Từ vựng N5 - Chủ đề Nhà của giáo viên

# Từ vựng Ví dụ
1
いらっしゃい。
Xin mời vào.

いらっしゃい、なんめいさまですか。


Xin chào quý khách, mấy người ạ?

みせはいると「いらっしゃい」とわれました。


Khi vào cửa hàng, tôi được chào "Xin mời vào".
2
どうぞおあがりください。
Xin mời vào.

さむいですから、どうぞおあがりください。


Trời lạnh lắm, xin mời vào nhà.

どうぞおあがりください。おちゃをどうぞ。


Xin mời vào. Mời uống trà.
3
しつれいします。
Xin phép thất lễ.

先生せんせい部屋へやはいるとき、「しつれいします」といます。


Khi vào phòng thầy giáo, nói "Xin phép thất lễ".

しつれいします、お名前なまえなにですか。


Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?
4
そろそろしつれいします。
Xin phép, tôi về đây ạ.

もうおそいですから、そろそろしつれいします。


Đã muộn rồi nên tôi xin phép về đây.

たのしかったですが、そろそろしつれいします。


Vui lắm nhưng tôi xin phép về đây.
5
またいらっしゃってください。
Lại đến chơi nữa nhé.

今日きょうはありがとうございました。またいらっしゃってください。


Hôm nay cảm ơn bạn. Lại đến chơi nữa nhé.

またいらっしゃってください。いつでもかんげいします。


Lại đến chơi nữa nhé. Lúc nào cũng hoan nghênh.
6
おっと
Chồng (tôi), người chồng

あねのおっとはかいしゃいんです。

Chồng của chị tôi là nhân viên công ty.
Ví dụ thêm

おっとは毎日まいにちはやきます。


Chồng tôi mỗi ngày dậy sớm.

おっとと旅行りょこうきました。


Tôi đã đi du lịch cùng chồng.
7
つま
Vợ (tôi), người vợ

あにのつまはにほんじんです。

Vợ của anh tôi là người Nhật.
Ví dụ thêm

つまはりょうりがじょうずです。


Vợ tôi nấu ăn giỏi.

つまといっしょにえいがをました。


Tôi đã xem phim cùng vợ.
8
ごしゅじん
Chồng (kính ngữ)

たなかさんのごじゅじんはしゃちょうです。

Chồng của chị Tanaka là giám đốc.
Ví dụ thêm

ごしゅじんはおげんきですか。


Chồng chị có khỏe không ạ?

山田やまださんのごしゅじんはせんせいです。


Chồng chị Yamada là giáo viên.
9
おくさん
Vợ (kính ngữ)

山田やまださんのおくさんはりょうりがじょうずです。

Vợ của anh Yamada nấu ăn giỏi.
Ví dụ thêm

すずきさんのおくさんはやさしいひとです。


Vợ anh Suzuki là người hiền lành.

おくさんによろしくおつたえください。


Xin gửi lời hỏi thăm đến vợ anh.
10
しょうかいする
Giới thiệu

先生せんせいともだちをしょうかいします。

Tôi giới thiệu bạn với thầy/cô giáo.
Ví dụ thêm

ともだちをかぞくにしょうかいします。


Tôi giới thiệu bạn với gia đình.

あたらしいせんせいをしょうかいします。


Tôi xin giới thiệu thầy giáo mới.
11
こちらは〜さんです
Đây là anh/chị ~.

A「こちらはアリさんです。」

A: Đây là anh/chị Ali.
Ví dụ thêm

こちらは山田やまださんです。かいしゃのせんぱいです。


Đây là anh Yamada. Là tiền bối ở công ty.

こちらはリンさんです。ベトナムからきました。


Đây là chị Linh. Chị ấy đến từ Việt Nam.
12
これからおせわになります
Từ nay nhờ anh/chị giúp đỡ.

B「はじめまして、アリです。これからおせわになリます。」

B: Xin chào, tôi là Ali. Từ nay nhờ anh/chị giúp đỡ.
Ví dụ thêm

はじめまして。これからおせわになります。よろしくおねがいします。


Xin chào. Từ nay nhờ anh/chị giúp đỡ. Mong được chỉ bảo.

あたらしいかいしゃにはいって「これからおせわになります」といました。


Vào công ty mới, tôi đã nói "Từ nay nhờ anh/chị giúp đỡ".
13
いらっしゃいます
Ở, có mặt (kính ngữ)

A「ごりょうしんはどちらにいらっしゃいますか。 B「トルコにいます。」

A: Cha mẹ bạn ở đâu ạ? / B: Ở Thổ Nhĩ Kỳ.
Ví dụ thêm

先生せんせいはいまきょうしつにいらっしゃいます。


Thầy giáo hiện đang ở trong lớp học.

おかあさんはどちらにいらっしゃいますか。


Mẹ bạn ở đâu ạ?
14
どくしん
Độc thân

あにはどくしんです。

Anh trai tôi độc thân.
Ví dụ thêm

田中たなかさんはまだどくしんです。


Anh Tanaka vẫn còn độc thân.

どくしんのともだちがおおいです。


Tôi có nhiều bạn độc thân.
15
けっこんする
Kết hôn

らいげつ、けっこんします。

Tháng tới tôi sẽ kết hôn.
Ví dụ thêm

らいねんけっこんするつもりです。


Tôi dự định kết hôn năm tới.

ともだちがけっこんしました。おめでとう!


Bạn tôi đã kết hôn rồi. Chúc mừng!
16
ぼく
Tôi (nam giới dùng)

A「なにむ?」 B「ぼくはジュース。」

A: Bạn uống gì? / B: Tôi thì nước trái cây.
Ví dụ thêm

ぼくはだいがくせいです。


Tôi là sinh viên đại học.

ぼくもいきたいです。


Tôi cũng muốn đi.
17
ありがとうございました
Xin cảm ơn (về việc đã xảy ra).

きょうはありがとうございました。

Hôm nay xin cảm ơn bạn.
Ví dụ thêm

先生せんせい、ありがとうございました。


Thưa thầy/cô, cảm ơn thầy/cô ạ.

てつだってくれてありがとうございました。


Cảm ơn đã giúp đỡ tôi.
18
いろいろ[と]
Nhiều thứ, đủ thứ

いろいろありがとうございました。

Cảm ơn bạn về nhiều điều.
Ví dụ thêm

日本にほんでいろいろなところにきました。


Tôi đã đi nhiều nơi ở Nhật.

いろいろおしえてくれてありがとう。


Cảm ơn đã chỉ cho tôi nhiều thứ.
19
おせわになりました
Đã được anh/chị giúp đỡ nhiều.

A「おせわになりました。」 B「いいえ、こちらこそ。」

A: Tôi đã được anh/chị giúp đỡ nhiều. / B: Không, tôi mới phải cảm ơn.
Ví dụ thêm

さん年間ねんかんおせわになりました。


Ba năm qua đã được giúp đỡ nhiều.

いろいろおせわになりました。おげんきで。


Đã được giúp đỡ nhiều điều. Chúc anh/chị mạnh khỏe.
20
気をつけて
きをつけて
Cẩn thận nhé

(お)をつけて。

Bạn cẩn thận nhé.
Ví dụ thêm

あめですから、をつけてかえってください。


Trời mưa nên hãy cẩn thận khi về nhé.

くるまがおおいですから、をつけてください。


Xe nhiều lắm nên hãy cẩn thận nhé.
21
あぶない
Nguy hiểm

A「あぶないです。をつけてください。」 B「はい。」

A: Nguy hiểm! Hãy cẩn thận! / B: Vâng.
Ví dụ thêm

このみちはあぶないですから、をつけてください。


Con đường này nguy hiểm nên hãy cẩn thận.

あぶない!くるまがきます!


Nguy hiểm! Xe đang đến!
22
しゅうまつ
Cuối tuần

しゅうまつ、デートをします。

Cuối tuần, tôi hẹn hò.
Ví dụ thêm

しゅうまつはなにをしますか。


Cuối tuần bạn làm gì?

しゅうまつにともだちとかいものにきます。


Cuối tuần tôi đi mua sắm với bạn.
23
はじめ
Khoảng đầu, lúc bắt đầu

きょねんのはじめに日本にほんました。

Tôi đã đến Nhật vào đầu năm ngoái.
Ví dụ thêm

らいげつのはじめにりょこうにきます。


Đầu tháng tới tôi sẽ đi du lịch.

ことしのはじめに日本語にほんごのべんきょうをはじめました。


Đầu năm nay tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
24
おわり
Khoảng cuối, lúc kết thúc

こんげつのおわりにくにへかえります。

Cuối tháng này tôi sẽ về nước.
Ví dụ thêm

こんしゅうのおわりにテストがあります。


Cuối tuần này có bài kiểm tra.

えいがのおわりはとてもかなしかったです。


Phần cuối bộ phim rất buồn.
25
おととい
Hôm kia

おとといはあめでした。


Hôm kia trời mưa.

おとといともだちにあいました。


Hôm kia tôi đã gặp bạn.
26
あさって
Ngày mốt

あさってテストがあります。


Ngày mốt có bài kiểm tra.

あさって東京とうきょうきます。


Ngày mốt tôi đi Tokyo.
27
せんしゅう
Tuần trước

せんしゅうえいがをました。


Tuần trước tôi đã xem phim.

せんしゅうのにちようにこうえんへきました。


Chủ nhật tuần trước tôi đã đi công viên.
28
こんしゅう
Tuần này

こんしゅうはいそがしいです。


Tuần này bận lắm.

こんしゅうのきんようにパーティーがあります。


Thứ sáu tuần này có tiệc.
29
らいしゅう
Tuần tới

らいしゅうテストがあります。


Tuần tới có bài kiểm tra.

らいしゅうのつきようからがっこうがはじまります。


Từ thứ hai tuần tới trường bắt đầu.
30
せんげつ
Tháng trước

せんげつあたらしいしごとをはじめました。


Tháng trước tôi đã bắt đầu công việc mới.

せんげつ日本にほんにきました。


Tháng trước tôi đã đến Nhật.
31
こんげつ
Tháng này

こんげつはいそがしいです。


Tháng này bận lắm.

こんげつのじゅうにちともだちのたんじょうです。


Ngày 20 tháng này là sinh nhật bạn tôi.
32
らいげつ
Tháng tới

らいげつくにへかえります。


Tháng tới tôi sẽ về nước.

らいげつからあたらしいがっこうにかよいます。


Từ tháng tới tôi sẽ đi học trường mới.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!