nội dung báo cáo tốt nhưng không đủ số trang.
Ví dụ thêm

映画えいが内容ないようは、とても感動的かんどうてきだった。


Nội dung bộ phim rất cảm động.

会議かいぎ内容ないようをメモしておいてください。


Xin hãy ghi chú lại nội dung cuộc họp.

このほん内容ないようは、初心者しょしんしゃにもわかりやすい。


Nội dung cuốn sách này dễ hiểu ngay cả đối với người mới bắt đầu.
20
まとめる
Tóm tắt

かんがえをまとめて、発表はっぴょうしてください。

Hãy tóm tắt suy nghĩ của mình và phát biểu.
Ví dụ thêm

調しらべたことをレポートにまとめた。


Tôi đã tóm tắt những gì đã tìm hiểu vào bài báo cáo.

意見いけんをまとめるのに、時間じかんがかかった。


Mất nhiều thời gian để tổng hợp ý kiến.

会議かいぎ結果けっかいちまいかみにまとめてください。


Xin hãy tóm tắt kết quả cuộc họp vào một tờ giấy.
21
仕上げる
しあげる
Làm xong, hoàn thành

卒業論文そつぎょうろんぶん1週間いっしゅうかん仕上しあげた。

Tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp trong một tuần.
Ví dụ thêm

レポートを今日きょうちゅう仕上しあげなければならない。


Tôi phải hoàn thành bài báo cáo trong ngày hôm nay.

この作品さくひんは、丁寧ていねい仕上しあげられている。


Tác phẩm này được hoàn thành một cách cẩn thận.

りまでに仕上しあげるのは、大変たいへんだった。


Hoàn thành trước hạn chót thật vất vả.
22
提出(する)
ていしゅつ(する)
Sự nộp, xuất trình

りまでに、レポートを提出ていしゅつしなければ。

Cho đến hạn chót phải nộp báo cáo.
Ví dụ thêm

宿題しゅくだい先生せんせい提出ていしゅつした。


Tôi đã nộp bài tập cho giáo viên.

申請書しんせいしょ提出ていしゅつするまえに、もう一度いちど確認かくにんしてください。


Xin hãy kiểm tra lại một lần nữa trước khi nộp đơn đăng ký.

提出ていしゅつおくれると、成績せいせき影響えいきょうする。


Nếu nộp muộn sẽ ảnh hưởng đến thành tích.
23
進路
しんろ
Lựa chọn trong tương lai

大学だいがく卒業そつぎょう進路しんろについて、おや相談そうだんした。

Tôi đã bàn với bố mẹ về lựa chọn trong tương lai sau khi tốt nghiệp đại học.
Ví dụ thêm

高校三年生こうこうさんねんせいは、進路しんろについて真剣しんけんかんがえる時期じきだ。


Học sinh năm ba cấp ba là giai đoạn suy nghĩ nghiêm túc về con đường tương lai.

先生せんせい進路しんろ相談そうだんをした。


Tôi đã trao đổi với thầy giáo về hướng đi tương lai.

進路しんろまらなくて、不安ふあんだ。


Tôi lo lắng vì chưa quyết định được hướng đi tương lai.
24
大学院
だいがくいん
Cao học

わたし大学院だいがくいんで、研究けんきゅうをしたいとおもっている。

Tôi muốn làm nghiên cứu ở bậc cao học.
Ví dụ thêm

大学院だいがくいんはいるために、試験しけんけた。


Tôi đã thi để vào cao học.

大学院だいがくいんでは、専門せんもんてき研究けんきゅうができる。


Ở bậc cao học, có thể thực hiện nghiên cứu chuyên sâu.

大学院だいがくいん卒業そつぎょうしてから、大学だいがく先生せんせいになりたい。


Sau khi tốt nghiệp cao học, tôi muốn trở thành giảng viên đại học.
25
進学(する)
しんがく(する)
Sự học lên

大学院だいがくいん進学しんがくのための準備じゅんびをする。

Tôi chuẩn bị để học lên cao học.
Ví dụ thêm

高校こうこう卒業そつぎょう大学だいがく進学しんがくした。


Sau khi tốt nghiệp cấp ba, tôi đã học lên đại học.

進学しんがくするか就職しゅうしょくするか、まだめていない。


Tôi vẫn chưa quyết định là học lên hay đi làm.

進学率しんがくりつたか高校こうこうえらびたい。


Tôi muốn chọn trường cấp ba có tỷ lệ học lên cao.
26
一人暮らし
ひとりぐらし
Sống một mình

一人暮ひとりぐらしはらくだが、ときどきさびしくなる。

Sống một mình thoải mái nhưng thỉnh thoảng cũng cô đơn.
Ví dụ thêm

大学だいがくはいってから、一人暮ひとりぐらしをはじめた。


Từ khi vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.

一人暮ひとりぐらしは自由じゆうだが、料理りょうり大変たいへんだ。


Sống một mình tự do nhưng nấu ăn thì vất vả.

はじめての一人暮ひとりぐらしで、あんがいっぱいだった。


Lần đầu tiên sống một mình nên tôi đầy lo lắng.
27
アルバイト(する)
Việc làm thêm

来月らいげつからアルバイトをらすことにした。

Tôi quyết định từ tháng sau sẽ giảm đi làm thêm.
Ví dụ thêm

コンビニでアルバイトをしている。


Tôi đang làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.

試験しけんまえは、アルバイトをやすんだほうがいい。


Trước kỳ thi, nghỉ làm thêm thì tốt hơn.

学費がくひのために、毎日まいにちアルバイトしている。


Vì học phí nên tôi đi làm thêm mỗi ngày.
28
時給
じきゅう
Lương theo giờ

いまのバイトの時給じきゅうわるくない。

Lương giờ của công việc làm thêm bây giờ không tồi.
Ví dụ thêm

このアルバイトの時給じきゅう千円せんえんだ。


Lương theo giờ của công việc làm thêm này là một nghìn yên.

時給じきゅうたか仕事しごとさがしている。


Tôi đang tìm công việc có lương theo giờ cao.

よるのバイトは、時給じきゅうがることがおおい。


Công việc làm thêm ban đêm thường được tăng lương theo giờ.
29
りょう
Ký túc xá

大学だいがくりょういていれば、ぜひはいりたい。

Tôi muốn vào ký túc xá đại học nếu còn trống.
Ví dụ thêm

りょう部屋へやせまいが、家賃やちんやすい。


Phòng ký túc xá chật nhưng tiền thuê rẻ.

りょうんでいるので、通学つうがくらくだ。


Vì sống ở ký túc xá nên việc đi học rất thuận tiện.

留学生りゅうがくせいのためのりょうがある大学だいがくえらんだ。


Tôi đã chọn trường đại học có ký túc xá dành cho du học sinh.
30
休学(する)
きゅうがく(する)
Sự nghỉ học

海外かいがい留学りゅうがくするために、2年間にねんかん休学きゅうがくすることにした。

Tôi đã quyết định nghỉ học hai năm để đi du học.
Ví dụ thêm

病気びょうきのため、半年はんとしかん休学きゅうがくした。


Vì bệnh nên tôi đã nghỉ học nửa năm.

休学きゅうがくちゅうにいろいろな経験けいけんをした。


Trong thời gian nghỉ học, tôi đã trải nghiệm nhiều điều.

休学きゅうがく手続てつづきは、教務きょうむおこないます。


Thủ tục nghỉ học được thực hiện tại phòng giáo vụ.
31
退学(する)
たいがく(する)
Sự thôi học, bỏ học

経済けいざいてき理由りゆう退学たいがくした。

Tôi thôi học vì lý do kinh tế.
Ví dụ thêm

退学たいがくするかどうか、家族かぞくとよくはなった。


Tôi đã bàn bạc kỹ với gia đình về việc có nên thôi học hay không.

かれ大学だいがく退学たいがくして、起業きぎょうした。


Anh ấy bỏ đại học và khởi nghiệp.

退学たいがくとどけまえに、もう一度いちどかんがなおしてほしい。


Trước khi nộp đơn thôi học, tôi muốn bạn suy nghĩ lại một lần nữa.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế