Từ vựng N5 - Chủ đề Đến từ
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
くにĐất nước, nướcTừ liên quan
Đồng nghĩa
こっか (quốc gia)
Liên quan
せかい (thế giới)、
がいこく (nước ngoài)
|
(わたしの)くにはマレーシアです。 Nước (của tôi) là Malaysia.Ví dụ thêm
・
あなたのくにはどこですか。 Nước của bạn ở đâu?
・
わたしのくにはとてもあついです。 Nước của tôi rất nóng.
・
いろいろなくにのりょうりがすきです。 Tôi thích món ăn của nhiều nước khác nhau. |
|
2
|
あるCó, ởTừ liên quan
Trái nghĩa
ない (không có (đồ vật))
Liên quan
いる (có, ở (người/động vật))、
あります (có, ở (lịch sự))
|
ちゅうごくにディズニーランドがあリます。 Ở Trung Quốc có Disneyland.Ví dụ thêm
・
つくえのうえにほんがあります。 Trên bàn có một quyển sách.
・
えきのちかくにこうえんがあります。 Gần nhà ga có một công viên.
・
じかんがありません。 Tôi không có thời gian. |
|
3
|
どちらỞ đâu, hướng nàoTừ liên quan
Đồng nghĩa
どこ (ở đâu)、
どっち (cái nào (thân mật))
Liên quan
こちら (phía này, cái này)、
あちら (phía kia, cái kia)
|
A「(お)くにはどちらですか。」 B「ケニアです。」 A: Nước bạn ở đâu vậy? / B: Kenya.Ví dụ thêm
・
おくにはどちらですか。 Nước bạn ở đâu vậy?
・
どちらがすきですか。 Bạn thích cái nào?
・
えきはどちらですか。 Nhà ga ở hướng nào vậy? |
|
4
|
〜からきました!Đến từ ~Từ liên quan
Đồng nghĩa
〜しゅっしんです (quê ở ~)
Liên quan
くに (đất nước)、
〜じん (người ~)
|
(わたしは)アメリカからきました。 (Tôi) Đến từ Mỹ.Ví dụ thêm
・
わたしはベトナムからきました。 Tôi đến từ Việt Nam.
・
あのひとはフランスからきました。 Người đó đến từ Pháp.
・
せんせいはどこからきましたか。 Thầy/cô đến từ đâu? |
|
5
|
〜じんNgười ~Từ liên quan
Liên quan
〜からきました (đến từ ~)、
くに (đất nước)
|
わたしはイギりスじんです。 Tôi là người Anh.Ví dụ thêm
・
やまださんはにほんじんです。 Anh Yamada là người Nhật.
・
わたしのともだちはベトナムじんです。 Bạn của tôi là người Việt Nam.
・
あのひとはなにじんですか。 Người đó là người nước nào? |
|
6
|
ちずBản đồTừ liên quan
Liên quan
せかい (thế giới)、
くに (đất nước)
|
にほんのちずはありますか。 Bạn có bản đồ Nhật Bản không?Ví dụ thêm
・
このちずはふるいです。 Bản đồ này cũ rồi.
・
すみません、ちずをみせてください。 Xin lỗi, cho tôi xem bản đồ.
・
ちずでえきをさがしました。 Tôi đã tìm nhà ga trên bản đồ. |
|
7
|
せかいThế giớiTừ liên quan
Liên quan
くに (đất nước)、
ちず (bản đồ)
|
せかいのちずはありますか。 Bạn có bản đồ thế giới không?Ví dụ thêm
・
せかいにはたくさんのくにがあります。 Trên thế giới có rất nhiều nước.
・
せかいのりょうりがたべたいです。 Tôi muốn ăn món ăn của khắp thế giới.
・
せかいでいちばんおおきいくにはどこですか。 Nước lớn nhất thế giới ở đâu? |
|
8
|
にほんNhật BảnTừ liên quan
Đồng nghĩa
にっぽん (Nhật Bản (cách đọc trang trọng))
Liên quan
にほんご (tiếng Nhật)、
にほんじん (người Nhật)
|
・
にほんはきれいなくにです。 Nhật Bản là một đất nước đẹp.
・
にほんのたべものはおいしいです。 Đồ ăn Nhật Bản ngon.
・
わたしはにほんにすんでいます。 Tôi đang sống ở Nhật Bản. |
| 9 |
ベトナムViệt NamTừ liên quan
Liên quan
タイ (Thái Lan)、
インドネシア (Indonesia)
|
・
ベトナムはあついくにです。 Việt Nam là một đất nước nóng.
・
わたしはベトナムからきました。 Tôi đến từ Việt Nam.
・
ベトナムのりょうりはおいしいです。 Món ăn Việt Nam ngon. |
| 10 |
インドẤn ĐộTừ liên quan
Liên quan
ネパール (Nepal)、
ミャンマー (Myanmar)
|
・
インドはおおきいくにです。 Ấn Độ là một nước lớn.
・
インドのカレーはおいしいです。 Cà ri Ấn Độ ngon. |
| 11 |
マレーシアMalaysiaTừ liên quan
Liên quan
インドネシア (Indonesia)、
タイ (Thái Lan)
|
・
マレーシアはあついくにです。 Malaysia là một đất nước nóng.
・
ともだちはマレーシアじんです。 Bạn tôi là người Malaysia. |
| 12 |
インドネシアIndonesiaTừ liên quan
Liên quan
マレーシア (Malaysia)、
フィリピン (Philippines)
|
・
インドネシアにはしまがたくさんあります。 Indonesia có rất nhiều đảo.
・
わたしはインドネシアからきました。 Tôi đến từ Indonesia. |
| 13 |
ミャンマーMyanmarTừ liên quan
Liên quan
タイ (Thái Lan)、
ベトナム (Việt Nam)
|
・
ミャンマーはアジアのくにです。 Myanmar là một nước ở châu Á.
・
ミャンマーじんのともだちがいます。 Tôi có bạn là người Myanmar. |
| 14 |
かんこくHàn QuốcTừ liên quan
Liên quan
にほん (Nhật Bản)、
ちゅうごく (Trung Quốc)
|
・
かんこくのりょうりはからいです。 Món ăn Hàn Quốc cay.
・
かんこくにいきたいです。 Tôi muốn đi Hàn Quốc. |
| 15 |
トルコThổ Nhĩ KỳTừ liên quan
Liên quan
エジプト (Ai Cập)、
インド (Ấn Độ)
|
・
トルコはきれいなくにです。 Thổ Nhĩ Kỳ là một đất nước đẹp.
・
トルコのりょうりはおいしいです。 Món ăn Thổ Nhĩ Kỳ ngon. |
| 16 |
タイThái LanTừ liên quan
Liên quan
ベトナム (Việt Nam)、
ミャンマー (Myanmar)
|
・
タイはあついくにです。 Thái Lan là một đất nước nóng.
・
タイのりょうりがすきです。 Tôi thích món ăn Thái Lan. |
| 17 |
オーストラリアÚcTừ liên quan
Liên quan
ニュージーランド (New Zealand)、
インドネシア (Indonesia)
|
・
オーストラリアはおおきいくにです。 Úc là một nước lớn.
・
オーストラリアにいきたいです。 Tôi muốn đi Úc. |
| 18 |
たいわんĐài LoanTừ liên quan
Liên quan
ちゅうごく (Trung Quốc)、
にほん (Nhật Bản)
|
・
たいわんのたべものはおいしいです。 Đồ ăn Đài Loan ngon.
・
たいわんにともだちがいます。 Tôi có bạn ở Đài Loan. |
| 19 |
ニュージーランドNew ZealandTừ liên quan
Liên quan
オーストラリア (Úc)、
イギリス (Anh)
|
・
ニュージーランドはきれいなくにです。 New Zealand là một đất nước đẹp.
・
ニュージーランドからきました。 Tôi đến từ New Zealand. |
| 20 |
ちゅうごくTrung QuốcTừ liên quan
Liên quan
かんこく (Hàn Quốc)、
にほん (Nhật Bản)
|
・
ちゅうごくはおおきいくにです。 Trung Quốc là một nước lớn.
・
ちゅうごくごをべんきょうしています。 Tôi đang học tiếng Trung Quốc. |
| 21 |
アメリカMỹTừ liên quan
Liên quan
カナダ (Canada)、
メキシコ (Mexico)
|
・
アメリカはおおきいくにです。 Mỹ là một nước lớn.
・
アメリカにいきたいです。 Tôi muốn đi Mỹ. |
| 22 |
ネパールNepalTừ liên quan
Liên quan
インド (Ấn Độ)、
ミャンマー (Myanmar)
|
・
ネパールはやまがおおいくにです。 Nepal là một nước có nhiều núi.
・
ネパールからきました。 Tôi đến từ Nepal. |
| 23 |
カナダCanadaTừ liên quan
Liên quan
アメリカ (Mỹ)、
イギリス (Anh)
|
・
カナダはさむいくにです。 Canada là một nước lạnh.
・
カナダにいきたいです。 Tôi muốn đi Canada. |
| 24 |
フィリピンPhilippinesTừ liên quan
Liên quan
インドネシア (Indonesia)、
ベトナム (Việt Nam)
|
・
フィリピンにはしまがたくさんあります。 Philippines có rất nhiều đảo.
・
フィリピンじんのともだちがいます。 Tôi có bạn là người Philippines. |
| 25 |
メキシコMexicoTừ liên quan
Liên quan
アメリカ (Mỹ)、
ブラジル (Brazil)
|
・
メキシコのりょうりはからいです。 Món ăn Mexico cay.
・
メキシコにいきたいです。 Tôi muốn đi Mexico. |
| 26 |
ブラジルBrazilTừ liên quan
Liên quan
メキシコ (Mexico)、
アメリカ (Mỹ)
|
・
ブラジルはおおきいくにです。 Brazil là một nước lớn.
・
ブラジルのサッカーはゆうめいです。 Bóng đá Brazil nổi tiếng. |
| 27 |
スイスThụy SĩTừ liên quan
Liên quan
ドイツ (Đức)、
フランス (Pháp)
|
・
スイスはきれいなくにです。 Thụy Sĩ là một đất nước đẹp.
・
スイスのチョコレートはおいしいです。 Sô cô la Thụy Sĩ ngon. |
| 28 |
ロシアNgaTừ liên quan
Liên quan
ドイツ (Đức)、
にほん (Nhật Bản)
|
・
ロシアはとてもおおきいくにです。 Nga là một nước rất lớn.
・
ロシアはさむいくにです。 Nga là một nước lạnh. |
| 29 |
イタリアÝTừ liên quan
Liên quan
フランス (Pháp)、
スペイン (Tây Ban Nha)
|
・
イタリアのりょうりはおいしいです。 Món ăn Ý ngon.
・
イタリアにいきたいです。 Tôi muốn đi Ý. |
| 30 |
イギリスAnhTừ liên quan
Liên quan
アメリカ (Mỹ)、
フランス (Pháp)
|
・
イギリスはヨーロッパのくにです。 Anh là một nước ở châu Âu.
・
イギリスじんのせんせいがいます。 Có một giáo viên người Anh. |
| 31 |
スペインTây Ban NhaTừ liên quan
Liên quan
イタリア (Ý)、
フランス (Pháp)
|
・
スペインはきれいなくにです。 Tây Ban Nha là một đất nước đẹp.
・
スペインごをべんきょうしたいです。 Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha. |
| 32 |
フランスPhápTừ liên quan
Liên quan
イタリア (Ý)、
ドイツ (Đức)
|
・
フランスのワインはゆうめいです。 Rượu vang Pháp nổi tiếng.
・
フランスにいきたいです。 Tôi muốn đi Pháp. |
| 33 |
エジプトAi CậpTừ liên quan
Liên quan
トルコ (Thổ Nhĩ Kỳ)、
インド (Ấn Độ)
|
・
エジプトにはピラミッドがあります。 Ở Ai Cập có kim tự tháp.
・
エジプトにいきたいです。 Tôi muốn đi Ai Cập. |
| 34 |
ドイツĐứcTừ liên quan
Liên quan
フランス (Pháp)、
スイス (Thụy Sĩ)
|
・
ドイツのビールはゆうめいです。 Bia Đức nổi tiếng.
・
ドイツにいきたいです。 Tôi muốn đi Đức. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe