Từ vựng N3 - Chủ đề Triệu chứng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
アレルギーDị ứng |
Ví dụ thêm
・
Vì bị dị ứng trứng nên tôi không ăn được bánh kem.
・
Lo lắng về dị ứng của con nên tôi đã đưa con đi bệnh viện.
・
アレルギーの Tôi uống thuốc dị ứng mỗi ngày. |
|
2
|
花粉症かふんしょうDị ứng phấn hoa |
くしゃみが Ví dụ thêm
・
Khi mùa xuân đến, số người bị dị ứng phấn hoa tăng lên.
・
Dị ứng phấn hoa nặng quá, tôi không muốn ra ngoài.
・
Ở Nhật Bản, số người bị dị ứng phấn hoa rất nhiều. |
|
3
|
うがい(する)Súc miệng, súc họng |
Ví dụ thêm
・
かぜの Để phòng ngừa cảm cúm, việc súc miệng rất quan trọng.
・
のどが Khi bị đau họng, nên súc họng.
・
うがい Tôi đã dùng nước súc miệng để súc họng. |
|
4
|
手洗いてあらいRửa tay |
いつも、しっかり Ví dụ thêm
・
Rửa tay và súc miệng rất quan trọng trong việc phòng ngừa cảm cúm.
・
Trước khi ăn, hãy rửa tay.
・
Tôi muốn tạo thói quen rửa tay cho bọn trẻ. |
|
5
|
くしゃみ(する)Hắt xì hơi |
Ví dụ thêm
・
Tôi hắt xì hơi giữa cuộc họp, xấu hổ quá.
・
Tôi hắt xì hơi to, mọi người đều giật mình.
・
ほこりが Nếu bụi nhiều thì sẽ bị hắt xì hơi. |
|
6
|
鼻水はなみずNước mũi |
くしゃみと Ví dụ thêm
・
Vì bị chảy nước mũi nên cần rất nhiều khăn giấy.
・
Những ngày lạnh, tôi bị chảy nước mũi ngay.
・
かぜをひいて、 Bị cảm cúm, chảy nước mũi không ngừng. |
|
7
|
マスクKhẩu trang |
Ví dụ thêm
・
Trên tàu điện, nhiều người đeo khẩu trang.
・
かぜをひいたときは、マスクをしたほうがいい。 Khi bị cảm, nên đeo khẩu trang.
・
マスクを Tôi quên mang khẩu trang nên đã mua ở cửa hàng tiện lợi. |
|
8
|
つらいKhổ sở, khó chịu, vất vả |
Ví dụ thêm
・
Làm thêm giờ liên tục mỗi ngày, vất vả quá.
・
Đau đầu, khổ sở không làm được gì cả.
・
Sống một mình mà bị bệnh thì thật khổ sở. |
|
9
|
かゆいNgứa |
Ví dụ thêm
・
Bị muỗi đốt, chân ngứa quá.
・
Mặc áo len mới vào thì bị ngứa cổ.
・
Da bị khô, toàn thân ngứa ngáy. |
|
10
|
かゆみSự ngứa ngáy |
かゆみが、だんだんひどくなってきた。 Sự ngứa ngáy dần dần nặng lên.Ví dụ thêm
・
この Bôi thuốc này vào thì hết ngứa.
・
かゆみが Nếu ngứa kéo dài thì nên đi bệnh viện.
・
アレルギーのかゆみで、 Vì ngứa do dị ứng nên đêm không ngủ được. |
|
11
|
かくGãi |
かゆくても、かかないでください。 Ngứa cũng đừng gãi!Ví dụ thêm
・
Gãi chỗ bị côn trùng đốt thì bị chảy máu.
・
Lưng ngứa nhưng tay không với tới nên không gãi được.
・
かきすぎると、 Gãi nhiều quá sẽ bị trầy xước nên hãy cẩn thận. |
|
12
|
こするDụi, chà xát |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã chà vết bẩn cho sạch.
・
Dù mắt có ngứa cũng đừng dụi.
・
Đứa bé buồn ngủ, đang dụi mắt. |
|
13
|
(肩が)こる(かたが)こる(Vai) đau mỏi |
ずっと Ví dụ thêm
・
パソコンを Dùng máy tính nhiều quá nên bị đau mỏi vai.
・
Lái xe lâu thì vai bị đau mỏi.
・
スマホばかり Cứ nhìn điện thoại mãi nên cổ bị mỏi. |
|
14
|
肩こりかたこりChứng đau mỏi vai |
Ví dụ thêm
・
Đau mỏi vai nặng quá nên muốn đi mát-xa.
・
Tôi nghe nói giãn cơ có hiệu quả với chứng đau mỏi vai.
・
デスクワークが Nếu làm việc bàn giấy nhiều thì dễ bị đau mỏi vai. |
|
15
|
だるいUể oải |
Ví dụ thêm
・
Hôm qua không ngủ nhiều nên người uể oải.
・
Không sốt nhưng người uể oải không cử động nổi.
・
Ngày mưa, người cảm thấy uể oải thế nào ấy. |
|
16
|
だるさSự uể oải |
Ví dụ thêm
・
かぜのだるさが、なかなかとれない。 Sự uể oải do cảm cúm mãi không hết.
・
Cà phê có tác dụng với cảm giác uể oải buổi sáng.
・
Sau khi tập thể dục, sự uể oải trong người đã biến mất. |
|
17
|
マッサージ(する)Sự xoa bóp, đấm bóp, mát-xa |
Ví dụ thêm
・
Khi mệt, tôi đi mát-xa.
・
Tôi nhờ vợ mát-xa chân cho.
・
このマッサージ Máy mát-xa này rất dễ chịu. |

JTest.net
Giới thiệu
2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình