Từ vựng N5 - Chủ đề Là
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
わたしTôi |
わたしはアンです。 Tôi là An.Ví dụ thêm
・
わたしはベトナムじんです。 Tôi là người Việt Nam.
・
わたしのなまえはリンです。 Tên của tôi là Linh. |
|
2
|
ですLà |
わたしはスミスです。 Tôi là Smith.Ví dụ thêm
・
これはほんです。 Đây là quyển sách.
・
あれはがっこうです。 Kia là trường học. |
|
3
|
さんÔng/bà/anh/chị (hậu tố kính ngữ) |
A「トムさんですか。」 B「はい。」 A: Anh Tom phải không? / B: Vâng.Ví dụ thêm
・
たなかさんはせんせいです。 Anh Tanaka là giáo viên.
・
やまださんはにほんじんです。 Chị Yamada là người Nhật. |
|
4
|
ちゃんBé (hậu tố thân mật) |
(かのじょは)ララちゃんです。 (Cô ấy) là bé Lara.Ví dụ thêm
・
ゆきちゃんはかわいいです。 Bé Yuki dễ thương.
・
はなちゃんはごさいです。 Bé Hana năm tuổi. |
|
5
|
あなたÔng/bà/anh/chị/bạn (ngôi thứ hai số ít) |
あなたはトムさんですか。 Bạn là Tom phải không?Ví dụ thêm
・
あなたはがくせいですか。 Bạn là học sinh phải không?
・
あなたのかさはどれですか。 Ô của bạn là cái nào? |
|
6
|
かれAnh ấy (ngôi thứ ba số ít), bạn trai |
かれはトムさんです。 Anh ấy là anh Tom.Ví dụ thêm
・
かれはいしゃです。 Anh ấy là bác sĩ.
・
かれはわたしのともだちです。 Anh ấy là bạn của tôi. |
|
7
|
かのじょCô ấy, chị ấy (ngôi thứ ba số ít), bạn gái |
かのじょはヒエンさんです。 Chị ấy là chị Hiền.Ví dụ thêm
・
かのじょはかんごしです。 Cô ấy là y tá.
・
かのじょはフランスじんです。 Cô ấy là người Pháp. |
|
8
|
「お」なまえTên (của bạn) |
A「おなまえは?」 B「トムです。」 A: Tên bạn là gì? / B: Là Tom.Ví dụ thêm
・
おなまえをおしえてください。 Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.
・
わたしのなまえはタンです。 Tên của tôi là Tân. |
|
9
|
はいVâng, dạ |
A「やまださんですか。」 B「はい。」 A: Anh Yamada phải không? / B: Vâng.Ví dụ thêm
・
はい、わかりました。 Vâng, tôi hiểu rồi.
・
はい、そのとおりです。 Vâng, đúng như vậy. |
|
10
|
ええVâng, ừ (thân mật) |
A「やまださんですか。」 B「ええ、そうです。」 A: Anh Yamada phải không? / B: Vâng, đúng vậy.Ví dụ thêm
・
ええ、だいじょうぶです。 Ừ, không sao.
・
ええ、そうですね。 Ừ, đúng vậy nhỉ. |
|
11
|
いいえKhông |
A「やまださんですか。」 C「いいえ。」 A: Anh Yamada phải không? / C: Không.Ví dụ thêm
・
いいえ、わたしのではありません。 Không, không phải của tôi.
・
いいえ、けっこうです。 Không, tôi không cần đâu. |
|
12
|
そうですĐúng vậy |
A「やまださんですか。」 B「はい、そうです。」 A: Anh Yamada phải không? / B: Vâng, đúng vậy.Ví dụ thêm
・
はい、そうです。にほんじんです。 Vâng, đúng vậy. Tôi là người Nhật.
・
そうです、あれはえきです。 Đúng vậy, kia là nhà ga. |
|
13
|
ちがいますKhông phải |
A「やまださんですか。」 B「いいえ、ちがいます。たなかです」 A: Anh Yamada phải không? / B: Không, không phải. Tôi là Tanaka.Ví dụ thêm
・
いいえ、ちがいます。ベトナムじんです。 Không, không phải. Tôi là người Việt Nam.
・
それはちがいます。 Cái đó không đúng. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe