Từ vựng N5 - Chủ đề Điện
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
電気でんきĐèn, điện Từ liên quan
Liên quan
つける (bật)、
けす (tắt)
|
Ví dụ thêm
・
Tiền điện đã tăng lên.
・
Trước khi ngủ hãy tắt đèn. |
|
2
|
つけるBật, mởTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
けす (tắt)
Liên quan
スイッチ (công tắc)
|
エアコンをつけます。 Tôi mở máy điều hoà.Ví dụ thêm
・
Vì tối nên hãy bật đèn lên.
・
テレビをつけてもいいですか。 Tôi bật ti vi có được không? |
|
3
|
けすTắtTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
つける (bật)
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
テレビを Hãy tắt ti vi.
・
Trước khi ra ngoài, tôi tắt đèn. |
|
4
|
明るいあかるいSáng, sáng sủa, tươi sáng Từ liên quan
Trái nghĩa
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
この Căn phòng này sáng sủa, tốt nhỉ.
・
Khi trời sáng, bên ngoài trở nên sáng. |
|
5
|
暗いくらいTối, tối tăm Từ liên quan
Trái nghĩa
|
へやが Ví dụ thêm
・
Ban đêm bên ngoài tối.
・
この Con đường này tối và đáng sợ. |
|
6
|
エアコンMáy điều hòaTừ liên quan
Đồng nghĩa
クーラー (máy lạnh)
Liên quan
つける (bật)、
けす (tắt)
|
へやにエアコンがあります。 Trong phòng có máy điều hòa.Ví dụ thêm
・
Vì nóng nên hãy bật máy điều hòa.
・
エアコンが Máy điều hòa đã cũ rồi. |
|
7
|
ビデオVideoTừ liên quan
Liên quan
テレビ (tivi)
|
しゅうまつ、ビデオを Ví dụ thêm
・
このビデオはおもしろいです。 Video này hay lắm.
・
Tôi xem video tiếng Nhật để học. |
|
8
|
スイッチCông tắc, nút bấmTừ liên quan
Đồng nghĩa
ボタン (nút)
Liên quan
おす (bấm, nhấn)
|
スイッチはドアの Ví dụ thêm
・
スイッチをおしてください。 Hãy bấm công tắc.
・
エアコンのスイッチはどこですか。 Công tắc máy điều hòa ở đâu? |
|
9
|
まわすQuay, xoayTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
うごく (chuyển động)
|
これを Ví dụ thêm
・
このハンドルを Hãy quay tay nắm này sang phải.
・
ふたを Xoay nắp sang trái thì nó sẽ mở. |
|
10
|
ひくKéoTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
おす (đẩy, bấm)
|
これをひくと、 Ví dụ thêm
・
ドアをひいてください。 Hãy kéo cửa.
・
このレバーをひくと、 Kéo cần này thì nước sẽ ngừng chảy. |
|
11
|
うごくChuyển động, hoạt độngTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
|
スイッチをおすと、うごきます。 Hễ bấm nút, sẽ chuyển động.Ví dụ thêm
・
この Chiếc đồng hồ này không chạy.
・
ボタンをおすと、ロボットがうごきます。 Bấm nút thì robot sẽ chuyển động. |
|
12
|
音おとÂm thanh, tiếng động Từ liên quan
Liên quan
きく (nghe)
|
ラジオの Ví dụ thêm
・
Có tiếng động lớn.
・
テレビの Hãy vặn nhỏ tiếng ti vi. |
|
13
|
もし[〜たら]NếuTừ liên quan
Liên quan
〜たら (nếu, khi)
|
もしこしょうしたら、しゅうりします。 Nếu bị hỏng, tôi sẽ sửa.Ví dụ thêm
・
もし Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.
・
もしわからなかったら、 Nếu không hiểu thì hãy hỏi thầy giáo. |
|
14
|
こしょう(する)Hư, hỏngTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
しゅうり (sửa chữa)、
なおす (sửa)
|
エアコンがこしょうしました。 Máy điều hòa bị hỏng.Ví dụ thêm
・
パソコンがこしょうして、 Máy tính bị hỏng, không dùng được.
・
この Chiếc máy này hay bị hỏng. |
|
15
|
しゅうり(する)Sửa chữaTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
なおす (sửa)、
こしょう (hư, hỏng)
|
エアコンをしゅうりしてください。 Hãy sửa máy điều hòa.Ví dụ thêm
・
Tôi đã mang xe đi sửa.
・
しゅうりに Việc sửa chữa mất thời gian. |
|
16
|
よぶGọiTừ liên quan
Cách viết khác
|
Ví dụ thêm
・
タクシーをよんでください。 Hãy gọi taxi.
・
Tôi mời bạn bè đến tổ chức tiệc. |
|
17
|
なおすSửa, sửa chữa, chỉnh sửaTừ liên quan
Cách viết khác
Đồng nghĩa
しゅうりする (sửa chữa)
Trái nghĩa
こわす (làm hỏng)
|
①
おとうとのパソコンをなおします。 Tôi sửa máy tính của em trai.
②
おとうとのレポートをなおします。 Tôi sửa bài báo cáo của em trai.Ví dụ thêm
・
この Hãy sửa lỗi sai trong câu này.
・
Tôi đã nhờ người sửa đồng hồ. |
|
18
|
せいひんSản phẩmTừ liên quan
Cách viết khác
Đồng nghĩa
|
Ví dụ thêm
・
この Sản phẩm của công ty này chất lượng tốt.
・
Sản phẩm Nhật Bản nổi tiếng trên toàn thế giới. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe