Từ vựng N5 - Chủ đề Thứ (trong tuần)

# Từ vựng Ví dụ
1
日よう日
にちようび
Chủ nhật
・

日(にち)よう日(び)に友(とも)だちとあそびます。


Chủ nhật tôi chơi với bạn.
・

日(にち)よう日(び)はやすみです。


Chủ nhật là ngày nghỉ.
・

日(にち)よう日(び)にかぞくとでかけます。


Chủ nhật tôi đi chơi với gia đình.
2
月よう日
げつようび
Thứ Hai
・

月(つき)よう日(び)からしごとがはじまります。


Công việc bắt đầu từ thứ Hai.
・

月(つき)よう日(び)にテストがあります。


Thứ Hai có bài kiểm tra.
・

月(つき)よう日(び)はいそがしいです。


Thứ Hai bận rộn.
3
火よう日
かようび
Thứ Ba
・

火(ひ)よう日(び)にえいがを見(み)ます。


Thứ Ba tôi xem phim.
・

火(ひ)よう日(び)はにほんごのクラスがあります。


Thứ Ba có lớp tiếng Nhật.
・

火(ひ)よう日(び)にとしょかんへ行(い)きます。


Thứ Ba tôi đi thư viện.
4
水よう日
すいようび
Thứ Tư
・

水(みず)よう日(び)にプールへ行(い)きます。


Thứ Tư tôi đi bể bơi.
・

水(みず)よう日(び)はやすみではありません。


Thứ Tư không phải ngày nghỉ.
・

水(みず)よう日(び)にともだちにあいます。


Thứ Tư tôi gặp bạn.
5
木よう日
もくようび
Thứ Năm
・

木(き)よう日(び)にかいものをします。


Thứ Năm tôi đi mua sắm.
・

木(き)よう日(び)のごごはひまです。


Chiều thứ Năm tôi rảnh.
・

木(き)よう日(び)にほんをよみます。


Thứ Năm tôi đọc sách.
6
金よう日
きんようび
Thứ Sáu
・

金(きん)よう日(び)にともだちとごはんを食(た)べます。


Thứ Sáu tôi ăn cơm với bạn.
・

金(きん)よう日(び)はいちばんすきな日(ひ)です。


Thứ Sáu là ngày tôi thích nhất.
・

金(きん)よう日(び)のよるはたのしいです。


Tối thứ Sáu vui.
7
土よう日
どようび
Thứ Bảy
・

土(ど)よう日(び)にこうえんへ行(い)きます。


Thứ Bảy tôi đi công viên.
・

土(ど)よう日(び)はいつもいえにいます。


Thứ Bảy tôi luôn ở nhà.
・

土(ど)よう日(び)にサッカーをします。


Thứ Bảy tôi chơi bóng đá.
8
何よう日
なんようび
Thứ mấy?

A「あしたは何(なに)よう日(び)ですか。」 B「火(ひ)よう日(び)です。」

A: Ngày mai là thứ mấy? / B: Là thứ Ba.
Ví dụ thêm
・

きょうは何(なん)よう日(び)ですか。


Hôm nay là thứ mấy?
・

テストは何(なに)よう日(び)ですか。


Bài kiểm tra vào thứ mấy?
・

にほんごのクラスは何(なに)よう日(び)ですか。


Lớp tiếng Nhật vào thứ mấy?
9
きょう
Hôm nay

きょうは月(つき)よう日(び)です。

Hôm nay là thứ Hai.
Ví dụ thêm
・

きょうはいいてんきです。


Hôm nay thời tiết đẹp.
・

きょうはなにをしますか。


Hôm nay bạn làm gì?
・

きょうのごはんはカレーです。


Bữa cơm hôm nay là cà ri.
10
あした
Ngày mai

あした、学校(がっこう)へ行(い)きます。

Ngày mai, tôi đi học.
Ví dụ thêm
・

あしたはやすみです。


Ngày mai là ngày nghỉ.
・

あしたともだちにあいます。


Ngày mai tôi gặp bạn.
・

あしたのテストはむずかしいです。


Bài kiểm tra ngày mai khó.
11
きのう
Hôm qua

きのう、大学(だいがく)へ行(い)きました。

Hôm qua, tôi đã đi đến trường đại học.
Ví dụ thêm
・

きのうはあめでした。


Hôm qua trời mưa.
・

きのうえいがを見(み)ました。


Hôm qua tôi đã xem phim.
・

きのうのよるはさむかったです。


Tối hôm qua lạnh.
12
まいにち
Hàng ngày, mỗi ngày

まいにち、にほんごをべんきょうします。

Hàng ngày, tôi học tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

まいにちあさごはんを食(た)べます。


Mỗi ngày tôi ăn sáng.
・

まいにち学校(がっこう)へ行(い)きます。


Hàng ngày tôi đi học.
・

まいにちうんどうをします。


Mỗi ngày tôi tập thể dục.
13
〜しゅうかん
~ tuần

アメリカへ2しゅうかん行(い)きました。

Tôi đã đi Mỹ 2 tuần.
Ví dụ thêm
・

1しゅうかんやすみました。


Tôi đã nghỉ một tuần.
・

3しゅうかんにほんにいました。


Tôi đã ở Nhật 3 tuần.
・

2しゅうかんべんきょうしました。


Tôi đã học 2 tuần.
14
〜か月
〜かげつ
~ tháng

にほんごを1か月(げつ)べんきょうしました。

Tôi đã học tiếng Nhật 1 tháng.
Ví dụ thêm
・

6か月(げつ)まえににほんへ来(き)ました。


Tôi đã đến Nhật 6 tháng trước.
・

2か月(げつ)にほんごをべんきょうしました。


Tôi đã học tiếng Nhật 2 tháng.
・

3か月(げつ)まえにこのかいしゃにはいりました。


Tôi đã vào công ty này 3 tháng trước.
15
〜年
〜ねん
~ năm

かんこくに5年(ごねん)いました。

Tôi đã ở Hàn Quốc 5 năm.
Ví dụ thêm
・

にほんに3年(さんねん)すんでいます。


Tôi đã sống ở Nhật 3 năm.
・

10年(じゅうねん)まえにこのまちに来(き)ました。


Tôi đã đến thành phố này 10 năm trước.
・

2年(にねん)にほんごをべんきょうしています。


Tôi đã học tiếng Nhật 2 năm.
16
〜かい
~ lần

1しゅうかんに3かいコンビニへ行(い)きます。

1 tuần, tôi đi đến cửa hàng tiện lợi 3 lần.
Ví dụ thêm
・

1にちに2かいはをみがきます。


Một ngày tôi đánh răng 2 lần.
・

1か月(げつ)に1かいびょういんへ行(い)きます。


Một tháng tôi đi bệnh viện 1 lần.
・

1しゅうかんに3かいうんどうをします。


Một tuần tôi tập thể dục 3 lần.
17
何かい
なんかい
Mấy lần

A「1しゅうかんに何(なに)かい行(い)きますか。」 B「2かい行(い)きます。」

A: 1 tuần bạn đi mấy lần? / B: Tôi đi 2 lần.
Ví dụ thêm
・

にほんへ何(なに)かい行(い)きましたか。


Bạn đã đi Nhật mấy lần?
・

このえいがを何(なに)かい見(み)ましたか。


Bạn đã xem bộ phim này mấy lần?
・

1にちに何(なに)かいコーヒーをのみますか。


Một ngày bạn uống cà phê mấy lần?
18
アルバイト<する>
Việc làm thêm

土(ど)よう日(び)にアルバイトをします。

Tôi làm thêm vào thứ Bảy.
Ví dụ thêm
・

レストランでアルバイトをしています。


Tôi đang làm thêm ở nhà hàng.
・

まいにちアルバイトがあります。


Mỗi ngày tôi đều có việc làm thêm.
・

なつやすみにアルバイトをします。


Tôi làm thêm vào kỳ nghỉ hè.
19
する
Làm

日(にち)よう日(び)はアルバイトをしません。

Chủ nhật, tôi không làm thêm.
Ví dụ thêm
・

しゅくだいをしましたか。


Bạn đã làm bài tập chưa?
・

にちよう日(び)になにをしますか。


Chủ nhật bạn làm gì?
・

まいにちうんどうをします。


Mỗi ngày tôi tập thể dục.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!