Từ vựng N3 - Chủ đề Xã hội của chúng ta

# Từ vựng Ví dụ
1
現代
げんだい
Hiện đại

現代(げんだい)の社会(しゃかい)には、いろいろな問題(もんだい)がある。

Trong xã hội hiện đại có nhiều vấn đề.
Ví dụ thêm
・

現代(げんだい)の若者(わかもの)はスマートフォンをよく使(つか)う。


Giới trẻ hiện đại thường xuyên sử dụng điện thoại thông minh.
・

現代(げんだい)の技術(ぎじゅつ)は日々(ひび)進歩(しんぽ)している。


Công nghệ hiện đại tiến bộ từng ngày.
2
現実
げんじつ
Hiện thực

現実(げんじつ)はきびしいが、前(まえ)に進(すす)んでいこう。

Hiện thực nghiệt ngã nhưng hãy tiến lên trước!
Ví dụ thêm
・

夢(ゆめ)と現実(げんじつ)は違(ちが)うことが多(おお)い。


Giấc mơ và hiện thực thường khác nhau.
・

現実(げんじつ)を受(う)け入(い)れることが大切(たいせつ)だ。


Việc chấp nhận hiện thực là điều quan trọng.
3
理想
りそう
Lý tưởng

理想(りそう)と現実(げんじつ)の間(ま)で悩(なや)むことがある。

Giữa lý tưởng với hiện thực thường có những điều trăn trở.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は理想(りそう)の結婚(けっこん)相手(あいて)を探(さが)している。


Cô ấy đang tìm kiếm người bạn đời lý tưởng.
・

理想(りそう)の生活(せいかつ)は人(ひと)によって違(ちが)う。


Cuộc sống lý tưởng khác nhau tùy theo mỗi người.
4
偉大な
いだいな
Vĩ đại

社会(しゃかい)には偉大(いだい)なリーダーが必要(ひつよう)だ。

Xã hội cần những người đứng đầu vĩ đại.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は偉大(いだい)な科学(かがく)者(しゃ)として知(し)られている。


Ông ấy được biết đến như một nhà khoa học vĩ đại.
・

偉大(いだい)な発明(はつめい)は世界(せかい)を変(か)えることができる。


Những phát minh vĩ đại có thể thay đổi thế giới.
5
当然(な)
とうぜん(な)
Đương nhiên
①

子(こ)どもが親(おや)を大切(たいせつ)にするのは、当然(とうぜん)のことだ。(名(な))

Con cái trân trọng bố mẹ là lẽ đương nhiên.
②

今日(きょう)の試合(しあい)の結果(けっか)は当然(とうぜん)だ。(ナ形(がた))

Kết quả trận đấu ngày hôm nay là đương nhiên.
Ví dụ thêm
・

約束(やくそく)を守(まも)るのは当然(とうぜん)のことだ。


Giữ lời hứa là điều đương nhiên.
・

毎日(まいにち)練習(れんしゅう)すれば、上手(じょうず)になるのは当然(とうぜん)だ。


Nếu luyện tập mỗi ngày thì việc giỏi lên là đương nhiên.
6
当たり前(な)
あたりまえ(な)
Sự đương nhiên (đương nhiên)

困(こま)っている人(ひと)を助(たす)けるのは当(あ)たり前(まえ)だ。(ナ形(がた))

Giúp đỡ người đang gặp khó khăn là đương nhiên.
Ví dụ thêm
・

あいさつをするのは当(あ)たり前(まえ)のことだ。


Chào hỏi là điều đương nhiên.
・

日本(にほん)では靴(くつ)を脱(ぬ)いで家(いえ)に入(はい)るのが当(あ)たり前(まえ)だ。


Ở Nhật Bản, cởi giày trước khi vào nhà là chuyện đương nhiên.
7
[お]金持ち
[お]かねもち
Người giàu, giàu

子(こ)どものころは、お金持(かねも)ちになりたかった。

Lúc nhỏ, tôi đã muốn trở thành người giàu có.
Ví dụ thêm
・

あの人(ひと)はお金持(かねも)ちだが、とても優(やさ)しい。


Người đó giàu có nhưng rất tốt bụng.
・

お金持(かねも)ちになるには、努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。


Để trở thành người giàu có, cần phải nỗ lực.
8
貧しい
まずしい
Nghèo
①

彼(かれ)は貧(まず)しかったが、努力(どりょく)して社長(しゃちょう)になった。

Anh ấy nghèo nhưng đã nỗ lực và trở thành giám đốc.
②

彼(かれ)は考(かんが)えが貧(まず)しい。

Suy nghĩ của anh ta nghèo nàn.
Ví dụ thêm
・

貧(まず)しい国(こく)の子(こ)どもたちを支援(しえん)したい。


Tôi muốn hỗ trợ trẻ em ở những nước nghèo.
・

貧(まず)しい生活(せいかつ)の中(なか)でも、家族(かぞく)は幸(しあわ)せだった。


Dù cuộc sống nghèo khó, gia đình vẫn hạnh phúc.
9
貧乏(な/する)
びんぼう(な/する)
Sự nghèo khổ (nghèo)

祖父(そふ)は子(こ)どものころ、貧乏(びんぼう)だったそうだ。

Nghe nói ông tôi hồi bé nghèo.
Ví dụ thêm
・

学生(がくせい)のころは貧乏(びんぼう)で、毎日(まいにち)安(やす)い食事(しょくじ)をしていた。


Hồi sinh viên nghèo lắm, ngày nào cũng ăn đồ rẻ.
・

貧乏(びんぼう)でも心(こころ)が豊(ゆた)かなら幸(しあわ)せだ。


Dù nghèo nhưng nếu tâm hồn phong phú thì vẫn hạnh phúc.
10
発展(する)
はってん(する)
Sự phát triển

社会(しゃかい)の発展(はってん)のために役(やく)に立(た)ちたい。

Tôi muốn góp phần vào sự phát triển của xã hội.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)は観光業(かんこうぎょう)で発展(はってん)した。


Khu vực này đã phát triển nhờ ngành du lịch.
・

経済(けいざい)が発展(はってん)すると、生活(せいかつ)も便利(べんり)になる。


Khi kinh tế phát triển, cuộc sống cũng trở nên tiện lợi hơn.
11
進歩(する)
しんぽ(する)
Sự tiến bộ

技術(ぎじゅつ)は常(つね)に進歩(しんぽ)している。

Kỹ thuật thường xuyên tiến bộ.
Ví dụ thêm
・

医学(いがく)の進歩(しんぽ)のおかげで、多(おお)くの病気(びょうき)が治(なお)せるようになった。


Nhờ sự tiến bộ của y học, nhiều bệnh đã có thể chữa được.
・

毎日(まいにち)練習(れんしゅう)すれば、日本語(にほんご)は必(かなら)ず進歩(しんぽ)する。


Nếu luyện tập mỗi ngày, tiếng Nhật chắc chắn sẽ tiến bộ.
12
強力な
きょうりょくな
Mạnh mẽ

将来(しょうらい)のために、強力(きょうりょく)に発展(はってん)を進(すす)める。

Thúc đẩy phát triển mạnh mẽ vì tương lai.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)は強力(きょうりょく)な風(かぜ)を伴(ともな)って上陸(じょうりく)した。


Cơn bão đổ bộ kèm theo gió mạnh mẽ.
・

この薬(くすり)は強力(きょうりょく)な効果(こうか)がある。


Loại thuốc này có tác dụng mạnh mẽ.
13
パワー
Sức mạnh, năng lượng

若者(わかもの)のパワーが、これからの社会(しゃかい)をつくる。

Sức mạnh của tuổi trẻ tạo nên xã hội mai sau.
Ví dụ thêm
・

このエンジンはパワーがすごい。


Động cơ này sức mạnh rất lớn.
・

朝(あさ)ごはんを食(た)べると、一日(ひといち)のパワーが出(で)る。


Ăn sáng sẽ có năng lượng cho cả ngày.
14
あふれる
Dâng đầy, tràn đầy
①

大雨(おおあめ)で川(かわ)の水(みず)があふれた。

Mưa lớn nước sông dâng đầy.
②

ラッシュで、人(ひと)がホームにあふれている。

Giờ cao điểm, người đầy sân ga.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)の目(め)に涙(なみだ)があふれた。


Nước mắt tràn đầy trong mắt cô ấy.
・

この町(まち)は自然(しぜん)にあふれている。


Thị trấn này tràn đầy thiên nhiên.
15
くずれる
Lở, sụp đổ, bị phá vỡ
①

大雨(おおあめ)で山(やま)がくずれた。

Mưa lớn làm núi lở.
②

社会(しゃかい)のルールがくずれてきている。

Luật lệ xã hội bị phá vỡ.
Ví dụ thêm
・

地震(じしん)で古(ふる)い建物(たてもの)がくずれた。


Tòa nhà cũ bị sụp đổ vì động đất.
・

天気(てんき)がくずれて、午後(ごご)から雨(あめ)になった。


Thời tiết xấu đi, từ chiều trời đổ mưa.
16
経つ
たつ
Trôi qua

何(なん)年(ねん)経(た)っても、あの事故(じこ)を忘(わす)れてはいけない。

Cho dù là bao nhiêu năm trôi qua đi nữa cũng không được quên vụ tai nạn ấy.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)に来(き)てから三年(みとし)が経(た)った。


Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.
・

時間(じかん)が経(た)つのは早(はや)いものだ。


Thời gian trôi qua thật nhanh.
17
前後
ぜんご
Trước sau, khoảng

20歳(にじゅっさい)前後(ぜんご)の若者(わかもの)に、アンケートを取(と)った。

Tôi đã thực hiện khảo sát với đối tượng thanh niên trên dưới 20 tuổi.
Ví dụ thêm
・

事故(じこ)の前後(ぜんご)の状況(じょうきょう)を調(しら)べている。


Đang điều tra tình hình trước và sau vụ tai nạn.
・

このレストランは千円(せんえん)前後(ぜんご)で食事(しょくじ)ができる。


Nhà hàng này có thể ăn với giá khoảng một nghìn yên.
18
盛んな
さかんな
Rầm rộ, thịnh vượng, phát triển

この町(まち)は、今(いま)でも祭(まつ)りが盛(さか)んだ。

Phố này ngay cả bây giờ lễ hội vẫn rầm rộ.
Ví dụ thêm
・

この地域(ちいき)では米作(べいづく)りが盛(さか)んだ。


Ở vùng này việc trồng lúa rất phát triển.
・

最近(さいきん)、海外旅行(かいがいりょこう)が盛(さか)んになってきた。


Gần đây, du lịch nước ngoài ngày càng phổ biến.
19
産業
さんぎょう
Ngành sản xuất, công nghiệp

日本(にほん)には、新(あたら)しい産業(さんぎょう)が必要(ひつよう)だ。

Ở Nhật Bản cần có ngành sản xuất mới.
Ví dụ thêm
・

IT産業(さんぎょう)は急速(きゅうそく)に成長(せいちょう)している。


Ngành công nghiệp IT đang phát triển nhanh chóng.
・

観光(かんこう)は この地域(ちいき)の主(おも)な産業(さんぎょう)だ。


Du lịch là ngành sản xuất chính của vùng này.
20
工業
こうぎょう
Công nghiệp

私(わたし)のふるさとでは工業(こうぎょう)が盛(さか)んだ。

Ở quê tôi công nghiệp phát triển.
Ví dụ thêm
・

この国(くに)は工業(こうぎょう)が発展(はってん)している。


Đất nước này công nghiệp phát triển.
・

工業地帯(こうぎょうちたい)には多(おお)くの工場(こうじょう)がある。


Khu công nghiệp có nhiều nhà máy.
21
商業
しょうぎょう
Thương nghiệp, thương mại

この地方(ちほう)は商業(しょうぎょう)の町(まち)だ。

Địa phương này là một thành phố thương mại.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)に大(おお)きな商業施設(しょうぎょうしせつ)ができた。


Trước ga đã xây dựng một cơ sở thương mại lớn.
・

商業(しょうぎょう)が盛(さか)んな地域(ちいき)は人口(じんこう)も多(おお)い。


Những vùng thương mại phát triển thì dân số cũng đông.
22
農業
のうぎょう
Nông nghiệp

いなかで農業(のうぎょう)を始(はじ)めたい。

Tôi muốn bắt đầu làm nông ở vùng quê.
Ví dụ thêm
・

日本の農業(にほんののうぎょう)は高齢化(こうれいか)が問題(もんだい)になっている。


Nông nghiệp Nhật Bản đang gặp vấn đề già hóa dân số.
・

最近(さいきん)、若者(わかもの)の間(ま)で農業(のうぎょう)に興味(きょうみ)を持(も)つ人(ひと)が増(ふ)えている。


Gần đây, ngày càng nhiều người trẻ quan tâm đến nông nghiệp.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế