Flashcard từ vựng N2 - Giải trí

読み込み中...
Danh sách từ vựng (28 từ)
イベント

Sự kiện

アイドル

Thần tượng

ステージ

Sân khấu

興奮(する)

こうふん(する)

Sự phấn khích

続々[と]

ぞくぞく[と]

Lần lượt, liên tục

演劇

えんげき

Kịch

劇場

げきじょう

Nhà hát, rạp hát

役者

やくしゃ

Diễn viên

主役

しゅやく

Vai chính

セリフ

Lời thoại, lời nói

演技(する)

えんぎ(する)

Sự diễn xuất, diễn kịch (giả tạo)

オーケストラ

Dàn nhạc giao hưởng

リズム

Nhịp điệu

鑑賞(する)

かんしょう(する)

Thưởng thức, giám thưởng

芸術家

げいじゅつか

Nghệ sĩ, nghệ thuật gia

監督(する)

かんとく(する)

Đạo diễn, giám đốc

あらすじ

Tóm tắt nội dung

ありふれた

Tầm thường, cũ rích, phổ biến

ばかばかしい

Ngớ ngẩn, nực cười

退屈(な/する)

たいくつ(な/する)

Buồn tẻ, chán ngắt

人物

じんぶつ

Nhân vật

場面

ばめん

Cảnh, trường hợp, tình huống

展開(する)

てんかい(する)

Sự triển khai, tiến triển, diễn biến

テンポ

Nhịp độ, nhịp điệu

評判

ひょうばん

Tiếng tăm, đánh giá

評価(する)

ひょうか(する)

Sự đánh giá

感想

かんそう

Cảm tưởng, cảm nghĩ

賞

しょう

Giải thưởng

JTest.net

Mục lục


Chapter 1 Quan hệ giữa người với người

Bài 1  Gia đình

Bài 2  Bạn bè

Bài 3  Người quen, mối quan hệ giao tiếp

Bài 4  Người yêu

Bài 5  Mối quan hệ (trở nên) xấu đi


Chapter 2 Đời sống

Bài 1  Nơi ở

Bài 2  Tiền bạc

Bài 3  Bữa ăn

Bài 4  Mua sắm

Bài 5  Từ thể hiện thời gian


Chapter 3 Ở nhà

Bài 1  Buổi sáng

Bài 2  Công việc hàng ngày

Bài 3  Nấu ăn

Bài 4  Việc nhà

Bài 5  Chuyển nhà


Chapter 4 Phố xá

Bài 1  Phố xá

Bài 2  Ủy ban (Văn phòng Nhà nước)

Bài 3  Quê hương

Bài 4  Giao thông

Bài 5  Các ngành công nghiệp


Chapter 5 Tại trường học

Bài 1  Trường học

Bài 2  Học tập

Bài 3  Thi cử

Bài 4  Đại học, Cao học

Bài 5  Máy tính (Điện thoại thông minh)


Chapter 6 Tại công ty

Bài 1  Tìm việc, việc làm

Bài 2  Công ty

Bài 3  Công việc

Bài 4  Quan hệ trên dưới

Bài 5  Nghỉ việc, chuyển chỗ làm


Chapter 7 Yêu thích

Bài 1  Thi đấu

Bài 2  Thời trang

Bài 3  Giải trí

Bài 4  Sách

Bài 5  Sở thích, ý thích


Chapter 8 Thiên nhiên - Thư giãn

Bài 1  Khí hậu và thời tiết

Bài 2  Bão, động đất

Bài 3  Thiên nhiên

Bài 4  Ngày nghỉ

Bài 5  Du lịch


Chapter 9 Vì sức khỏe

Bài 1  Cơ thể và sức khỏe

Bài 2  Trước khi đổ bệnh

Bài 3  Triệu chứng bệnh

Bài 4  Bệnh và điều trị

Bài 5  Làm đẹp


Chapter 10 Tin tức

Bài 1  Rắc rối, sự cố

Bài 2  Tai nạn

Bài 3  Chính trị

Bài 4  Xã hội

Bài 5  Thế giới, môi trường


Chapter 11 Trạng thái - Hình ảnh

Bài 1  Tính cách

Bài 2  Cảm giác thoải mái

Bài 3  Cảm giác buồn bã

Bài 4  Hình ảnh tích cực

Bài 5  Hình ảnh tiêu cực


Chapter 12 Cách nói dễ nhầm lẫn

Bài 1  Thành ngữ ① Tính khí, tâm hồn, tâm trạng

Bài 2  Thành ngữ ② Đầu, mặt

Bài 3  Thành ngữ ③ Cơ thể

Bài 4  Phó từ

Bài 5  Cách nói nối