Từ vựng N5 - Chủ đề Thời gian

# Từ vựng Ví dụ
1
何時
なんじ
Mấy giờ

A「なんですか」 B「3時さんじです。」

A: Mấy giờ? / B: 3 giờ.
Ví dụ thêm

何時いつきますか。


Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

テストはなんからですか。


Bài kiểm tra bắt đầu từ mấy giờ?

何時いつますか。


Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
2
何分
なんぷん
Mấy phút

A「なんなんふんですか。」 B「6時ろくじ20分にじゅっぷんです。」

A: Mấy giờ mấy phút? / B: 6 giờ 20 phút.
Ví dụ thêm

ここからえきまでなんふんですか。


Từ đây đến nhà ga mất mấy phút?

あとなんふんかかりますか。


Còn mất mấy phút nữa?

なんふんぐらいあるきましたか。


Bạn đã đi bộ khoảng mấy phút?
3
〜時

~ giờ

いま3時さんじです。


Bây giờ là 3 giờ.

7時しちじあさごはんをべます。


Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.

9時くじ学校がっこうきます。


Tôi đi học lúc 9 giờ.
4
〜分
ぷん
~ phút

10分じゅっぷんってください。


Xin hãy đợi 10 phút.

バスは5分ごふんます。


Xe buýt sẽ đến trong 5 phút.

いま8時はちじ15分じゅうごふんです。


Bây giờ là 8 giờ 15 phút.
5
〜ごろ
Khoảng ~ (chỉ thời điểm)

8時はちじ40分よんじゅっぷんごろ学校がっこうきます。

Tôi đi học vào khoảng 8 giờ 40 phút.
Ví dụ thêm

7時しちじごろきます。


Tôi thức dậy vào khoảng 7 giờ.

12時じゅうにじごろひるごはんをべます。


Tôi ăn trưa vào khoảng 12 giờ.

11時じゅういちじごろます。


Tôi đi ngủ vào khoảng 11 giờ.
6
ごぜん
Buổi sáng (tính đến 12 giờ trưa)

ごぜん1時いちじです。

1 giờ sáng.
Ví dụ thêm

ごぜん6時ろくじきます。


Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.

ごぜん10時じゅうじからじゅぎょうがあります。


Có tiết học từ 10 giờ sáng.

ごぜん8時はちじ会社かいしゃきます。


Tôi đến công ty lúc 8 giờ sáng.
7
ごご
Buổi chiều tối (tính từ 12 giờ trưa)

ごご7時しちじです。

7 giờ tối.
Ví dụ thêm

ごご3時さんじにコーヒーをみます。


Tôi uống cà phê lúc 3 giờ chiều.

ごご6時ろくじいえかえります。


Tôi về nhà lúc 6 giờ chiều.

ごご1時いちじから会議かいぎがあります。


Có cuộc họp từ 1 giờ chiều.
8
いま
Bây giờ

A「いま、なんですか。」 B「2時にじはんです。」

A: Bây giờ, mấy giờ rồi? / B: 2 giờ rưỡi.
Ví dụ thêm

いま、いそがしいです。


Bây giờ tôi bận.

いま、なにをしていますか。


Bây giờ bạn đang làm gì?

いま、あめっています。


Bây giờ trời đang mưa.
9
〜ぐらい
Khoảng ~ (chỉ khoảng thời gian)

30分さんじゅっぷんぐらいやすみましょう。

Hãy nghỉ ngơi khoảng 30 phút.
Ví dụ thêm

毎日まいにち2時間にじかんぐらい勉強べんきょうします。


Mỗi ngày tôi học khoảng 2 tiếng.

えきまで10分じゅっぷんぐらいです。


Đến nhà ga mất khoảng 10 phút.

1時間いちじかんぐらいちました。


Tôi đã đợi khoảng 1 tiếng.
10
〜時間
じかん
~ tiếng (đồng hồ)

きのう、1時間いちじかんべんきょうしました。

Hôm qua tôi đã học bài một tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm

毎日まいにち8時間はちじかんます。


Mỗi ngày tôi ngủ 8 tiếng.

3時間さんじかんテレビをました。


Tôi đã xem tivi 3 tiếng.

2時間にじかん電車でんしゃりました。


Tôi đã đi tàu điện 2 tiếng.
11
何時間
なんじかん
Bao nhiêu (mấy) tiếng (đồng hồ)

A「まいにち、なん時間じかんはたらきますか。」 B「8時間はちじかんはたらきます。」

A: Hàng ngày, bạn làm việc bao nhiêu tiếng? / B: Tôi làm việc 8 tiếng.
Ví dụ thêm

なん時間じかんましたか。


Bạn đã ngủ mấy tiếng?

東京とうきょうから大阪おおさかまでなん時間じかんかかりますか。


Từ Tokyo đến Osaka mất mấy tiếng?

なん時間じかんべんきょうしましたか。


Bạn đã học mấy tiếng?
12
〜から
Từ ~

学校がっこう8時はちじからです。

Trường học bắt đầu từ 8 giờ.
Ví dụ thêm

仕事しごと9時くじからです。


Công việc bắt đầu từ 9 giờ.

日本語にほんごのじゅぎょうは月曜日げつようびからです。


Lớp tiếng Nhật bắt đầu từ thứ Hai.

パーティーは7時しちじからはじまります。


Bữa tiệc bắt đầu từ 7 giờ.
13
〜まで
Đến ~

かいしゃは9時くじから5時ごじまでです。

Công ty (làm việc) từ 9 giờ đến 5 giờ.
Ví dụ thêm

よる10時じゅうじまで勉強べんきょうします。


Tôi học đến 10 giờ tối.

ここから学校がっこうまであるいて15分じゅうごふんです。


Từ đây đến trường đi bộ mất 15 phút.

月曜日げつようびから金曜日きんようびまではたらきます。


Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!