Từ vựng N5 - Chủ đề Phố xá, thị trấn
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
町まちPhố, thị trấn Từ liên quan
Dễ nhầm
Liên quan
けん (tỉnh)
|
しぶやはとうきょうの Ví dụ thêm
・
わたしの Thị trấn của tôi yên tĩnh.
・
この Thị trấn này có hai nhà ga. |
|
2
|
けんTỉnhTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
|
ディズニーランドはちばけんにあります。 Disneyland nằm ở tỉnh Chiba.Ví dụ thêm
・
わたしはさいたまけんにすんでいます。 Tôi sống ở tỉnh Saitama.
・
にほんには47のけんがあります。 Nhật Bản có 47 tỉnh. |
|
3
|
とうきょうTokyoTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おおさか (Osaka)
|
・
とうきょうはにほんのしゅとです。 Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.
・
らいねん、とうきょうにいきたいです。 Năm sau, tôi muốn đi Tokyo. |
|
4
|
なりたNaritaTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
はねだ (Haneda)
|
・
なりたくうこうからとうきょうまでバスでいきました。 Tôi đã đi bằng xe buýt từ sân bay Narita đến Tokyo.
・
なりたはちばけんにあります。 Narita nằm ở tỉnh Chiba. |
|
5
|
うえのUenoTừ liên quan
Liên quan
あさくさ (Asakusa)
|
・
うえのこうえんでさくらをみました。 Tôi đã ngắm hoa anh đào ở công viên Ueno.
・
うえのえきはおおきいです。 Ga Ueno rất lớn. |
|
6
|
あさくさAsakusaTừ liên quan
Liên quan
うえの (Ueno)
|
・
あさくさにはゆうめいなおてらがあります。 Ở Asakusa có một ngôi chùa nổi tiếng.
・
きのうともだちとあさくさにいきました。 Hôm qua tôi đã đi Asakusa với bạn. |
|
7
|
しんじゅくShinjukuTừ liên quan
Liên quan
しぶや (Shibuya)
|
・
しんじゅくえきはひとがおおいです。 Ga Shinjuku có rất đông người.
・
しんじゅくでかいものをしました。 Tôi đã mua sắm ở Shinjuku. |
|
8
|
あきはばらAkihabaraTừ liên quan
Liên quan
しんじゅく (Shinjuku)
|
・
あきはばらでパソコンをかいました。 Tôi đã mua máy tính ở Akihabara.
・
あきはばらはでんきのまちです。 Akihabara là khu phố đồ điện tử. |
|
9
|
しぶやShibuyaTừ liên quan
Liên quan
しんじゅく (Shinjuku)
|
・
しぶやはわかいひとがおおいです。 Shibuya có nhiều người trẻ.
・
しぶやのこうさてんはゆうめいです。 Ngã tư Shibuya rất nổi tiếng. |
|
10
|
ぎんざGinzaTừ liên quan
Liên quan
とうきょう (Tokyo)
|
・
ぎんざにはたかいレストランがたくさんあります。 Ở Ginza có rất nhiều nhà hàng đắt tiền.
・
にちようびにぎんざでともだちにあいました。 Chủ nhật tôi đã gặp bạn ở Ginza. |
|
11
|
はねだHanedaTừ liên quan
Liên quan
なりた (Narita)
|
・
はねだくうこうからひこうきにのりました。 Tôi đã lên máy bay từ sân bay Haneda.
・
はねだはとうきょうにちかいです。 Haneda gần Tokyo. |
|
12
|
よこはまYokohamaTừ liên quan
Liên quan
とうきょう (Tokyo)
|
・
よこはまはとうきょうのみなみにあります。 Yokohama nằm ở phía nam của Tokyo.
・
よこはまでちゅうかりょうりをたべました。 Tôi đã ăn món Trung Hoa ở Yokohama. |
|
13
|
かまくらKamakuraTừ liên quan
Liên quan
よこはま (Yokohama)
|
・
かまくらにおおきいだいぶつがあります。 Ở Kamakura có tượng Phật lớn.
・
かまくらはうみがきれいです。 Biển ở Kamakura rất đẹp. |
|
14
|
ほっかいどうHokkaidoTừ liên quan
Liên quan
さっぽろ (Sapporo)
|
・
ほっかいどうのふゆはとてもさむいです。 Mùa đông ở Hokkaido rất lạnh.
・
ほっかいどうはにほんのきたにあります。 Hokkaido nằm ở phía bắc của Nhật Bản. |
|
15
|
さっぽろSapporoTừ liên quan
Liên quan
ほっかいどう (Hokkaido)
|
・
さっぽろはほっかいどうのまちです。 Sapporo là thành phố ở Hokkaido.
・
さっぽろのラーメンはおいしいです。 Mì ramen Sapporo rất ngon. |
|
16
|
おおさかOsakaTừ liên quan
Liên quan
とうきょう (Tokyo)、
こうべ (Kobe)
|
・
おおさかはたべもののまちです。 Osaka là thành phố của ẩm thực.
・
おおさかでたこやきをたべました。 Tôi đã ăn takoyaki ở Osaka. |
|
17
|
せんだいSendaiTừ liên quan
Liên quan
とうきょう (Tokyo)
|
・
せんだいはみやぎけんにあります。 Sendai nằm ở tỉnh Miyagi.
・
しんかんせんでとうきょうからせんだいまでいきました。 Tôi đã đi tàu shinkansen từ Tokyo đến Sendai. |
| 18 |
こうべKobeTừ liên quan
Liên quan
おおさか (Osaka)
|
・
こうべのにくはとてもおいしいです。 Thịt bò Kobe rất ngon.
・
こうべはうみのちかくにあります。 Kobe nằm gần biển. |
|
19
|
にっこうNikkoTừ liên quan
Liên quan
おてら (chùa)
|
・
にっこうにはきれいなおてらがあります。 Ở Nikko có những ngôi chùa đẹp.
・
あきににっこうにいきました。 Tôi đã đi Nikko vào mùa thu. |
|
20
|
ひろしまHiroshimaTừ liên quan
Liên quan
ながさき (Nagasaki)
|
・
ひろしまでおこのみやきをたべました。 Tôi đã ăn okonomiyaki ở Hiroshima.
・
ひろしまにはへいわこうえんがあります。 Ở Hiroshima có công viên Hòa Bình. |
|
21
|
ふじさんNúi Phú SĩTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
にほん (Nhật Bản)
|
・
ふじさんはにほんでいちばんたかいやまです。 Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất Nhật Bản.
・
ふじさんはとてもきれいです。 Núi Phú Sĩ rất đẹp. |
| 22 |
ふくおかFukuokaTừ liên quan
Liên quan
ひろしま (Hiroshima)
|
・
ふくおかはきゅうしゅうにあります。 Fukuoka nằm ở Kyushu.
・
ふくおかのラーメンはゆうめいです。 Mì ramen Fukuoka rất nổi tiếng. |
| 23 |
かなざわKanazawaTừ liên quan
Liên quan
きょうと (Kyoto)
|
・
かなざわにはきれいなにわがあります。 Ở Kanazawa có khu vườn đẹp.
・
かなざわはいしかわけんにあります。 Kanazawa nằm ở tỉnh Ishikawa. |
|
24
|
ながさきNagasakiTừ liên quan
Liên quan
ひろしま (Hiroshima)
|
・
ながさきはきゅうしゅうのにしにあります。 Nagasaki nằm ở phía tây của Kyushu.
・
ながさきのよるのけしきはきれいです。 Cảnh đêm ở Nagasaki rất đẹp. |
| 25 |
なごやNagoyaTừ liên quan
Liên quan
おおさか (Osaka)、
とうきょう (Tokyo)
|
・
なごやはとうきょうとおおさかのあいだにあります。 Nagoya nằm giữa Tokyo và Osaka.
・
なごやでおしろをみました。 Tôi đã xem lâu đài ở Nagoya. |
|
26
|
おきなわOkinawaTừ liên quan
Liên quan
ほっかいどう (Hokkaido)
|
・
おきなわのうみはとてもきれいです。 Biển ở Okinawa rất đẹp.
・
なつにおきなわにいきたいです。 Mùa hè tôi muốn đi Okinawa. |
| 27 |
きょうとKyotoTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おてら (chùa)、
じんじゃ (đền)
|
・
きょうとにはふるいおてらがたくさんあります。 Ở Kyoto có rất nhiều ngôi chùa cổ.
・
きょうとでおちゃをのみました。 Tôi đã uống trà ở Kyoto. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe