Từ vựng N3 - Chủ đề Tâm trạng vui mừng

# Từ vựng Ví dụ
1
感情
かんじょう
Cảm xúc

彼女かのじょ感情かんじょうひとせない。

Cô ấy không cho ai biết cảm xúc của mình.
Ví dụ thêm

感情かんじょうをコントロールするのはむずかしい。


Việc kiểm soát cảm xúc rất khó.

かれ感情かんじょうゆたかなひとだ。


Anh ấy là người giàu cảm xúc.

音楽おんがくくと、いろいろな感情かんじょうがわいてくる。


Khi nghe nhạc, nhiều cảm xúc khác nhau trào dâng.
2
あこがれる
Ngưỡng mộ, khao khát

この女優じょゆうに、ずっとあこがれている。

Tôi ngưỡng mộ nữ diễn viên này suốt lâu nay.
Ví dụ thêm

どものころから、パイロットにあこがれていた。


Từ nhỏ, tôi đã khao khát trở thành phi công.

海外かいがいでの生活せいかつにあこがれる若者わかものおおい。


Nhiều bạn trẻ khao khát cuộc sống ở nước ngoài.

あの先生せんせいにあこがれて、教師きょうしになった。


Tôi ngưỡng mộ thầy giáo đó nên đã trở thành giáo viên.
3
うらやましい
Ghen tị, thèm muốn

かれには欠点けってんがない。本当ほんとうにうらやましい。

Anh ta không có khuyết điểm. Thật là ghen tị với anh ta.
Ví dụ thêm

友達ともだちあたらしいくるまった。うらやましい。


Bạn tôi mua xe mới. Thật ghen tị.

毎日まいにち旅行りょこうできるなんて、うらやましいなあ。


Được đi du lịch mỗi ngày, thật đáng ghen tị quá.

彼女かのじょ語学力ごがくりょくがうらやましい。


Tôi thèm muốn khả năng ngoại ngữ của cô ấy.
4
落ち着く
おちつく
Bình tĩnh, bình yên

かれとしゃべっていると、とてもく。

Nói chuyện với anh ta cảm thấy rất bình yên.
Ví dụ thêm

深呼吸しんこきゅうをすると、気持きもちがく。


Khi hít thở sâu, tâm trạng sẽ bình tĩnh lại.

したばかりで、まだ生活せいかつかない。


Mới dọn nhà nên cuộc sống chưa ổn định.

いてはなしいてください。


Xin hãy bình tĩnh lắng nghe.
5
感激(する)
かんげき(する)
Sự cảm kích, xúc động sâu sắc

かれ婚約指輪こんやくゆびわをもらって、感激かんげきした。

Tôi xúc động vì nhận được nhẫn đính hôn từ anh ấy.
Ví dụ thêm

先生せんせい言葉ことば感激かんげきして、なみだた。


Tôi xúc động trước lời thầy giáo mà rơi nước mắt.

サプライズパーティーに感激かんげきした。


Tôi cảm kích vì bữa tiệc bất ngờ.

みんなの応援おうえん感激かんげきしました。


Tôi xúc động trước sự cổ vũ của mọi người.
6
感動(する)
かんどう(する)
Sự cảm động

この映画えいがに、みんなが感動かんどうするだろう。

Có lẽ tất cả mọi người sẽ cảm động với bộ phim này.
Ví dụ thêm

かれのスピーチに感動かんどうしたひとおおかった。


Nhiều người cảm động trước bài phát biểu của anh ấy.

このほんんで、ふか感動かんどうしました。


Đọc cuốn sách này, tôi cảm động sâu sắc.

感動かんどうてき試合しあいだった。


Đó là trận đấu đầy cảm động.
7
感心(する)
かんしん(する)
Sự cảm phục, khâm phục

アインさん、日本語にほんご上手じょうずになりましたね。感心かんしんしました。

Chị Ánh, tiếng Nhật đã giỏi lên nhỉ. Thật đáng phục.
Ví dụ thêm

毎日まいにち練習れんしゅうつづける姿すがた感心かんしんした。


Tôi khâm phục hình ảnh luyện tập mỗi ngày không bỏ cuộc.

どもなのに、礼儀れいぎただしくて感心かんしんする。


Dù còn nhỏ mà lễ phép, thật đáng khâm phục.

彼女かのじょ努力どりょくには、本当ほんとう感心かんしんします。


Tôi thật sự cảm phục sự nỗ lực của cô ấy.
8
なつかしい
Nhớ, hoài niệm

高校時代こうこうじだいが、とてもなつかしい。

Tôi rất nhớ hồi học cấp ba.
Ví dụ thêm

このきょくくと、学生時代がくせいじだいがなつかしくなる。


Nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời sinh viên.

なつかしい写真しゃしんつけた。


Tôi tìm thấy bức ảnh đầy hoài niệm.

故郷こきょうあじがなつかしい。


Tôi nhớ hương vị quê nhà.
9
気軽な
きがるな
Thoải mái, không dè dặt

なにでも気軽きがる相談そうだんしてください。

Bạn hãy thoải mái đến trao đổi bất cứ điều gì!
Ví dụ thêm

気軽きがるこえをかけてくださいね。


Hãy thoải mái bắt chuyện nhé.

気軽きがる気持きもちで参加さんかしてください。


Hãy tham gia với tâm trạng thoải mái nhé.

このカフェは気軽きがるれる雰囲気ふんいきだ。


Quán cà phê này có không khí dễ chịu, dễ vào.
10
気楽な
きらくな
Thoải mái, thanh thản

ストレスのない気楽きらく生活せいかつがしたい。

Tôi muốn sống thanh thản, không phải chịu áp lực.
Ví dụ thêm

一人暮ひとりぐらしは気楽きらくでいい。


Sống một mình thì thoải mái, tốt lắm.

気楽きらくかんがえたほうがいいよ。


Nên suy nghĩ thoải mái hơn đi.

やすみの気楽きらくごしたい。


Ngày nghỉ tôi muốn trải qua một cách thanh thản.
11
幸せ(な)
しあわせ(な)
Hạnh phúc

しあわせは、ひとによってちがう。(

Hạnh phúc tùy theo mỗi người mà khác nhau.

いろいろあったが、いましあわせな毎日まいにちだ。(ナがた

Đã có nhiều chuyện xảy ra nhưng bây giờ thì mỗi ngày tôi đều cảm thấy hạnh phúc.
Ví dụ thêm

家族かぞく一緒いっしょにいるとしあわせをかんじる。


Khi ở bên gia đình, tôi cảm thấy hạnh phúc.

しあわせな結婚けっこん生活せいかつおくりたい。


Tôi muốn có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc.

ちいさなしあわせを大切たいせつにしたい。


Tôi muốn trân trọng những hạnh phúc nhỏ bé.
12
冗談
じょうだん
Đùa, nói đùa

かれ冗談じょうだんは、おもしろい。

Kiểu nói đùa của anh ấy thú vị.
Ví dụ thêm

冗談じょうだんったつもりだったが、だれわらわなかった。


Tôi định nói đùa mà không ai cười cả.

冗談じょうだんじゃないよ、本当ほんとうはなしだ。


Không phải đùa đâu, chuyện thật đấy.

かれはいつも冗談じょうだんばかりっている。


Anh ấy lúc nào cũng toàn nói đùa.
13
ユーモア
Hài hước, óc hài hước

ユーモアのないひとはなしても、おもしろくない。

Nói chuyện với người không có tính hài hước chẳng thú vị.
Ví dụ thêm

彼女かのじょはユーモアのセンスがある。


Cô ấy có khiếu hài hước.

ユーモアをまじえたスピーチは人気にんきがある。


Bài phát biểu có xen lẫn hài hước rất được ưa thích.

先生せんせいのユーモアのおかげで、授業じゅぎょうたのしい。


Nhờ óc hài hước của thầy mà buổi học thật vui.
14
ゆかいな
Vui vẻ, dễ chịu

かれはゆかいなひとだ。

Anh ta là người vui vẻ dễ chịu.
Ví dụ thêm

ゆかいな仲間なかま旅行りょこうった。


Tôi đã đi du lịch với những người bạn vui vẻ.

ゆかいな音楽おんがくこえてきた。


Nghe thấy tiếng nhạc vui tươi vang lên.

今日きょうはゆかいないちにちだった。


Hôm nay là một ngày vui vẻ.
15
愛する
あいする
Yêu, yêu thương

あの歌手かしゅ世界中せかいじゅうあいされている。

Ca sĩ đó được cả thế giới yêu mến.
Ví dụ thêm

あいする家族かぞくのために頑張がんばる。


Tôi cố gắng vì gia đình yêu thương.

かれ故郷こきょうふかあいしている。


Anh ấy yêu quê hương sâu đậm.

あいするひと一緒いっしょにいられることがしあわせだ。


Được ở bên người mình yêu thương là hạnh phúc.
16
真剣な
しんけんな
Nghiêm túc, chân thành

かれ彼女かのじょ真剣しんけんあいしているらしい。

Dường như anh ta yêu cô ấy nghiêm túc.
Ví dụ thêm

真剣しんけんかおはなはじめた。


Anh ấy bắt đầu nói với vẻ mặt nghiêm túc.

将来しょうらいのことを真剣しんけんかんがえなければならない。


Phải suy nghĩ nghiêm túc về tương lai.

かれ真剣しんけん日本語にほんご勉強べんきょうしている。


Anh ấy đang học tiếng Nhật một cách nghiêm túc.
17
どきどき(する)
Tim đập rộn ràng, xốn xang, hồi hộp

大好だいすきなひとちかくにいると、どきどきする。

Hễ có người mình thích ở bên cạnh là tim tôi đập rộn ràng.
Ví dụ thêm

面接めんせつまえはいつもどきどきする。


Trước buổi phỏng vấn lúc nào cũng hồi hộp.

こわ映画えいがて、どきどきした。


Xem phim kinh dị mà tim đập thình thịch.

試験しけん結果けっかるとき、どきどきした。


Khi xem kết quả thi, tôi hồi hộp lắm.
18
わくわく(する)
Phấn khích, háo hức

来週らいしゅう日本にほん留学りゅうがくするので、わくわくしている。

Tuần sau tôi đi du học ở Nhật Bản nên cảm thấy háo hức.
Ví dụ thêm

旅行りょこうまえは、わくわくしてねむれない。


Đêm trước ngày đi du lịch, háo hức không ngủ được.

あたらしいゲームが発売はつばいされて、わくわくしている。


Trò chơi mới được phát hành, tôi phấn khích lắm.

プレゼントをけるとき、わくわくした。


Khi mở quà, tôi háo hức lắm.
19
ほっと(する)
Sự an tâm, nhẹ người

試験しけん合格ごうかくして、ほっとした。

Cảm thấy nhẹ nhõm khi biết mình thi đỗ.
Ví dụ thêm

無事ぶじいえかえれて、ほっとした。


Về đến nhà an toàn, tôi thở phào nhẹ nhõm.

病気びょうきなおって、ほっとしている。


Bệnh khỏi rồi, tôi cảm thấy an tâm.

わすものつかって、ほっとした。


Tìm thấy đồ bỏ quên, tôi nhẹ cả người.
20
のんびり(する)
Thong thả, ung dung, thư thái

将来しょうらいは、いなかでのんびりらしたい。

Trong tương lai, tôi muốn sống thong thả ở chốn quê.
Ví dụ thêm

やすみのいえでのんびりしたい。


Ngày nghỉ tôi muốn ở nhà thư thái.

温泉おんせんはいって、のんびりごした。


Tắm suối nước nóng và trải qua khoảng thời gian thong thả.

のんびりした性格せいかくひと()


Tôi thích người có tính cách ung dung.
21
ほほえむ
Mỉm cười

彼女かのじょがほほえむと、みんながしあわせな気持きもちになる。

Khi cô ấy mỉm cười, mọi người đều cảm thấy hạnh phúc.
Ví dụ thêm

あかちゃんがほほえんでいる姿すがたはかわいい。


Hình ảnh em bé mỉm cười thật dễ thương.

かれはやさしくほほえんで、「大丈夫だいじょうぶだよ」とった。


Anh ấy mỉm cười dịu dàng và nói "Không sao đâu".

写真しゃしんて、おもわずほほえんだ。


Nhìn bức ảnh, tôi bất giác mỉm cười.
22
夢中(な)
むちゅう(な)
Say mê, say sưa, mải mê

いもうとはおしゃれに夢中むちゅうだ。(ナがた

Em gái tôi say sưa ăn diện.
Ví dụ thêm

かれはゲームに夢中むちゅうで、はなしいていない。


Anh ấy mải mê chơi game nên không nghe.

どもたちはあそびに夢中むちゅうになっている。


Bọn trẻ đang mải mê chơi đùa.

読書どくしょ夢中むちゅうで、時間じかんわすれてしまった。


Say mê đọc sách mà quên mất thời gian.
23
勇気
ゆうき
Lòng dũng cảm, can đảm

勇気ゆうきって、チャレンジしよう。

Hãy dũng cảm thử sức nào!
Ví dụ thêm

勇気ゆうきして、きなひと告白こくはくした。


Lấy hết can đảm, tôi tỏ tình với người mình thích.

友達ともだち言葉ことば勇気ゆうきをもらった。


Tôi được tiếp thêm dũng khí nhờ lời của bạn bè.

勇気ゆうきのある行動こうどうに、みんなが拍手はくしゅした。


Mọi người vỗ tay trước hành động dũng cảm.

JTest.net


Giới thiệu

2000 Từ vựng JLPT N3 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N3. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N3 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè và người quen

Bài 3  Người yêu

Bài 4  Giao tiếp

Bài 5  Là người như thế nào?


Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①

Bài 1  Cách nói về thời gian

Bài 2  Đời sống ẩm thực

Bài 3  Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn

Bài 4  Cách làm món ăn

Bài 5  Việc nhà


Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tiền và ngân hàng

Bài 3  Mua sắm

Bài 4  Từ sáng đến tối

Bài 5  Cả những việc như thế này


Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi

Bài 1  Quanh cảnh thành phố

Bài 2  Đi bộ trong thành phố

Bài 3  Tàu điện và tàu Shin kansen

Bài 4  Xe buýt

Bài 5  Lái xe


Chapter 5 Học nào

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Trường đại học của Nhật Bản

Bài 4  Thi cử

Bài 5  Hãy cố gắng hơn nữa!


Chapter 6 Công việc

Bài 1  Việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Quan hệ trên dưới

Bài 4  Là công việc như thế nào?

Bài 5  Bằng máy vi tính


Chapter 7 Những điều vui

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Thể thao

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Ăn diện

Bài 5  Sở thích


Chapter 8 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể

Bài 2  Có dấu hiệu gì?

Bài 3  Triệu chứng

Bài 4  Không sao chứ?

Bài 5  Bệnh viện


Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống

Bài 1  Tự nhiên

Bài 2  Thời tiết ngày mai

Bài 3  Ngày nóng và ngày lạnh

Bài 4  Thay đổi như thế nào?

Bài 5  Một năm của Nhật Bản


Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!

Bài 1  Truyền thông đại chúng

Bài 2  Vụ việc

Bài 3  Hãy chú ý!

Bài 4  Rắc rối

Bài 5  Dữ liệu


Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Tâm trạng vui mừng

Bài 3  Tâm trạng buồn chán

Bài 4  Có cảm giác gì?

Bài 5  Tâm trạng phức tạp


Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình

Bài 1  Thiết kế

Bài 2  Ấn tượng về con người

Bài 3  Ấn tượng về vật

Bài 4  Xã hội của chúng ta

Bài 5  Xã hội quốc tế