Từ vựng N5 - Chủ đề Thời tiết

# Từ vựng Ví dụ
1
てんき
Thời tiết
Từ liên quan
Cách viết khác 天気(てんき)
Đồng nghĩa 天候(てんこう) (điều kiện thời tiết)
Liên quan 雨(あめ) (mưa)

きょうのてんきはどうですか。

Thời tiết hôm nay thế nào?
Ví dụ thêm
・

あしたのてんきはくもりです。


Thời tiết ngày mai sẽ có mây.
・

にほんのてんきはきせつによってかわります。


Thời tiết Nhật Bản thay đổi theo mùa.
2
いい
Đẹp, tốt
Từ liên quan
Đồng nghĩa 良(よ)い (tốt)、 すばらしい (tuyệt vời)
Trái nghĩa わるい (xấu)
Liên quan だいじょうぶな (ổn, không sao)
①

てんきがいいです。

Thời tiết đẹp.
②

あの人(ひと)はいい人(ひと)です。

Người đó là người tốt.
Ví dụ thêm
・

このほんはとてもいいです。


Cuốn sách này rất hay.
・

いいにおいがしますね。


Có mùi thơm nhỉ.
3
わるい
Xấu
Từ liên quan
Cách viết khác 悪(わる)い
Đồng nghĩa だめな (không được)
Trái nghĩa いい (tốt)
Liên quan ひどい (tồi tệ)
①

てんきがわるいです。

Thời tiết xấu.
②

あの人(ひと)はわるい人(ひと)です。

Người đó là người xấu.
Ví dụ thêm
・

きぶんがわるいです。


Tôi cảm thấy không khỏe.
・

わるいことをしてはいけません。


Không được làm điều xấu.
4
いい[お]てんきですね
Trời (thời tiết) đẹp nhỉ
Từ liên quan
Liên quan てんき (thời tiết)、 いい (tốt)

A「おはよぅございます。いいおてんきですね。」 B「そうですね。」

A: Xin chào. Trời đẹp nhỉ. / B: Đúng vậy nhỉ.
Ví dụ thêm
・

いいおてんきですね。さんぽしましょう。


Thời tiết đẹp nhỉ. Đi dạo thôi.
・

きょうもいいおてんきですね。せんたくしましょう。


Hôm nay thời tiết cũng đẹp nhỉ. Giặt đồ thôi.
5
雨
あめ
Mưa
Từ liên quan
Liên quan ゆき (tuyết)、 かさ (dù, ô)

きょうは雨(う)です。

Hôm nay trời mưa.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)のひはうちにいます。


Ngày mưa tôi ở nhà.
・

あしたは雨(あめ)がふるかもしれません。


Ngày mai có thể trời sẽ mưa.
6
ゆき
Tuyết
Từ liên quan
Cách viết khác 雪(ゆき)
Liên quan 雨(あめ) (mưa)、 さむい (lạnh)

きのうはゆきでした。

Hôm qua trời có tuyết.
Ví dụ thêm
・

ことしのふゆはゆきがたくさんふりました。


Mùa đông năm nay tuyết rơi nhiều.
・

こどもたちはゆきであそびます。


Bọn trẻ chơi với tuyết.
7
ふる
Rơi (mưa, tuyết)
Từ liên quan
Cách viết khác 降(ふ)る
Trái nghĩa やむ (tạnh (mưa))
Liên quan 雨(あめ) (mưa)

きょう、雨(あめ)がふります。

Hôm nay trời sẽ mưa.
Ví dụ thêm
・

ゆうべ、ゆきがふりました。


Tối qua, tuyết đã rơi.
・

雨(あめ)がふっているので、かさをもっていきます。


Vì trời đang mưa nên tôi sẽ mang ô đi.
8
あつい
Nóng
Từ liên quan
Cách viết khác 暑(あつ)い
Trái nghĩa さむい (lạnh)、 すずしい (mát)
Liên quan なつ (mùa hè)
・

なつはとてもあついです。


Mùa hè rất nóng.
・

きょうはきのうよりあついです。


Hôm nay nóng hơn hôm qua.
9
すずしい
Mát
Từ liên quan
Cách viết khác 涼(すず)しい
Trái nghĩa あつい (nóng)
Liên quan あき (mùa thu)
・

あきはすずしくてきもちがいいです。


Mùa thu mát mẻ và dễ chịu.
・

かぜがすずしいですね。


Gió mát nhỉ.
10
さむい
Lạnh
Từ liên quan
Cách viết khác 寒(さむ)い
Trái nghĩa あつい (nóng)、 あたたかい (ấm)
Liên quan ふゆ (mùa đông)
・

ふゆはとてもさむいです。


Mùa đông rất lạnh.
・

きょうはさむいから、コートをきます。


Hôm nay lạnh nên tôi mặc áo khoác.
11
あたたかい
Ấm
Từ liên quan
Cách viết khác 暖(あたた)かい
Trái nghĩa さむい (lạnh)
Liên quan はる (mùa xuân)
・

はるはあたたかくてきもちがいいです。


Mùa xuân ấm áp và dễ chịu.
・

このへやはあたたかいですね。


Căn phòng này ấm nhỉ.
12
多い
おおい
Nhiều
Từ liên quan
Đồng nghĩa たくさん (nhiều)
Trái nghĩa 少(すく)ない (ít)
Liên quan いっぱい (đầy, nhiều)

6月(ろくがつ)は雨(あめ)が多(おお)いです。

Tháng 6 mưa nhiều.
Ví dụ thêm
・

このまちはひとが多(おお)いです。


Thành phố này đông người.
・

にほんごのかんじは多(おお)いです。


Chữ Hán trong tiếng Nhật rất nhiều.
13
少ない
すくない
Ít
Từ liên quan
Đồng nghĩa すこし (ít, một chút)
Trái nghĩa 多(おお)い (nhiều)
Liên quan ちょっと (một chút)

1月(いちがつ)は雨(あめ)が少(すく)ないです。

Tháng 1 mưa ít.
Ví dụ thêm
・

このクラスはがくせいが少(すく)ないです。


Lớp học này ít học sinh.
・

きょうはしごとが少(すく)ないです。


Hôm nay ít việc.
14
おもう
Nghĩ
Từ liên quan
Cách viết khác 思(おも)う
Đồng nghĩa かんがえる (suy nghĩ)
Liên quan たぶん (có lẽ)

あしたはあついとおもいます。

Tôi nghĩ ngày mai trời nóng.
Ví dụ thêm
・

にほんごはおもしろいとおもいます。


Tôi nghĩ tiếng Nhật thú vị.
・

あのえいがはいいとおもいます。


Tôi nghĩ bộ phim đó hay.
15
たぶん
Có lẽ
Từ liên quan
Đồng nghĩa おそらく (có lẽ, chắc hẳn)
Trái nghĩa きっと (chắc chắn)
Liên quan おもう (nghĩ)

あしたはたぶん雨(あめ)だとおもいます。

Tôi nghĩ có lẽ ngày mai trời mưa.
Ví dụ thêm
・

たぶんかれはきません。


Có lẽ anh ấy sẽ không đến.
・

あしたはたぶんあめでしょう。


Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
16
きっと
Chắc, chắc chắn
Từ liên quan
Đồng nghĩa かならず (nhất định, chắc chắn)、 ぜったいに (tuyệt đối)
Liên quan たぶん (có lẽ)

きっとゆきがふるでしょう。

Chắc chắn tuyết sẽ rơi.
Ví dụ thêm
・

きっとだいじょうぶですよ。


Chắc chắn sẽ ổn thôi.
・

かのじょはきっときますよ。


Cô ấy chắc chắn sẽ đến.
17
かさ
Dù, ô
Từ liên quan
Cách viết khác 傘(かさ)
Liên quan 雨(あめ) (mưa)

わたしのかさがありません。

Không có cây dù của tôi.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)がふっているから、かさをさしましょう。


Vì trời đang mưa nên hãy che ô đi.
・

かさをわすれてしまいました。


Tôi đã quên mất ô rồi.
18
もってくる
Đem (mang) đến
Từ liên quan
Cách viết khác 持(も)って来(く)る
Trái nghĩa もっていく (mang đi)
Liên quan 持(も)つ (cầm, có)

学校(がっこう)へかさをもってきました。

Tôi đã mang dù đến trường.
Ví dụ thêm
・

あしたしゃしんをもってきてください。


Ngày mai hãy mang ảnh đến nhé.
・

ともだちがケーキをもってきました。


Bạn tôi đã mang bánh đến.
19
もっていく
Đem (mang) đi
Từ liên quan
Cách viết khác 持(も)って行(い)く
Trái nghĩa もってくる (mang đến)
Liên quan 持(も)つ (cầm, có)

会社(かいしゃ)へかさをもっていきます。

Tôi sẽ mang dù đi làm.
Ví dụ thêm
・

おべんとうをもっていきます。


Tôi sẽ mang cơm hộp đi.
・

りょこうにカメラをもっていきます。


Tôi sẽ mang máy ảnh đi du lịch.
20
ばんぐみ
Chương trình (truyền hình)
Từ liên quan
Cách viết khác 番組(ばんぐみ)
Liên quan テレビ (tivi)、 ニュース (tin tức)

まいにち、てんきのばんぐみを見(み)ます。

Hàng ngày, tôi xem chương trình thời tiết.
Ví dụ thêm
・

このばんぐみはおもしろいです。


Chương trình này thú vị.
・

よるのばんぐみをよくみます。


Tôi thường xem chương trình buổi tối.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!