Từ vựng N5 - Chủ đề Khoảng bao lâu?

# Từ vựng Ví dụ
1
時間
じかん
Thời gian
①

時間(じかん)があります。

Có thời gian.
②

時間(じかん)がありません。

Không có thời gian.
Ví dụ thêm
・

時間(じかん)がないので、いそいでください。


Không có thời gian nên hãy nhanh lên.
・

毎日(まいにち)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)する時間(じかん)があります。


Mỗi ngày tôi có thời gian học tiếng Nhật.
・

何(なん)時間(じかん)かかりますか。


Mất bao nhiêu tiếng?
2
いそぐ
Gấp rút, vội vã

いそぎましょう。

Hãy gấp rút lên.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)はいつもいそぎます。


Buổi sáng tôi luôn vội vã.
・

いそがないでください。


Xin đừng vội vàng.
・

電車(でんしゃ)にのるために、いそぎました。


Tôi đã vội để kịp lên tàu điện.
3
どのくらい/ぐらい
Khoảng bao lâu

大学(だいがく)までどのくらいかかりますか。

Đến trường đại học mất khoảng bao lâu?
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)をどのくらい勉強(べんきょう)しましたか。


Bạn đã học tiếng Nhật khoảng bao lâu rồi?
・

東京(とうきょう)からどのくらいかかりますか。


Từ Tokyo mất khoảng bao lâu?
・

どのくらいお金(かね)がかかりますか。


Tốn khoảng bao nhiêu tiền?
4
かかる
Mất, tốn (thời gian, tiền bạc)

じてんしゃで10分(じゅっぷん)ぐらいかかります。

Đi bằng xe đạp mất khoảng 10 phút.
Ví dụ thêm
・

バスで30分(さんじゅっぷん)ぐらいかかります。


Đi xe buýt mất khoảng 30 phút.
・

この本(ほん)は2000円(にせんえん)かかりました。


Cuốn sách này tốn 2000 yên.
・

学校(がっこう)まであるいて20分(にじゅっぷん)かかります。


Đi bộ đến trường mất 20 phút.
5
ちかい
Gần

大学(だいがく)はえきからちかいです。

Trường đại học gần nhà ga.
Ví dụ thêm
・

コンビニは学校(がっこう)からちかいです。


Cửa hàng tiện lợi gần trường học.
・

わたしのうちはえきにちかいです。


Nhà tôi gần nhà ga.
・

ちかいですから、あるいて行(い)きましょう。


Vì gần nên hãy đi bộ đi.
6
とおい
Xa

としょかんはうちからとおいです。

Thư viện xa nhà tôi.
Ví dụ thêm
・

くうこうはここからとおいです。


Sân bay xa từ đây.
・

学校(がっこう)はうちからとおいですか。


Trường học có xa nhà bạn không?
・

とおいですから、バスで行(い)きましょう。


Vì xa nên hãy đi bằng xe buýt.
7
ずっと
Suốt, hẳn

とっきゅうのほうがきゅうこうよりずっとはやいです。

Tàu tốc hành nhanh hơn hẳn tàu chạy nhanh.
Ví dụ thêm
・

新幹線(しんかんせん)はバスよりずっとはやいです。


Tàu shinkansen nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
・

今日(きょう)はきのうよりずっとさむいです。


Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
・

きのうからずっとあめがふっています。


Trời mưa liên tục từ hôm qua.
8
いつも
Luôn luôn

いつもひこうきでおおさかへ行(い)きます。

Tôi luôn đi Osaka bằng máy bay.
Ví dụ thêm
・

わたしはいつも7時(しちじ)におきます。


Tôi luôn thức dậy lúc 7 giờ.
・

いつもコーヒーをのみます。


Tôi luôn uống cà phê.
・

かれはいつもやさしいです。


Anh ấy luôn tử tế.
9
たいてい
Đại thể, thường

たいていバスで帰(かえ)ります。

Thường thì tôi về bằng xe buýt.
Ví dụ thêm
・

たいてい朝(あさ)ごはんをたべます。


Tôi thường ăn bữa sáng.
・

にちようびはたいていうちにいます。


Chủ nhật tôi thường ở nhà.
・

たいてい電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)に行(い)きます。


Tôi thường đi làm bằng tàu điện.
10
よく
Thường, hay

よくこうえんをさんぽします。

Tôi hay đi dạo công viên.
Ví dụ thêm
・

よく日本(にほん)のえいがを見(み)ます。


Tôi hay xem phim Nhật Bản.
・

よくあのレストランでたべます。


Tôi hay ăn ở nhà hàng đó.
・

ともだちとよくでんわではなします。


Tôi hay nói chuyện điện thoại với bạn bè.
11
ときどき
Thỉnh thoảng, đôi khi

きどきタクシーにのります。

Thỉnh thoảng tôi đi taxi.
Ví dụ thêm
・

ときどきともだちとえいがを見(み)ます。


Thỉnh thoảng tôi xem phim với bạn bè.
・

ときどき日本(にほん)のりょうりをつくります。


Thỉnh thoảng tôi nấu món Nhật.
・

あめがときどきふります。


Thỉnh thoảng trời mưa.
12
だけ
Chỉ

1かいだけひこうきにのったことがます。

Tôi chỉ từng đi máy bay 1 lần.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)だけはなせます。


Tôi chỉ nói được tiếng Nhật.
・

みずだけのみました。


Tôi chỉ uống nước.
・

一人(ひとり)だけきました。


Chỉ có một người đến.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!