Từ vựng N5 - Chủ đề Mùa

# Từ vựng Ví dụ
1
いつ
Khi nào?

A「いつ、くにへ帰(かえ)りますか。」 B「らいねん、帰(かえ)ります。」

A : Khi nào bạn sẽ về nước? / B : Sang năm tôi sẽ về.
Ví dụ thêm
・

いつ日本(にほん)に来(き)ましたか。


Bạn đã đến Nhật khi nào?
・

いつがいいですか。


Khi nào thì được?
2
きょねん
Năm ngoái

きょねん、日本(にほん)へ来(き)ました。

Năm ngoái, tôi đã đến Nhật.
Ví dụ thêm
・

きょねん、日本語(にほんご)のべんきょうをはじめました。


Năm ngoái, tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
・

きょねんのなつはあつかったです。


Mùa hè năm ngoái rất nóng.
3
ことし
Năm nay

ことし、イギリスへりゅうがくします。

Năm nay, tôi sẽ du học Anh.
Ví dụ thêm
・

ことしのふゆはさむいです。


Mùa đông năm nay lạnh.
・

ことし、大学(だいがく)に入(はい)りました。


Năm nay, tôi vào đại học.
4
らいねん
Sang năm

らいねん、くにへ帰(かえ)ります。

Sang năm, tôi sẽ về nước.
Ví dụ thêm
・

らいねん、日本(にほん)へ行(い)きたいです。


Sang năm, tôi muốn đi Nhật.
・

らいねんの3月(さんがつ)にそつぎょうします。


Tháng 3 sang năm tôi sẽ tốt nghiệp.
5
きせつ
Mùa

日本(にほん)のきせつは4つあります。

Nhật Bản có 4 mùa.
Ví dụ thêm
・

どのきせつがいちばん好(す)きですか。


Bạn thích mùa nào nhất?
・

きせつのくだものを買(か)いました。


Tôi đã mua trái cây theo mùa.
6
いちばん
Nhất

なつがいちばん好(す)きです。

Tôi thích mùa hè nhất.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)のラーメンがいちばんおいしいです。


Mì ramen của tiệm này ngon nhất.
・

クラスでいちばんせが高(たか)いです。


Cao nhất trong lớp.
7
なる
Trở nên, trở thành
①

ふゆになりました。さむくなりました。

Đã vào mùa đông. Trời trở nên lạnh.
②

いつかしゃちょうになりたいです。

Một lúc nào đó, tôi muốn trở thành giám đốc.
Ví dụ thêm
・

はるになると、花(はな)がさきます。


Khi đến mùa xuân, hoa nở.
・

日本語(にほんご)がじょうずになりました。


Tiếng Nhật đã trở nên giỏi rồi.
8
はる
Mùa xuân
・

はるにさくらがさきます。


Vào mùa xuân, hoa anh đào nở.
・

はるはあたたかいです。


Mùa xuân thì ấm áp.
9
なつ
Mùa hè
・

なつはあついです。


Mùa hè thì nóng.
・

なつ休(やす)みにうみへ行(い)きます。


Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi biển.
10
あき
Mùa thu
・

あきはすずしいです。


Mùa thu thì mát mẻ.
・

あきにもみじを見(み)に行(い)きます。


Vào mùa thu, tôi đi ngắm lá đỏ.
11
ふゆ
Mùa đông
・

ふゆはさむいです。


Mùa đông thì lạnh.
・

ふゆにスキーをします。


Vào mùa đông, tôi trượt tuyết.
12
花
はな
Hoa

母(はは)は花(はな)が好(す)きです。

Mẹ tôi thích hoa.
Ví dụ thêm
・

花屋(はなや)で花(はな)を買(か)いました。


Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa.
・

きれいな花(はな)がたくさんあります。


Có rất nhiều hoa đẹp.
13
月
つき
Mặt trăng

月(つき)がきれいです。

Mặt trăng đẹp.
Ví dụ thêm
・

こんや、月(つき)がとてもきれいです。


Tối nay, mặt trăng rất đẹp.
・

月(つき)を見(み)ながら、おちゃを飲(の)みました。


Tôi vừa ngắm trăng vừa uống trà.
14
[お]花見
[お]はなみ
Ngắm hoa

日本人(にほんじん)は花見(はなみ)が好(す)きです。

Người Nhật thích ngắm hoa.
Ví dụ thêm
・

ことしもお花見(はなみ)に行(い)きましょう。


Năm nay cũng đi ngắm hoa nhé.
・

お花見(はなみ)のとき、おべんとうを食(た)べます。


Khi đi ngắm hoa, chúng tôi ăn cơm hộp.
15
さくら
Hoa anh đào

さくらはきれいな花(はな)です。

Hoa anh đào là loài hoa đẹp.
Ví dụ thêm
・

さくらの花(はな)がまんかいです。


Hoa anh đào nở rộ.
・

さくらははるにさきます。


Hoa anh đào nở vào mùa xuân.
16
花火
はなび
Pháo hoa

なつに花火(はなび)を見(み)ました。

Tôi đã xem pháo hoa vào mùa hè.
Ví dụ thêm
・

花火(はなび)たいかいに行(い)きたいです。


Tôi muốn đi lễ hội pháo hoa.
・

きれいな花火(はなび)を見(み)ました。


Tôi đã xem pháo hoa đẹp.
17
もみじ
Lá phong, lá đỏ

山(やま)でもみじを見(み)ました。

Tôi đã ngắm lá đỏ trên núi.
Ví dụ thêm
・

もみじが赤(あか)くなりました。


Lá phong đã chuyển đỏ.
・

きょうとでもみじを見(み)たいです。


Tôi muốn ngắm lá đỏ ở Kyoto.
18
はじめて
Lần đầu tiên

はじめてさくらを見(み)ました。

Lần đầu tiên tôi thấy hoa anh đào.
Ví dụ thêm
・

はじめて日本(にほん)に来(き)ました。


Lần đầu tiên tôi đến Nhật.
・

はじめておすしを食(た)べました。


Lần đầu tiên tôi ăn sushi.
19
いちど
Một lần

いちど、花見(はなみ)をしたことがあります。

Tôi từng ngắm hoa một lần.
Ví dụ thêm
・

いちどふじさんにのぼりたいです。


Tôi muốn leo núi Phú Sĩ một lần.
・

いちどだけほっかいどうへ行(い)きました。


Tôi chỉ đi Hokkaido một lần.
20
何かいも
なんかいも
Nhiều lần

何(なに)かいもほっかいどうへ行(い)きました。

Tôi đã đi Hokkaido nhiều lần.
Ví dụ thêm
・

何(なに)かいもこのえいがを見(み)ました。


Tôi đã xem bộ phim này nhiều lần.
・

何(なに)かいもでんわしましたが、出(で)ませんでした。


Tôi đã gọi điện nhiều lần nhưng không ai nghe.
21
いちども
Chưa lần nào, chưa bao giờ

いちどもきょうとへ行(い)ったことがありません。

Tôi chưa từng đi Kyoto lần nào.
Ví dụ thêm
・

いちどもおすしを食(た)べたことがありません。


Tôi chưa bao giờ ăn sushi.
・

いちどもがいこくへ行(い)ったことがありません。


Tôi chưa bao giờ đi nước ngoài.
22
こうえん
Công viên

こうえんで花見(はなみ)をします。

Tôi ngắm hoa ở công viên.
Ví dụ thêm
・

こうえんで子(こ)どもたちがあそんでいます。


Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
・

まいあさ、こうえんをはしります。


Mỗi sáng, tôi chạy ở công viên.
23
さんぽ(する)
Đi dạo

犬(いぬ)とこうえんをさんぽします。

Tôi đi dạo ở công viên cùng con chó.
Ví dụ thêm
・

まいにち、かわのそばをさんぽします。


Mỗi ngày, tôi đi dạo bên sông.
・

さんぽしながらおんがくを聞(き)きます。


Tôi vừa đi dạo vừa nghe nhạc.
24
とても
Rất

A「さくらがとてもきれいですね。」

A : Hoa anh đào rất đẹp.
Ví dụ thêm
・

このケーキはとてもおいしいです。


Chiếc bánh này rất ngon.
・

きょうはとてもあついです。


Hôm nay rất nóng.
25
ほんとうに
Thật sự là

B「ほんとうにそうですね。」

B : Thật sự đúng vậy nhỉ.
Ví dụ thêm
・

ほんとうにありがとうございます。


Thật sự cảm ơn bạn.
・

この本(ほん)はほんとうにおもしろいです。


Cuốn sách này thật sự thú vị.
26
ぜひ
Nhất định

ぜひわたしのうちに来(き)てください。

Nhất định hãy đến nhà tôi.
Ví dụ thêm
・

ぜひ日本(にほん)に来(き)てください。


Nhất định hãy đến Nhật nhé.
・

ぜひこのえいがを見(み)てください。


Nhất định hãy xem bộ phim này.
27
もちろん
Đương nhiên

A「土(ど)よう日(び)のお花見(はなみ)に行(い)きますか。」 B「はい、もちろんです。」

A : Bạn có đi ngắm hoa ngày thứ Bảy không? / B : Vâng, đương nhiên rồi.
Ví dụ thêm
・

A「てつだってくれますか。」B「もちろんです。」


A : Bạn có thể giúp tôi không? / B : Đương nhiên rồi.
・

もちろん、行(い)きます。


Đương nhiên, tôi sẽ đi.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!