Từ vựng N5 - Chủ đề (Bạn) khỏe không?

# Từ vựng Ví dụ
1
からだ
Cơ thể

いもうとはからだがよわいです。

Em gái tôi cơ thể yếu ớt.
Ví dụ thêm

からだをきたえるために、まいにちうんどうしています。


Tôi tập thể dục mỗi ngày để rèn luyện cơ thể.

ねつがあって、からだがだるいです。


Bị sốt nên cơ thể mệt mỏi.
2
体にいい
からだにいい
Tốt (có lợi) cho cơ thể

ジョギングはからだにいいです。

Chạy bộ có lợi cho cơ thể.
Ví dụ thêm

やさいをたくさんたべることはからだにいいです。


Ăn nhiều rau tốt cho cơ thể.

すいえいはからだにいいうんどうです。


Bơi lội là môn thể dục tốt cho cơ thể.
3
ちょうし
Tình trạng

からだのちょうしがよくないです。

Tình trạng cơ thể không tốt.
Ví dụ thêm

きょうはちょうしがいいです。


Hôm nay tình trạng tốt.

パソコンのちょうしがわるいです。


Tình trạng máy tính không tốt.
4
つかれる
Mệt mỏi

A「つかれましたね。すこやすみましょう。」 B「はい。」

A: Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nào. / B: Vâng.
Ví dụ thêm

きのう、たくさんあるいたので、つかれました。


Hôm qua đi bộ nhiều nên mệt rồi.

しごとがおわって、とてもつかれています。


Công việc xong rồi, rất mệt.
5
ねむい
Buồn ngủ

A「けさ、5時ごじにおきました。ねむいです」

A: Sáng nay tôi dậy lúc 5 giờ. Buồn ngủ quá.
Ví dụ thêm

ゆうべおそくまでべんきょうしたので、ねむいです。


Tối qua học khuya nên buồn ngủ.

ひるごはんのあとは、いつもねむくなります。


Sau bữa trưa lúc nào cũng buồn ngủ.
6
はやく
Sớm, mau

B「はやくねたほうがいいですよ。」

B: Bạn nên đi ngủ sớm đi.
Ví dụ thêm

あしたはやくおきなければなりません。


Ngày mai phải dậy sớm.

はやくいえにかえりたいです。


Tôi muốn về nhà sớm.
7
たいへんな
Vất vả

A「まいにち、ざんぎょうします。」 B「たいへんですね。」

A: Hàng ngày, tôi làm tăng ca. / B: Vất vả nhỉ.
Ví dụ thêm

にほんごのしけんはたいへんでした。


Kỳ thi tiếng Nhật vất vả lắm.

こどもがさんにんいて、たいへんです。


Có ba đứa con, vất vả lắm.
8
さいきん
Gần đây

さいきん、しごとがいそがいです。

Gần đây, công việc bận rộn.
Ví dụ thêm

さいきん、にほんりょうりをつくるのがすきになりました。


Gần đây, tôi thích nấu món Nhật rồi.

さいきんのてんきはあつかったり、さむかったりします。


Gần đây thời tiết lúc nóng lúc lạnh.
9
しんぱいする
Lo lắng

ははがしんぱいしています。

Mẹ tôi đang lo lắng.
Ví dụ thêm

しけんのけっかがしんぱいです。


Tôi lo lắng về kết quả kỳ thi.

しんぱいしないでください。だいじょうぶですよ。


Đừng lo lắng. Không sao đâu.
10
たばこ
Thuốc lá

じどうはんばいきでたばこをいます。

Tôi mua thuốc lá ở máy bán hàng tự động.
Ví dụ thêm

ちちはまいにちたばこをすっています。


Bố tôi hút thuốc lá mỗi ngày.

たばこはからだによくないです。


Thuốc lá không tốt cho cơ thể.
11
すう
Hút

ここでたばこをすわないでください。

Vui lòng không hút thuốc tại đây.
Ví dụ thêm

へやのなかでたばこをすわないでください。


Xin đừng hút thuốc trong phòng.

かれはたばこをすうのをやめました。


Anh ấy đã bỏ hút thuốc.
12
きんえん
Cấm hút thuốc

えきはきんえんです。

Nhà ga cấm hút thuốc.
Ví dụ thêm

このレストランはきんえんです。


Nhà hàng này cấm hút thuốc.

きんえんせきをおねがいします。


Cho tôi chỗ ngồi không hút thuốc.
13
だいじょうぶな
Ổn, không sao

A「一人ひとりでだいじょうぶですか。」 B「はい。」

A: Một mình bạn ổn chứ? / B: Vâng.
Ví dụ thêm

あたまがいたいですが、だいじょうぶです。


Đau đầu nhưng không sao.

このみずはのんでもだいじょうぶですか。


Nước này uống được không?
14
むりな
Quá sức, miễn cưỡng

むりなダイエットはよくないです。

Ăn kiêng quá sức thì không tốt.
Ví dụ thêm

むりをしないでください。


Đừng cố quá sức.

びょうきのときは、むりにしごとをしないでください。


Khi bị bệnh, đừng cố gắng làm việc quá sức.
15
ダイエット
Ăn kiêng

ダイエットをしています。

Tôi đang ăn kiêng.
Ví dụ thêm

ダイエットのために、あまいものをたべません。


Để ăn kiêng, tôi không ăn đồ ngọt.

ダイエットしたいですが、なかなかやせません。


Tôi muốn ăn kiêng nhưng mãi không gầy được.
16
おもいだす
Nhớ ra, nhớ lại

ときどき、かぞくをおもいだします。

Thỉnh thoảng, tôi nhớ gia đình.
Ví dụ thêm

このうたをきくと、こどものころをおもいだします。


Khi nghe bài hát này, tôi nhớ lại thời thơ ấu.

ふるさとのりょうりのあじをおもいだしました。


Tôi đã nhớ lại vị món ăn quê hương.
17
さびしい
Cô đơn, buồn

ともだちがくにへかえりました。さびしいです。

Bạn tôi đã về nước. Tôi buồn lắm.
Ví dụ thêm

いえにひとりでいると、さびしいです。


Ở nhà một mình thì cô đơn lắm.

ともだちがとおくにひっこして、さびしくなりました。


Bạn tôi chuyển đi xa, tôi thấy cô đơn.
18
[お]ひさしぶりです[ね]
Lâu ngày quá

すずき:ホアンさん、ひさしぶりですね。

Suzuki: Hoàng, lâu ngày quá nhỉ!
Ví dụ thêm

おひさしぶりです。おげんきでしたか。


Lâu ngày quá. Bạn khỏe không?

せんせい、おひさしぶりです。


Thầy ơi, lâu ngày quá ạ.
19
あっ
Á, a

ホアン:あっ、すずき先生せんせい。おひさしぶりです。

Hoàng: Á, Cô Suzuki. Lâu ngày quá ạ.
Ví dụ thêm

あっ、かさをわすれました。


Á, tôi quên ô rồi.

あっ、バスがきました。


Á, xe buýt đến rồi.
20
[お]元気ですか
[お]げんきですか
Anh/chị khỏe không?

すずき:お元気げんきですか。

Suzuki: Em khỏe không?
Ví dụ thêm

おげんきですか。ー はい、げんきです。


Bạn khỏe không? -- Vâng, tôi khỏe.

おかあさんはおげんきですか。


Mẹ bạn có khỏe không?
21
おかげさまで
Nhờ ơn (mọi người)

ホアン:はい。おかけさまで。すずき:からだのちょうしはどうですか。ホアン:おかげさまでよくなりました。

Hoàng: Vâng, nhờ ơn mọi người ạ. / Suzuki: Tình trạng cơ thể thế nào? / Hoàng: Nhờ ơn mọi người, tốt lên rồi ạ.
Ví dụ thêm

おかげさまで、げんきになりました。


Nhờ ơn mọi người, tôi đã khỏe lại rồi.

おかげさまで、しごとはじゅんちょうです。


Nhờ ơn mọi người, công việc suôn sẻ.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!