Từ vựng N5 - Chủ đề Tương lai

# Từ vựng Ví dụ
1
しょうらい
Tương lai

しょうらい、けんきゅうしゃになりたいです。

Trong tương lai, tôi muốn trở thành nhà nghiên cứu.
Ví dụ thêm
・

しょうらいのゆめは何(なに)ですか。


Ước mơ tương lai của bạn là gì?
・

しょうらい、日本(にほん)でしごとがしたいです。


Trong tương lai, tôi muốn làm việc ở Nhật Bản.
2
ゆめ
Ước mơ, giấc mơ

大(おお)きいゆめがあります。

Tôi có ước mơ to lớn.
Ví dụ thêm
・

わたしのゆめはいしゃになることです。


Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.
・

きのう、こわいゆめをみました。


Hôm qua, tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.
3
りゅうがく<する>
Du học

アメリカへりゅうがくします。

Tôi sẽ du học Mỹ.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)にりゅうがくしたいです。


Tôi muốn du học Nhật Bản.
・

いもうとはフランスにりゅうがくしています。


Em gái tôi đang du học ở Pháp.
4
けんきゅう<する>
Nghiên cứu

10年(じゅうねん)ぐらい、けいざいをけんきゅうしています。

Tôi nghiên cứu kinh tế khoảng 10 năm.
Ví dụ thêm
・

びじゅつをけんきゅうしています。


Tôi đang nghiên cứu mỹ thuật.
・

けんきゅうはたいへんですが、おもしろいです。


Nghiên cứu thì vất vả nhưng thú vị.
5
けんきゅうしゃ
Nhà nghiên cứu

父(ちち)はけいざいのけんきゅうしゃです。

Bố tôi là nhà nghiên cứu kinh tế.
Ví dụ thêm
・

あのけんきゅうしゃはゆうめいです。


Nhà nghiên cứu đó rất nổi tiếng.
・

けんきゅうしゃになるために、大学(だいがく)いんにいきます。


Để trở thành nhà nghiên cứu, tôi sẽ vào cao học.
6
大学いん
だいがくいん
Cao học

あには大学(だいがく)いんの学生(がくせい)です。

Anh tôi là sinh viên cao học.
Ví dụ thêm
・

らいねん、大学(だいがく)いんにはいりたいです。


Sang năm, tôi muốn vào cao học.
・

大学(だいがく)いんでけいざいをけんきゅうしています。


Tôi đang nghiên cứu kinh tế ở cao học.
7
せんもん
Chuyên môn, chuyên ngành

山田(やまだ)さんのせんもんはけいざいです。

Chuyên môn của anh/chị Yamada là kinh tế.
Ví dụ thêm
・

せんもんは何(なに)ですか。


Chuyên môn của bạn là gì?
・

わたしのせんもんはコンピューターです。


Chuyên ngành của tôi là máy tính.
8
けいざい
Kinh tế

大学(だいがく)でけいざいをべんきょうしています。

Tôi đang học kinh tế ở trường đại học.
Ví dụ thêm
・

けいざいのニュースをよくよみます。


Tôi thường đọc tin tức kinh tế.
・

日本(にほん)のけいざいについてべんきょうしています。


Tôi đang học về kinh tế Nhật Bản.
9
びじゅつ
Mỹ thuật

せんもんはびじゅつです。

Chuyên môn của tôi là mỹ thuật.
Ví dụ thêm
・

びじゅつかんへいきましょう。


Hãy đi bảo tàng mỹ thuật nào.
・

びじゅつのじゅぎょうがすきです。


Tôi thích môn mỹ thuật.
10
ちきゅう
Địa cầu, trái đất

ちきゅうのことをけんきゅうしています。

Tôi đang nghiên cứu về trái đất.
Ví dụ thêm
・

ちきゅうはまるいです。


Trái đất hình tròn.
・

ちきゅうにはたくさんのくにがあります。


Trên trái đất có rất nhiều quốc gia.
11
〜について
Về ~

日本(にほん)のけいざいについてしらべています。

Tôi đang tìm hiểu về kinh tế của Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

その本(ほん)はれきしについてです。


Cuốn sách đó viết về lịch sử.
・

しけんについてしつもんがあります。


Tôi có câu hỏi về kỳ thi.
12
やめる
Nghỉ, bỏ, thôi

らいねん、かいしゃをやめます。

Sang năm, tôi sẽ nghỉ công ty.
Ví dụ thêm
・

タバコをやめました。


Tôi đã bỏ thuốc lá.
・

ピアノをならっていましたが、やめました。


Tôi đã học piano nhưng đã bỏ rồi.
13
かんがえる
Suy nghĩ

しょうらいのことをかんがえています。

Tôi đang suy nghĩ về chuyện tương lai.
Ví dụ thêm
・

もうすこしかんがえてもいいですか。


Tôi suy nghĩ thêm một chút có được không?
・

いいアイデアをかんがえました。


Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay.
14
もう
(Đã) rồi

A「もうしょうらいのことをかんがえましたか。」

A: Bạn đã suy nghĩ về chuyện tương lai chưa?
Ví dụ thêm
・

もうごはんをたべましたか。


Bạn đã ăn cơm chưa?
・

もうしゅくだいをしました。


Tôi đã làm bài tập rồi.
15
まだ
Chưa

B「いいえ、まだです。」

B: Chưa, vẫn chưa.
Ví dụ thêm
・

まだひるごはんをたべていません。


Tôi chưa ăn trưa.
・

しゅくだいはまだおわっていません。


Bài tập vẫn chưa xong.
16
これから
Từ giờ, từ bây giờ

B「これからかんがえます。」

B: Từ giờ tôi sẽ suy nghĩ.
Ví dụ thêm
・

これからべんきょうします。


Từ giờ tôi sẽ học bài.
・

これからどこへいきますか。


Bây giờ bạn sẽ đi đâu?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!