Flashcard từ vựng N3 - Là người như thế nào?
Danh sách từ vựng (18 từ)
名字
みょうじ
họ (tên)
性別
せいべつ
giới tính
年齢
ねんれい
tuổi, tuổi tác
高齢
こうれい
cao tuổi, nhiều tuổi
老人
ろうじん
người già
幼児
ようじ
trẻ ấu nhi (trẻ từ 1-5 tuổi)
出身
しゅっしん
xuất thân, quê quán
生まれ
うまれ
(sự) sinh ra, nơi sinh
育ち
そだち
(sự) lớn lên, trưởng thành
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử, phép tắc
マナー
phép lịch sự, quy tắc ứng xử
個人
こじん
cá nhân
アドレス
địa chỉ email
本人
ほんにん
bản thân, đương sự
独身
どくしん
độc thân
主婦
しゅふ
nội trợ
フリーター
người làm thêm tự do
無職
むしょく
thất nghiệp, không có việc làm

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình