Từ vựng N3 - Chủ đề Triệu chứng

# Từ vựng Ví dụ
1
アレルギー
Dị ứng

病院びょういんで、ねこアレルギーだとわれた。

Ở bệnh viện người ta nói tôi bị dị ứng mèo.
Ví dụ thêm

たまごアレルギーがあるので、ケーキがべられない。


Vì bị dị ứng trứng nên tôi không ăn được bánh kem.

どものアレルギーが心配しんぱいで、病院びょういんれてった。


Lo lắng về dị ứng của con nên tôi đã đưa con đi bệnh viện.

アレルギーのくすり毎日まいにちんでいる。


Tôi uống thuốc dị ứng mỗi ngày.
2
花粉症
かふんしょう
Dị ứng phấn hoa

くしゃみがまらない。花粉症かふんしょうかもしれない。

Bị hắt xì hơi mãi không dứt. Có lẽ tôi bị dị ứng phấn hoa.
Ví dụ thêm

はるになると、花粉症かふんしょうひとえる。


Khi mùa xuân đến, số người bị dị ứng phấn hoa tăng lên.

花粉症かふんしょうがひどくて、そとたくない。


Dị ứng phấn hoa nặng quá, tôi không muốn ra ngoài.

日本にほんでは花粉症かふんしょうひとがとてもおおい。


Ở Nhật Bản, số người bị dị ứng phấn hoa rất nhiều.
3
うがい(する)
Súc miệng, súc họng

いえかえったら、かならずうがいをしている。

Về đến nhà là tôi nhất định phải súc miệng.
Ví dụ thêm

かぜの予防よぼうには、うがいが大切たいせつだ。


Để phòng ngừa cảm cúm, việc súc miệng rất quan trọng.

のどがいたいときは、うがいをしたほうがいい。


Khi bị đau họng, nên súc họng.

うがいやく使つかって、うがいをした。


Tôi đã dùng nước súc miệng để súc họng.
4
手洗い
てあらい
Rửa tay

いつも、しっかり手洗てあらいをしよう。

Hãy luôn luôn rửa tay thật kỹ!
Ví dụ thêm

手洗てあらいとうがいは、かぜの予防よぼう大切たいせつだ。


Rửa tay và súc miệng rất quan trọng trong việc phòng ngừa cảm cúm.

食事しょくじまえには、手洗てあらいをしてください。


Trước khi ăn, hãy rửa tay.

どもたちに手洗てあらいの習慣しゅうかんをつけさせたい。


Tôi muốn tạo thói quen rửa tay cho bọn trẻ.
5
くしゃみ(する)
Hắt xì hơi

かれあさからずっと、くしゃみをしている。

Anh ấy hắt xì hơi suốt từ sáng.
Ví dụ thêm

会議かいぎちゅうにくしゃみがだして、ずかしかった。


Tôi hắt xì hơi giữa cuộc họp, xấu hổ quá.

おおきなくしゃみをして、みんながおどろいた。


Tôi hắt xì hơi to, mọi người đều giật mình.

ほこりがおおいと、くしゃみがる。


Nếu bụi nhiều thì sẽ bị hắt xì hơi.
6
鼻水
はなみず
Nước mũi

くしゃみと鼻水はなみずまらない。

Bị hắt xì hơi và chảy nước mũi liên tục.
Ví dụ thêm

鼻水はなみずるので、ティッシュがたくさんいる。


Vì bị chảy nước mũi nên cần rất nhiều khăn giấy.

さむは、すぐ鼻水はなみずてしまう。


Những ngày lạnh, tôi bị chảy nước mũi ngay.

かぜをひいて、鼻水はなみずまらない。


Bị cảm cúm, chảy nước mũi không ngừng.
7
マスク
Khẩu trang

花粉症かふんしょう季節きせつは、マスクをする。

Mùa dị ứng phấn hoa tôi đeo khẩu trang.
Ví dụ thêm

電車でんしゃなかでは、マスクをしているひとおおい。


Trên tàu điện, nhiều người đeo khẩu trang.

かぜをひいたときは、マスクをしたほうがいい。


Khi bị cảm, nên đeo khẩu trang.

マスクをわすれてしまったので、コンビニでった。


Tôi quên mang khẩu trang nên đã mua ở cửa hàng tiện lợi.
8
つらい
Khổ sở, khó chịu, vất vả

今朝けさからねつがあって、つらい。

Từ sáng đến giờ sốt, khó chịu lắm.
Ví dụ thêm

毎日まいにち残業ざんぎょうつづいて、つらい。


Làm thêm giờ liên tục mỗi ngày, vất vả quá.

あたまいたくて、つらくてなにもできない。


Đau đầu, khổ sở không làm được gì cả.

一人暮ひとりぐらしで病気びょうきになると、つらい。


Sống một mình mà bị bệnh thì thật khổ sở.
9
かゆい
Ngứa

花粉かふんおおは、がかゆくなる。

Những ngày nhiều phấn hoa, mắt bị ngứa.
Ví dụ thêm

されて、あしがかゆい。


Bị muỗi đốt, chân ngứa quá.

あたらしいセーターをたら、くびがかゆくなった。


Mặc áo len mới vào thì bị ngứa cổ.

はだ乾燥かんそうして、全身ぜんしんがかゆい。


Da bị khô, toàn thân ngứa ngáy.
10
かゆみ
Sự ngứa ngáy

かゆみが、だんだんひどくなってきた。

Sự ngứa ngáy dần dần nặng lên.
Ví dụ thêm

このくすりると、かゆみがまる。


Bôi thuốc này vào thì hết ngứa.

かゆみがつづくなら、病院びょういんったほうがいい。


Nếu ngứa kéo dài thì nên đi bệnh viện.

アレルギーのかゆみで、よるねむれなかった。


Vì ngứa do dị ứng nên đêm không ngủ được.
11
かく
Gãi

かゆくても、かかないでください。

Ngứa cũng đừng gãi!
Ví dụ thêm

むしされたところをかいたら、た。


Gãi chỗ bị côn trùng đốt thì bị chảy máu.

背中せなかがかゆいけど、とどかなくてかけない。


Lưng ngứa nhưng tay không với tới nên không gãi được.

かきすぎると、きずになるからをつけて。


Gãi nhiều quá sẽ bị trầy xước nên hãy cẩn thận.
12
こする
Dụi, chà xát

をこすりすぎて、あかくなった。

Dụi mắt nhiều quá nên bị đỏ.
Ví dụ thêm

よごれをこすって、きれいにした。


Tôi đã chà vết bẩn cho sạch.

がかゆくても、こすらないでください。


Dù mắt có ngứa cũng đừng dụi.

どもがねむくて、をこすっている。


Đứa bé buồn ngủ, đang dụi mắt.
13
(肩が)こる
(かたが)こる
(Vai) đau mỏi

ずっと勉強べんきょうしていて、かたがこった。

Ngồi học mãi bị đau mỏi vai.
Ví dụ thêm

パソコンを使つかいすぎて、かたがこった。


Dùng máy tính nhiều quá nên bị đau mỏi vai.

長時間ちょうじかん運転うんてんすると、かたがこる。


Lái xe lâu thì vai bị đau mỏi.

スマホばかりていたら、くびがこった。


Cứ nhìn điện thoại mãi nên cổ bị mỏi.
14
肩こり
かたこり
Chứng đau mỏi vai

かたこりがひどいと、気持きもちがわるくなる。

Chứng đau mỏi vai mà nặng lên thì cảm giác cũng trở nên khó chịu.
Ví dụ thêm

かたこりがひどいので、マッサージにきたい。


Đau mỏi vai nặng quá nên muốn đi mát-xa.

かたこりには、ストレッチがくといた。


Tôi nghe nói giãn cơ có hiệu quả với chứng đau mỏi vai.

デスクワークがおおいと、かたこりになりやすい。


Nếu làm việc bàn giấy nhiều thì dễ bị đau mỏi vai.
15
だるい
Uể oải

からだがだるい。かぜかもしれない。

Người uể oải. Có lẽ bị cảm cũng nên.
Ví dụ thêm

昨日きのうあまりなかったので、からだがだるい。


Hôm qua không ngủ nhiều nên người uể oải.

ねつはないけど、からだがだるくてうごけない。


Không sốt nhưng người uể oải không cử động nổi.

あめは、なんとなくからだがだるい。


Ngày mưa, người cảm thấy uể oải thế nào ấy.
16
だるさ
Sự uể oải

すこたら、からだのだるさがすこしとれた。

Ngủ một chút người cũng đỡ uể oải.
Ví dụ thêm

かぜのだるさが、なかなかとれない。


Sự uể oải do cảm cúm mãi không hết.

あさのだるさには、コーヒーがく。


Cà phê có tác dụng với cảm giác uể oải buổi sáng.

運動うんどうしたら、からだのだるさがなくなった。


Sau khi tập thể dục, sự uể oải trong người đã biến mất.
17
マッサージ(する)
Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa

かたこりがひどいので、マッサージしてもらった。

Đau mỏi vai nặng nên tôi nhờ mát-xa.
Ví dụ thêm

つかれたときは、マッサージにく。


Khi mệt, tôi đi mát-xa.

つまあしをマッサージしてもらった。


Tôi nhờ vợ mát-xa chân cho.

このマッサージは、とても気持きもちがいい。


Máy mát-xa này rất dễ chịu.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế