Từ vựng N5 - Chủ đề Tầng 2 chung cư

# Từ vựng Ví dụ
1
たてもの
Tòa nhà (chỉ các công trình kiến trúc nói chung)

A「デパートはどのたてものですか。」 B「あのたてものです。」

A : Trung tâm thương mại là tòa nhà nào ạ?/ B : Tòa nhà đó.
Ví dụ thêm
・

あの たてものは なんですか。


Tòa nhà đó là gì vậy?
・

この たてものは ふるいです。


Tòa nhà này cũ rồi.
・

たてものの まえに こうえんが あります。


Trước tòa nhà có một công viên.
2
アパート
Chung cư

アパートの2かいにすんでいます。

Tôi sống ở tầng 2 chung cư.
Ví dụ thêm
・

わたしの アパートは えきの ちかくに あります。


Chung cư của tôi ở gần ga.
・

この アパートは やすいです。


Chung cư này rẻ.
・

アパートに ともだちが きました。


Bạn đã đến chung cư.
3
りょう
Ký túc xá

ホアンさんはりょうにすんでいます。

Anh Hoàng sống ở ký túc xá.
Ví dụ thêm
・

だいがくの りょうに すんでいます。


Tôi sống ở ký túc xá của trường đại học.
・

りょうの へやは せまいです。


Phòng ký túc xá chật.
・

りょうの ルールは きびしいです。


Quy tắc ký túc xá nghiêm khắc.
4
ビル
Tòa nhà

かいしゃはあのビルです。

Công ty ở tòa nhà đó.
Ví dụ thêm
・

あの たかい ビルは ぎんこうです。


Tòa nhà cao đó là ngân hàng.
・

この ビルに レストランが あります。


Trong tòa nhà này có nhà hàng.
・

ビルの まえで ともだちに あいました。


Tôi đã gặp bạn trước tòa nhà.
5
かいだん
Cầu thang

かいだんはあそこです。

Cầu thang ở đằng kia.
Ví dụ thêm
・

かいだんで 3かいに あがります。


Tôi lên tầng 3 bằng cầu thang.
・

かいだんは きついですが、からだに いいです。


Đi cầu thang vất vả nhưng tốt cho sức khỏe.
6
エスカレーター
Thang cuốn

エスカレーターで5かいに行(い)きます。

Tôi đi tầng 5 bằng thang cuốn.
Ví dụ thêm
・

エスカレーターで うえに いきましょう。


Hãy đi lên bằng thang cuốn.
・

この デパートの エスカレーターは ながいです。


Thang cuốn ở trung tâm thương mại này dài.
7
エレベーター
Thang máy

エレベーターにのりましょう。

Hãy đi thang máy nào.
Ví dụ thêm
・

エレベーターで 10かいに いきます。


Tôi đi tầng 10 bằng thang máy.
・

エレベーターは あそこに あります。


Thang máy ở đằng kia.
8
何かい/がい
なんかい/がい
Tầng mấy

A「ホアンさんのへやは何(なに)がいですか。」 B「2かいです。」

A : Phòng của anh Hoàng ở tầng mấy? / B : Tầng 2.
Ví dụ thêm
・

トイレは なんかいに ありますか。


Nhà vệ sinh ở tầng mấy?
・

えいがかんは なんがいですか。


Rạp chiếu phim ở tầng mấy?
9
〜かい/がい
Tầng
・

わたしの へやは 3がいです。


Phòng của tôi ở tầng 3.
・

この ビルは 20かい あります。


Tòa nhà này có 20 tầng.
10
ちか
Tầng hầm
・

スーパーは ちか1かいに あります。


Siêu thị ở tầng hầm 1.
・

ちかに ちゅうしゃじょうが あります。


Tầng hầm có bãi đậu xe.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!