Từ vựng N5 - Chủ đề Thể thao
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ジョギングChạy bộ |
まいにち、ジョギングをしています。 Hàng ngày, tôi chạy bộ.Ví dụ thêm
・
あさ、こうえんでジョギングをします。 Buổi sáng, tôi chạy bộ ở công viên.
・
ジョギングはからだにいいです。 Chạy bộ tốt cho sức khỏe. |
|
2
|
スキーTrượt tuyết |
ほっかいどうでスキーをします。 Tôi sẽ trượt tuyết ở Hokkaido.Ví dụ thêm
・
ふゆにスキーをしたいです。 Tôi muốn trượt tuyết vào mùa đông.
・
スキーはむずかしいですが、たのしいです。 Trượt tuyết khó nhưng vui. |
|
3
|
ダンスKhiêu vũ, nhảy, múa |
マリアさんはダンスがじょうずです。 Chị Maria múa giỏi.Ví dụ thêm
・
まいしゅう、ダンスをならっています。 Hàng tuần, tôi học nhảy.
・
パーティーでダンスをしましょう。 Hãy nhảy ở bữa tiệc nào. |
|
4
|
およぐBơi |
おきなわのうみでおよぎました。 Tôi đã bơi ở biển Okinawa.Ví dụ thêm
・
わたしはおよぐのがすきです。 Tôi thích bơi.
・
こどもたちがプールでおよいでいます。 Bọn trẻ đang bơi ở hồ bơi. |
|
5
|
うみBiển |
うみより Ví dụ thêm
・
なつやすみにうみへいきます。 Kỳ nghỉ hè tôi đi biển.
・
うみのみずはしょっぱいです。 Nước biển mặn. |
|
6
|
プールHồ bơi |
きのう、プールでおよぎました. Hôm qua, tôi đã bơi ở hồ bơi.Ví dụ thêm
・
がっこうにプールがあります。 Trường có hồ bơi.
・
このプールはひろいです。 Hồ bơi này rộng. |
|
7
|
川かわSông |
この Ví dụ thêm
・
むらのちかくにきれいな Gần làng có một con sông đẹp.
・
Nước sông lạnh. |
|
8
|
つりCâu cá |
Ví dụ thêm
・
ちちはつりがすきです。 Bố tôi thích câu cá.
・
にちようびにうみでつりをしました。 Chủ nhật tôi đã câu cá ở biển. |
|
9
|
のぼるLeo, trèo |
Ví dụ thêm
・
やまにのぼるのはたいへんです。 Leo núi rất vất vả.
・
あのかいだんをのぼってください。 Hãy leo cầu thang đó. |
|
10
|
山やまNúi |
ふじさんはきれいな Ví dụ thêm
・
あの Ngọn núi kia cao.
・
やすみのひに Ngày nghỉ tôi đi núi. |
|
11
|
しあいTrận đấu |
サッカーのしあいがあります。 Có trận đấu bóng đá.Ví dụ thêm
・
あしたテニスのしあいがあります。 Ngày mai có trận đấu tennis.
・
しあいのけっかをおしえてください。 Hãy cho tôi biết kết quả trận đấu. |
|
12
|
かつThắng |
ブラジルがかちました。 Brazil đã thắng.Ví dụ thêm
・
にほんのチームがかちました。 Đội Nhật Bản đã thắng.
・
つぎのしあいでかちたいです。 Tôi muốn thắng trận đấu tiếp theo. |
|
13
|
まけるThua |
Ví dụ thêm
・
きょうのしあいでまけました。 Tôi đã thua trận đấu hôm nay.
・
まけてもだいじょうぶです。 Thua cũng không sao. |
|
14
|
さあChà..., nào... |
A:どちらがかつでしょうか。 B:さあ.....。わかりません。 A: Bên nào sẽ thắng nhỉ? B: Chà... tôi không biết.Ví dụ thêm
・
さあ、はじめましょう。 Nào, bắt đầu thôi.
・
A:あした、あめですか。B:さあ、わかりません。 A: Ngày mai có mưa không? B: Chà, tôi không biết. |
|
15
|
つよいMạnh |
・
あのせんしゅはとてもつよいです。 Vận động viên kia rất mạnh.
・
きょうはかぜがつよいです。 Hôm nay gió mạnh. |
|
16
|
よわいYếu |
・
このチームはよわいです。 Đội này yếu.
・
わたしはからだがよわいです。 Tôi yếu sức. |
|
17
|
サッカーBóng đá |
・
サッカーがいちばんすきなスポーツです。 Bóng đá là môn thể thao tôi thích nhất.
・
ともだちとサッカーをしました。 Tôi đã chơi bóng đá với bạn. |
|
18
|
やきゅうBóng chày |
・
にほんではやきゅうがにんきです。 Ở Nhật Bản, bóng chày rất phổ biến.
・
やきゅうのしあいをテレビでみました。 Tôi đã xem trận đấu bóng chày trên tivi. |
|
19
|
すもうĐấu vật sumo |
・
すもうはにほんのでんとうてきなスポーツです。 Sumo là môn thể thao truyền thống của Nhật Bản.
・
テレビですもうをみます。 Tôi xem sumo trên tivi. |
|
20
|
じゅうどうNhu đạo |
・
じゅうどうをならっています。 Tôi đang học nhu đạo.
・
じゅうどうはにほんではじまりました。 Nhu đạo bắt nguồn từ Nhật Bản. |
|
21
|
テニスQuần vợt |
・
まいしゅうテニスをしています。 Hàng tuần tôi chơi quần vợt.
・
テニスのラケットをかいました。 Tôi đã mua vợt tennis. |
|
22
|
ゴルフGôn |
・
ちちはゴルフがすきです。 Bố tôi thích chơi gôn.
・
にちようびにゴルフをしました。 Chủ nhật tôi đã chơi gôn. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe