Flashcard từ vựng N3 - Tâm trạng phức tạp
Danh sách từ vựng (21 từ)
表現(する)
ひょうげん(する)
Sự diễn đạt, thể hiện, cách nói; diễn đạt
あがる
Căng thẳng, hồi hộp, run sợ (trước đám đông)
表現(する)
ひょうげん(する)
Sự diễn đạt, thể hiện, cách nói; diễn đạt
あがる
Căng thẳng, hồi hộp, run sợ (trước đám đông)
あせる
Cuống, rối trí, nôn nóng, sốt ruột
そわそわ(する)
Bồn chồn, thấp thỏm, sốt ruột, đứng ngồi không yên
我慢(する)
がまん(する)
Sự chịu đựng, kiên nhẫn; chịu đựng, nhẫn nhịn
自慢(する)
じまん(する)
Sự tự hào, hãnh diện; khoe khoang
関心
かんしん
Sự quan tâm, mối quan tâm
機嫌
きげん
Tâm trạng, tính khí
平気(な)
へいき(な)
Bình thản, không sao, không ngại
本気(な)
ほんき(な)
Sự nghiêm túc, thật lòng; nghiêm túc, thật sự
迷う
まよう
Lạc (đường); phân vân, do dự, lưỡng lự
迷い
まよい
Sự phân vân, do dự, lưỡng lự
微妙な
びみょうな
Tế nhị, khó nói, mơ hồ, khó tả
魅力
みりょく
Sức hấp dẫn, sức quyến rũ, vẻ thu hút
本音
ほんね
Suy nghĩ thực, lòng thật, tâm tư thật
ましな
Còn đỡ hơn, còn khá hơn
涙
なみだ
Nước mắt
憎む
にくむ
Hận, căm ghét, thù ghét
カウンセリング(する)
Sự tư vấn, tư vấn tâm lý

JTest.net
Mục lục
Chapter 1 Quan hệ giữa người với người
Chapter 2 Cuộc sống hàng ngày ①
Bài 3 Dụng cụ và nguyên liệu nấu ăn
Chapter 3 Cuộc sống hàng ngày ②
Bài 5 Cả những việc như thế này
Chapter 4 Thành phố (thị trấn) của chúng tôi
Bài 3 Tàu điện và tàu Shin kansen
Chapter 5 Học nào
Bài 3 Trường đại học của Nhật Bản
Chapter 6 Công việc
Bài 4 Là công việc như thế nào?
Chapter 7 Những điều vui
Chapter 8 Vì sức khỏe
Chapter 9 Tự nhiên và cuộc sống
Chapter 10 Hãy học trên bản tin thời sự!
Chapter 11 Hãy truyền đạt cảm xúc của mình
Chapter 12 Hãy truyền đạt ấn tượng của mình